介護保険制度
かいごほけんせいど
chế độ bảo hiểm chăm sóc dài hạn
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Bảo hiểm chăm sóc & loại hình dịch vụ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
かいごほけんせいど
chế độ bảo hiểm chăm sóc dài hạn
かいごほけんサービス
dịch vụ bảo hiểm chăm sóc
きょたくサービス
dịch vụ chăm sóc tại nhà
しせつサービス
dịch vụ tại cơ sở
かいごほけん
bảo hiểm chăm sóc dài hạn
ちいきみっちゃくがたサービス
dịch vụ gắn với cộng đồng địa phương
ほうもんかいご
chăm sóc tại nhà theo hình thức thăm viếng
dịch vụ home help
つうしょかいご
chăm sóc ban ngày/day service
dịch vụ chăm sóc ban ngày
たんきにゅうしょせいかつかいご
chăm sóc lưu trú ngắn hạn
lưu trú ngắn hạn
とくべつようごろうじんホーム
viện dưỡng lão chăm sóc đặc biệt
とくよう
tên gọi tắt của 特別養護老人ホーム
かいごろうじんほけんしせつ
cơ sở chăm sóc phục hồi cho người cao tuổi
ろうけん
tên gọi tắt của 介護老人保健施設
nhà nhóm/chăm sóc cộng đồng
ゆうりょうろうじんホーム
nhà dưỡng lão có phí
サービスつきこうれいしゃむけじゅうたく
nhà ở có dịch vụ cho người cao tuổi
サこうじゅう
tên gọi tắt nhà ở có dịch vụ cho người cao tuổi
しょうきぼたきのうがたきょたくかいご
chăm sóc tại nhà đa chức năng quy mô nhỏ
ちいきほうかつしえんセンター
trung tâm hỗ trợ tổng hợp cộng đồng
かいごよぼう
phòng ngừa suy giảm cần chăm sóc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.