住環境
じゅうかんきょう
môi trường nhà ở
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Vị trí / khu vực trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
じゅうかんきょう
môi trường nhà ở
ほうもんかいご
chăm sóc tại nhà theo hình thức thăm viếng
không rào cản/barrier-free
dịch vụ home help
どうせん
luồng di chuyển
つうしょかいご
chăm sóc ban ngày/day service
せいかつどうせん
luồng di chuyển sinh hoạt
dịch vụ chăm sóc ban ngày
たんきにゅうしょせいかつかいご
chăm sóc lưu trú ngắn hạn
lưu trú ngắn hạn
とくべつようごろうじんホーム
viện dưỡng lão chăm sóc đặc biệt
とくよう
tên gọi tắt của 特別養護老人ホーム
かいごろうじんほけんしせつ
cơ sở chăm sóc phục hồi cho người cao tuổi
ろうけん
tên gọi tắt của 介護老人保健施設
よくしつ
phòng tắm
nhà nhóm/chăm sóc cộng đồng
げんかん
lối vào/tiền sảnh
ゆうりょうろうじんホーム
nhà dưỡng lão có phí
ろうか
hành lang
サービスつきこうれいしゃむけじゅうたく
nhà ở có dịch vụ cho người cao tuổi
きょしつ
phòng ở
サこうじゅう
tên gọi tắt nhà ở có dịch vụ cho người cao tuổi
きょうようスペース
không gian dùng chung
しょうきぼたきのうがたきょたくかいご
chăm sóc tại nhà đa chức năng quy mô nhỏ
ちいきほうかつしえんセンター
trung tâm hỗ trợ tổng hợp cộng đồng
かいごよぼう
phòng ngừa suy giảm cần chăm sóc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.