介護記録
かいごきろく
hồ sơ chăm sóc
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Ghi chép, báo cáo & bàn giao trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
かいごきろく
hồ sơ chăm sóc
れんらくちょう
sổ liên lạc
もうしおくり
bàn giao ca
バイタルきろく
ghi chép sinh hiệu
じこほうこくしょ
báo cáo tai nạn
ケースきろく
ghi chép hồ sơ trường hợp
ケアきろく
ghi chép chăm sóc
きろく
ghi chép
かいごにっし
nhật ký chăm sóc
けいかきろく
ghi chép diễn biến
しえんきろく
ghi chép hỗ trợ
かんさつきろく
ghi chép quan sát
しょくじきろく
ghi chép ăn uống
すいぶんきろく
ghi chép lượng nước
にゅうよくきろく
ghi chép tắm
すいみんきろく
ghi chép giấc ngủ
ほうこく
báo cáo
れんらく
liên lạc
そうだん
trao đổi/tham vấn
ほうこくれんらくそうだん
báo cáo-liên lạc-trao đổi
Ho-Ren-So: báo cáo, liên lạc, trao đổi
こうとうほうこく
báo cáo bằng lời
きんきゅうほうこく
báo cáo khẩn
きろくもれ
bỏ sót ghi chép
きろくていせい
sửa ghi chép
こじんじょうほうほご
bảo vệ thông tin cá nhân
でんしきろく
ghi chép điện tử
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.