移乗用リフト
いじょうようリフト
máy nâng hỗ trợ chuyển vị trí
Đang hội tụ linh khí…
Chăm sóc người cao tuổi
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Dụng cụ phúc lợi & hỗ trợ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
いじょうようリフト
máy nâng hỗ trợ chuyển vị trí
ghế tắm
ぼうすいシーツ
ga chống thấm
しょくじようエプロン
yếm ăn dùng trong chăm sóc
くるまいす
xe lăn
ほこうき
khung tập đi
つえ
gậy chống
かいごベッド
giường chăm sóc
thiết bị nâng chuyển người
ván trượt hỗ trợ chuyển người
bồn cầu di động
てすり
tay vịn
とくしゅしんだい
giường chăm sóc chuyên dụng
とこずれぼうしようぐ
dụng cụ phòng loét tỳ đè
たいいへんかんき
thiết bị hỗ trợ thay đổi tư thế
dốc hỗ trợ
ほこうほじょつえ
gậy hỗ trợ đi lại
いどうようリフト
thiết bị nâng hỗ trợ di chuyển
じどうはいせつしょりそうち
thiết bị xử lý bài tiết tự động
こしかけべんざ
ghế/bệ ngồi đi vệ sinh
はいせつよそくしえんきき
thiết bị hỗ trợ dự đoán bài tiết
にゅうよくほじょようぐ
dụng cụ hỗ trợ tắm
かんいよくそう
bồn tắm đơn giản/di động
いじょうようボード
ván hỗ trợ chuyển vị trí
tấm trượt hỗ trợ di chuyển
かいじょベルト
đai hỗ trợ chăm sóc
đệm
くるまいすクッション
đệm xe lăn
đệm hơi chống tỳ đè
ほこうしゃ
xe hỗ trợ đi bộ
よんてんづえ
gậy bốn chân
まつばづえ
nạng
しょうこうざいす
ghế nâng hạ
chuông gọi nhân viên
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
20 từ · Chăm sóc người cao tuổi
21 từ · Chăm sóc người cao tuổi
31 từ · Chăm sóc người cao tuổi
26 từ · Chăm sóc người cao tuổi
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Chăm sóc người cao tuổi được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.