墨出し
すみだし
bật mực, định vị tim cốt
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 73 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Xây dựng & thi công, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
73 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
すみだし
bật mực, định vị tim cốt
こうていかんり
quản lý tiến độ
てっこつたてかた
lắp dựng kết cấu thép
かいたいこうじ
công tác phá dỡ
くっさく
đào đất
たてかた
công tác lắp dựng khung
ちょうじゃくきんぞくばんぶき
lợp mái tấm kim loại dài
ないそうかいたい
phá dỡ nội thất
だせつ
đổ bê tông
せっぱんぶき
lợp mái tôn gấp sóng/folded plate
しめかため
đầm chặt bê tông
ねんどがわらぶき
lợp ngói đất nung
てっきょ
tháo dỡ/loại bỏ
はいきん
bố trí cốt thép
ようせつせつごう
liên kết hàn
あんぜんかんり
quản lý an toàn
たてひらぶき
lợp tấm kim loại kiểu standing seam
ぶんべつかいたい
phá dỡ có phân loại vật liệu
とそう
sơn hoàn thiện
げんかかんり
quản lý chi phí
よこぶき
lợp ngang
しゃしんかんり
quản lý ảnh thi công
さんすい
phun/tưới nước chống bụi
ケーワイかつどう
hoạt động dự báo nguy hiểm KY
したじしょり
xử lý bề mặt nền trước khi hoàn thiện
せこうたいせいだいちょう
sổ hệ thống tổ chức thi công
たまかけ
móc/treo tải phục vụ cẩu
とりつけかなもの
phụ kiện kim loại lắp tấm ALC
レーザーすみだしき
máy laser lấy mực/định vị
エーエルシーパネルとりつけぶぶん
bộ phận/vùng liên kết lắp tấm ALC
あんぜんしょるい
hồ sơ an toàn
じなわばり
định vị mặt bằng công trình bằng dây trên nền đất
クロスばり
dán giấy/vật liệu phủ tường
はんしゅつ
vận chuyển ra khỏi công trường
こうじしゃしん
ảnh công trình
めじづめ
chít mạch
かんりぎじゅつしゃ
kỹ sư quản lý kỹ thuật theo Luật Xây dựng Nhật
スタッドようせつ
hàn đinh stud
しんしゅくちょうせいめじ
khe co giãn điều chỉnh
じぜんちょうさ
khảo sát trước khi phá dỡ/cải tạo
そじちょうせい
xử lý bề mặt nền trước sơn
しゅにんぎじゅつしゃ
kỹ sư phụ trách kỹ thuật theo Luật Xây dựng Nhật
たんまつしょり
xử lý đầu mép lớp chống thấm
すみにくようせつ
hàn góc (fillet weld)
せこうかんり
quản lý thi công
かいこうほきょう
gia cường quanh lỗ mở
ましばり
dán/tăng cường thêm lớp màng tại vị trí cần gia cường
さいりよう
tái sử dụng
かんぜんとけこみようせつ
hàn ngấu hoàn toàn
こうていかいぎ
họp tiến độ
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.