Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 下 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 下位 (かい) – Vị trí thấp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

下位かい

嚥下えんげ

帯下おりもの

目下もっか

下すくだす

下るくだる

Từ có chứa Kanji 下

16 mục hiển thị

下位

かい

Vị trí thấp

Hán Việt: Hạ Vị

下位(かい)に甘んじる(あまんじる)。

Cam chịu ở vị trí thấp.

嚥下

えんげ

Sự nuốt, quá trình nuốt (thức ăn, nước uống đi từ miệng xuống thực quản).

Hán Việt: Yến Hạ

高齢者は嚥下機能が低下しやすいため、食事介助には注意が必要です。

Người cao tuổi dễ bị suy giảm chức năng nuốt, vì vậy cần cẩn thận khi hỗ trợ ăn uống.

帯下

おりもの

Khí hư, dịch tiết âm đạo

Hán Việt: Đới Hạ

おりものの色や量に変化はありましたか?

Khí hư có thay đổi về màu sắc hay lượng không?

目下

もっか

hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện

目下、新しい制度を準備しているところです。

Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.

下す

くだす

đưa ra/phán quyết; cho xuống; hạ xuống

Hán Việt: Hạ

社長は重要な決断を下した。

Giám đốc đã đưa ra quyết định quan trọng.

下る

くだる

đi xuống; hạ xuống; được ban/ra quyết định

Hán Việt: Hạ

山道をゆっくり下った。

Tôi từ từ đi xuống đường núi.

下痢

げり

tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần

旅行中に下痢になり、薬局で薬を買った。

Tôi bị tiêu chảy trong chuyến đi nên đã mua thuốc ở hiệu thuốc.

下心

したごころ

ý đồ thật được che giấu, thường là động cơ không trong sáng

親切そうに見えるが、何か下心がありそうだ。

Trông có vẻ tử tế nhưng hình như có ý đồ gì đó.

下味

したあじ

gia vị nêm trước để thực phẩm thấm vị trước khi nấu

肉に下味を付けて一時間置く。

Ướp thịt và để một giờ cho thấm.

下地

したじ

lớp nền; cơ sở kiến thức hoặc năng lực được chuẩn bị từ trước

壁に下地を塗ってから色を重ねる。

Sơn lớp nền lên tường rồi mới phủ màu.

下火

したび

suy giảm, bớt mạnh hoặc dần lắng xuống

感染の拡大はようやく下火になった。

Sự lây lan cuối cùng đã dần lắng xuống.

乱高下

らんこうげ

Biến động mạnh, tăng giảm thất thường (thường dùng cho giá cả, thị trường chứng khoán).

Hán Việt: Loạn Cao Hạ

今日の株式市場は、海外の経済指標発表を受けて乱高下した。

Thị trường chứng khoán hôm nay đã biến động mạnh sau khi công bố chỉ số kinh tế nước ngoài.

下取り

したどり

thu mua đổi cũ lấy mới; nhận hàng cũ khi mua mới

Hán Việt: Hạ thủ

古い車を下取りに出して新車を買った。

Tôi đem xe cũ đổi bù tiền để mua xe mới.

下回る

したまわる

thấp hơn hoặc không đạt một mức, con số hay tiêu chuẩn

気温は平年を大きく下回った。

Nhiệt độ thấp hơn nhiều so với trung bình năm.

見下す

みくだす

coi thường người khác và đánh giá họ thấp hơn mình

人を学歴だけで見下してはいけない。

Không được coi thường người khác chỉ vì học vấn.

地盤沈下

じばんちんか

Lún đất, sụt lún nền đất

Hán Việt: Địa Bàn Trầm Hạ

地盤沈下が発生すると、足場全体の安定性に深刻な影響を及ぼします。

Nếu xảy ra lún đất, nó sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự ổn định của toàn bộ giàn giáo.

Cách học chữ 下

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...