Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 予 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 予算 (よさん) – Ngân sách.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

予算よさん

予兆よちょう

予実よじつ

予後よご

予てかねて

予感よかん

Từ có chứa Kanji 予

16 mục hiển thị

予算

よさん

Ngân sách

Hán Việt: Dữ Toán

予算(よさん)不足(ふそく)。

Thiếu ngân sách.

予兆

よちょう

Dấu hiệu, điềm báo, báo trước (thường về một điều không hay).

Hán Việt: Dự triệu

ログに普段と異なるパターンが見られた場合、それはサーバー障害の予兆かもしれない。

Nếu thấy các mẫu ghi log khác thường, đó có thể là dấu hiệu báo trước một sự cố máy chủ.

予実

よじつ

So sánh giữa kế hoạch (dự kiến) và thực tế (thường dùng trong quản lý dự án, báo cáo tiến độ).

Hán Việt: Dự thực

今週の予実報告では、タスクAの進捗が予定より遅れていることが判明しました。

Trong báo cáo dự thực tuần này, chúng tôi phát hiện ra tiến độ của task A đang chậm hơn so với kế hoạch.

予後

よご

Tiên lượng, dự đoán kết quả (về bệnh tật, phẫu thuật, v.v.)

Hán Việt: Dự Hậu

医師は患者の容態が安定した後、慎重に予後を説明した。

Sau khi tình trạng bệnh nhân ổn định, bác sĩ đã cẩn thận giải thích về tiên lượng.

予て

かねて

Từ trước

Hán Việt:

かねてから計画していた。

Đã lên kế hoạch từ trước.

予感

よかん

linh cảm hoặc cảm giác trước rằng một việc nào đó sắp xảy ra

Hán Việt: DỰ CẢM

朝から何か悪いことが起こりそうな予感がしていた。

Từ sáng tôi đã có linh cảm rằng chuyện không hay sắp xảy ra.

予め

あらかじめ

trước khi sự việc xảy ra hoặc trước khi bắt đầu thực hiện; chuẩn bị hay thông báo từ trước

Hán Việt:

会議の資料は予め配っておきます。

Tài liệu cuộc họp tôi sẽ phát sẵn từ trước.

予告

よこく

báo trước nội dung hoặc sự việc sẽ xảy ra

番組の最後に次回の内容が予告された。

Nội dung tập sau được giới thiệu ở cuối chương trình.

仮予約

かりよやく

Đặt chỗ tạm thời / Đặt chỗ trước (chưa chính thức)

Hán Việt: Giả Dự Ước

こちらは仮予約で承っておりますので、後ほど改めてご連絡させていただきます。

Chỗ này chúng tôi đang nhận đặt tạm thời, nên sau đây chúng tôi sẽ liên hệ lại với quý khách ạ.

危険予知

きけんよち

Dự đoán nguy hiểm; hoạt động nhận diện, dự báo và đưa ra đối sách cho các rủi ro tiềm ẩn tại công trường.

Hán Việt: Nguy Hiểm Dự Tri

今日の朝礼では、危険予知トレーニングを実施します。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện dự đoán nguy hiểm.

予防措置

よぼうそち

Biện pháp phòng ngừa, biện pháp ngăn chặn

Hán Việt: Dự phòng Thố trí

高所作業を行う前には、必ず墜落防止の予防措置を講じてください。

Trước khi thực hiện công việc trên cao, nhất định phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa ngã.

予実管理

よじつかんり

Quản lý kế hoạch và thực tế (Plan vs. Actual Management / Forecast vs. Actual Management)

Hán Việt: Dự thực quản lý

プロジェクトの最終引き継ぎでは、予実管理の報告も含まれます。

Trong buổi bàn giao dự án cuối cùng, báo cáo quản lý kế hoạch và thực tế cũng được bao gồm.

予期せぬ

よきせぬ

Không lường trước, không mong đợi, ngoài dự kiến.

Hán Việt: Dự kỳ

サーバーで予期せぬエラーが発生し、サービスが一時停止しました。

Một lỗi không lường trước đã xảy ra trên máy chủ, khiến dịch vụ tạm thời bị dừng.

予防保守

よぼうほしゅ

Bảo trì phòng ngừa; Bảo trì dự phòng (các hoạt động bảo trì định kỳ nhằm ngăn chặn sự cố xảy ra).

Hán Việt: Dự phòng bảo thủ

新チームへの引き継ぎの際、今後の予防保守計画も説明しました。

Khi bàn giao cho đội ngũ mới, chúng tôi cũng đã giải thích kế hoạch bảo trì phòng ngừa trong tương lai.

猶予期間

ゆうよきかん

Thời gian ân hạn; thời gian chuyển giao/thích nghi; thời gian gia hạn.

Hán Việt: Do Dự Kỳ Gian

プロジェクトの引き継ぎには、猶予期間を設ける必要があります。

Cần phải thiết lập một khoảng thời gian ân hạn cho việc bàn giao dự án.

予防保全

よぼうほぜん

Bảo trì phòng ngừa, bảo dưỡng dự phòng; các hoạt động bảo trì được thực hiện định kỳ hoặc theo kế hoạch để ngăn chặn sự cố, hỏng hóc trước khi chúng xảy ra.

Hán Việt: Dự Phòng Bảo Toàn

システムの安定稼働のためには、予防保全の戦略が不可欠であり、引き継ぎ時にその計画を共有する必要があります。

Để hệ thống vận hành ổn định, chiến lược bảo trì phòng ngừa là không thể thiếu và cần được chia sẻ khi bàn giao.

Cách học chữ 予

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...