Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 体 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 個体 (こたい) – Cá thể.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

個体こたい

固体こたい

主体しゅたい

躯体くたい

補体ほたい

抗体こうたい

Từ có chứa Kanji 体

16 mục hiển thị

個体

こたい

Cá thể

Hán Việt:

個体(こたい)差(さ)がある。

Có sự khác biệt giữa các cá thể.

固体

こたい

Thể rắn

Hán Việt: Cố Thể

固体(こたい)から液体(えきたい)へ変化(へんか)する。

Biến đổi từ thể rắn sang thể lỏng.

主体

しゅたい

Chủ thể

Hán Việt: Chủ

学生(がくせい)が主体(しゅたい)だ。

Học sinh là chủ thể.

躯体

くたい

Cấu kiện chịu lực chính, kết cấu khung (của công trình); thân công trình; bộ phận kết cấu chính.

Hán Việt: Khu Thể

この図面は、建物の躯体計画を示しています。

Bản vẽ này thể hiện kế hoạch kết cấu khung của tòa nhà.

補体

ほたい

Hệ thống bổ thể (trong miễn dịch học); Tập hợp các protein trong huyết tương giúp tiêu diệt vi khuẩn, virus và điều hòa phản ứng viêm.

Hán Việt: Bổ Thể

血液検査で補体活性が低下している場合、自己免疫疾患の可能性が考えられます。

Nếu hoạt động của hệ thống bổ thể bị suy giảm trong xét nghiệm máu, có thể nghi ngờ mắc bệnh tự miễn.

抗体

こうたい

Kháng thể (protein miễn dịch)

Hán Việt: Kháng thể

ウイルス感染の有無を調べるために、血液中の抗体を検査します。

Để kiểm tra có nhiễm virus hay không, sẽ xét nghiệm kháng thể trong máu.

体裁

ていさい

hình thức bề ngoài, thể diện; dáng vẻ được trình bày cho phù hợp

書類の体裁を整えてから提出した。

Tôi chỉnh lại hình thức tài liệu rồi mới nộp.

正体

しょうたい

bản chất thật, thân phận hoặc danh tính thật bị che giấu

Hán Việt: Chính

調査によって犯人の正体が明らかになった。

Cuộc điều tra làm rõ danh tính thật của thủ phạm.

主体

しゅたい

Chủ thể

Hán Việt: Chủ

学生(がくせい)が主体(しゅたい)だ。

Học sinh là chủ thể.

物体

ぶったい

vật thể có hình dạng và chiếm một vị trí trong không gian

空に正体不明の物体が見えた。

Một vật thể không rõ là gì xuất hiện trên bầu trời.

立体

りったい

vật thể ba chiều; hình có chiều dài, rộng và cao

平面図から建物の立体模型を作った。

Tôi làm mô hình ba chiều của tòa nhà từ bản vẽ mặt bằng.

立体図

りったいず

Bản vẽ 3D, bản vẽ phối cảnh (isometric drawing).

Hán Việt: Lập Thể Đồ

この立体図は建物の全体像を把握するのに役立ちます。

Bản vẽ 3D này giúp nắm bắt toàn bộ hình ảnh của tòa nhà.

主体性

しゅたいせい

Tính chủ động, tinh thần tự giác, chủ thể tính

Hán Việt: Chủ Thể Tính

当社では、主体性を持って業務に取り組める人材を高く評価します。

Công ty chúng tôi đánh giá cao những nhân sự có thể chủ động trong công việc.

躯体図

くたいず

Bản vẽ kết cấu chính, bản vẽ khung nhà (thể hiện các bộ phận chịu lực như cột, dầm, sàn, tường chịu lực).

Hán Việt: Khu Thể Đồ

躯体図と設備図を照合し、配管スペースが確保されているか確認してください。

Hãy đối chiếu bản vẽ kết cấu chính và bản vẽ thiết bị để xác nhận xem không gian đường ống đã được đảm bảo chưa.

個体差

こたいさ

Sự khác biệt cá thể; biến thiên cá nhân

Hán Việt: Cá thể sai

薬の効果や血液検査の結果は、個体差によって大きく異なることがあります。

Hiệu quả của thuốc và kết quả xét nghiệm máu có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào sự khác biệt cá thể.

一体打ち

いったいうち

Đổ bê tông liền khối (không có mạch ngừng/khớp nối thi công)

Hán Việt: Nhất Thể Đả

今回の地下ピットの壁と床は一体打ちで施工し、水密性を確保します。

Tường và sàn hầm ngầm lần này sẽ thi công đổ liền khối để đảm bảo tính chống thấm nước.

Cách học chữ 体

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...