購入
こうにゅう
Mua sắm
Hán Việt: Cấu Nhập
新車(しんしゃ)を購入(こうにゅう)する。
Mua xe mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 入 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 購入 (こうにゅう) – Mua sắm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
購入 → こうにゅう
投入 → とうにゅう
受入 → うけいれ
入構 → にゅうこう
介入 → かいにゅう
入院 → にゅういん
16 mục hiển thị
こうにゅう
Mua sắm
Hán Việt: Cấu Nhập
新車(しんしゃ)を購入(こうにゅう)する。
Mua xe mới.
とうにゅう
Đưa vào
Hán Việt: Đầu Nhập
資本(しほん)を投入(とうにゅう)する。
Đưa vốn vào đầu tư.
うけいれ
Tiếp nhận
Hán Việt: Thọ Nhập
避難(ひなん)民(みん)の受入(うけいれ)。
Tiếp nhận người tị nạn.
にゅうこう
Việc vào công trường, khu vực xây dựng hoặc một cơ sở được kiểm soát. (Thường dùng cho người, phương tiện, vật tư).
Hán Việt: Nhập cấu
新規作業員は、入構前に必ず安全教育を受ける必要があります。
Công nhân mới buộc phải tham gia huấn luyện an toàn trước khi vào công trường.
かいにゅう
sự can dự từ bên ngoài vào một vấn đề, tranh chấp hoặc quá trình để tác động tới kết quả
Hán Việt: GIỚI NHẬP
政府が市場に過度に介入すると、競争が損なわれる。
Nếu chính phủ can thiệp quá mức vào thị trường, cạnh tranh sẽ bị tổn hại.
にゅういん
nhập viện và ở lại bệnh viện để kiểm tra hoặc điều trị
検査のため、来週から三日間入院することになった。
Tôi sẽ nhập viện ba ngày từ tuần sau để kiểm tra.
にゅうしゅ
có được, thu được một vật hoặc thông tin
限定版の切符をようやく入手した。
Cuối cùng tôi đã mua được tấm vé phiên bản giới hạn.
たていれ
Độ thẳng đứng, độ thăng bằng (của cột, tường, giàn giáo, v.v.); việc kiểm tra và điều chỉnh độ thẳng đứng.
Hán Việt: Kiến nhập
足場の建入れが正確でないと、全体の安定性が損なわれ、非常に危険です。
Nếu độ thẳng đứng của giàn giáo không chính xác, sự ổn định tổng thể sẽ bị ảnh hưởng, rất nguy hiểm.
のうにゅうひん
Vật liệu/hàng hóa đã được giao (tới công trường/kho).
Hán Việt: Nạp Nhập Phẩm
納入品の品質に問題がないか、必ず入念に確認してください。
Hãy chắc chắn kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng của vật liệu đã giao xem có vấn đề gì không.
ちゅうにゅうしょく
Thức ăn bơm/truyền (thức ăn dạng lỏng được đưa trực tiếp vào dạ dày hoặc ruột qua ống thông)
Hán Việt: Chú nhập thực
患者さんの胃ろうから、定時に注入食をゆっくりと入れてください。
Xin hãy từ từ bơm thức ăn vào ống thông dạ dày của bệnh nhân đúng giờ.
にゅうよくぎ
Áo tắm (dành cho người bệnh/người cần chăm sóc, để giữ kín đáo, đảm bảo sự riêng tư)
Hán Việt: Nhập Dục Trứ
女性の利用者様には、入浴着をご用意しております。
Chúng tôi có chuẩn bị áo tắm chuyên dụng cho khách hàng nữ.
よこいり
Sự chen hàng, cắt ngang (khi xếp hàng)
Hán Việt: Hoành Nhập
満員電車を降りる際、横入りする人がいて非常に迷惑だった。
Khi xuống tàu điện đông người, có người chen hàng làm tôi rất khó chịu.
ねんいり
Kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo (đến mức đã chuẩn bị sẵn sàng)
Hán Việt: Niệm Nhập
賓客をお迎えする前に、ロビーの清掃を念入りに行いました。
Trước khi đón khách quý, chúng tôi đã dọn dẹp sảnh một cách kỹ lưỡng.
うけいれ
Việc tiếp nhận, chấp nhận (dự án, sản phẩm, yêu cầu, thay đổi). Trong IT, thường ám chỉ quá trình khách hàng hoặc bên tiếp nhận xác nhận hoàn thành và chấp nhận sản phẩm/dịch vụ.
Hán Việt: Thụ Nhập
顧客からの最終的なシステム受入れ確認書を待ちます。
Chúng tôi đang chờ thư xác nhận tiếp nhận hệ thống cuối cùng từ khách hàng.
せんにゅうかん
định kiến, quan niệm có trước; cách nhìn hình thành trước khi biết đủ sự thật
Hán Việt: TIÊN NHẬP QUAN
先入観を捨てて、本人の話を聞くべきだ。
Nên bỏ định kiến và lắng nghe chính người đó nói.
しんいり
người mới gia nhập một nhóm hoặc tổ chức
私は部署ではまだ新入りだ。
Tôi vẫn là người mới trong phòng ban.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.