合併
gappei
Sáp nhập
Hán Việt: Hợp Tính
企業(きぎょう)の合併(がっぺい)。
Sáp nhập doanh nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 合 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 合併 (gappei) – Sáp nhập.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
合併 → gappei
合流 → ごうりゅう
競合 → きょうごう
合意 → ごうい
合算 → がっさん
合掌 → がっしょう
16 mục hiển thị
gappei
Sáp nhập
Hán Việt: Hợp Tính
企業(きぎょう)の合併(がっぺい)。
Sáp nhập doanh nghiệp.
ごうりゅう
Hợp lưu / Hội quân
Hán Việt: Hợp Lưu
本隊(ほんたい)と合流(ごうりゅう)する。
Hội quân với đội hình chính.
きょうごう
Cạnh tranh / Đối thủ
Hán Việt: Cạnh Hợp
競合(きょうごう)他社(たしゃ)。
Công ty đối thủ.
ごうい
Thống nhất ý kiến / Đồng ý
Hán Việt: Hợp Ý
合意(ごうい)に達する(たっする)。
Đạt được sự thống nhất.
がっさん
Hợp nhất con số
Hán Việt: Hợp Toán
諸(しょ)経費(けいひ)を合算(がっさん)する。
Hợp nhất các khoản kinh phí.
がっしょう
Chắp tay
Hán Việt: Hợp Chưởng
仏前(ぶつぜん)で合掌(がっしょう)する。
Chắp tay trước tượng Phật.
ごうぎ
Bàn bạc tập thể
Hán Việt: Hợp Nghị
合議(ごうぎ)の上(うえ)で決定(けってい)。
Quyết định sau khi bàn bạc.
はいごう
Phối trộn, cấp phối (tỷ lệ các thành phần trong bê tông, vữa).
Hán Việt: Phối hợp
この箇所のコンクリートは、特別な配合が指示されています。
Bê tông tại vị trí này được chỉ định một cấp phối đặc biệt.
へいごう
Sáp nhập, hợp nhất (lãnh thổ, công ty, tổ chức).
Hán Việt: Tịnh Hợp
ニュースによると、二つの大手企業が来月併合する予定だ。
Theo tin tức, hai tập đoàn lớn dự kiến sẽ sáp nhập vào tháng tới.
けつごう
Kết hợp, liên kết, tích hợp các bộ phận hoặc module lại với nhau.
Hán Việt: Kết hợp
新しい認証モジュールは既存のシステムと問題なく結合できました。
Module xác thực mới đã được tích hợp vào hệ thống hiện có mà không gặp vấn đề gì.
ほうごう
Khâu, khâu vết thương, sự khâu
Hán Việt: Phùng Hợp
深い切り傷だったので、複数層にわたる丁寧な縫合が必要だ。
Vì là vết cắt sâu nên cần phải khâu nhiều lớp cẩn thận.
ふんごう
Sự nối thông; phẫu thuật nối (hai đầu mạch máu, ruột...). Đây là thuật ngữ chuyên ngành chỉ việc nối hai cấu trúc dạng ống lại với nhau (ví dụ: mạch máu, ruột, dây thần kinh) trong phẫu thuật.
Hán Việt: Vẫn Hợp
破裂した血管を緊急で吻合する手術が行われた。
Ca phẫu thuật nối khẩn cấp mạch máu bị vỡ đã được tiến hành.
とうごう
Thống nhất, tích hợp
Hán Việt: THỐNG HỢP
二つの会社が統合する。
Hai công ty hợp nhất lại.
しょうごう
Đối chiếu
Hán Việt: CHIẾU HỢP
指紋を照合する。
Đối chiếu dấu vân tay.
あいず
tín hiệu, dấu hiệu hoặc hành động báo cho người khác biết thời điểm bắt đầu hay thay đổi
監督の合図で選手たちが走り出した。
Theo hiệu lệnh của huấn luyện viên, các vận động viên bắt đầu chạy.
きあい
tinh thần quyết tâm và sức tập trung mạnh để thực hiện việc gì
試合前に気合を入れ直した。
Trước trận đấu, tôi lấy lại tinh thần quyết tâm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.