切望
せつぼう
Mong muốn tha thiết, khát vọng mãnh liệt, ước ao cháy bỏng
Hán Việt: THIẾT VỌNG
彼らは心の底から平和を切望している。
Họ từ sâu thẳm trái tim đang khao khát hòa bình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 望 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 切望 (せつぼう) – Mong muốn tha thiết, khát vọng mãnh liệt, ước ao cháy bỏng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
切望 → せつぼう
希望 → きぼう
信望 → しんぼう
渇望 → かつぼう
展望 → てんぼう
欲望 → よくぼう
12 mục hiển thị
せつぼう
Mong muốn tha thiết, khát vọng mãnh liệt, ước ao cháy bỏng
Hán Việt: THIẾT VỌNG
彼らは心の底から平和を切望している。
Họ từ sâu thẳm trái tim đang khao khát hòa bình.
きぼう
Hy vọng
Hán Việt: Hy Vọng
希望(きぼう)を捨てる(すてる)な。
Đừng vứt bỏ hy vọng.
しんぼう
Tin yêu ngưỡng mộ
Hán Việt: Tín Vọng
人望(じんぼう)と信望(しんぼう)を集める(あつめる)。
Thu hút sự tin yêu và ngưỡng mộ.
かつぼう
Khát khao
Hán Việt: Vọng
自由(じゆう)を渇望(かつぼう)する。
Khát khao tự do.
てんぼう
Tầm nhìn, quang cảnh (từ trên cao), viễn cảnh, triển vọng (tương lai). 展望する: nhìn bao quát, dự đoán tương lai.
Hán Việt: Triển vọng
この場所からは市街の素晴らしい展望が楽しめる。
Từ nơi này có thể chiêm ngưỡng toàn cảnh thành phố tuyệt đẹp.
よくぼう
Lòng ham muốn, dục vọng, khát khao (thường là mãnh liệt về vật chất, tình cảm).
Hán Việt: Dục Vọng
彼への抑えきれない欲望が私を苦しめている。
Dục vọng không thể kiềm chế đối với anh ấy đang giày vò tôi.
ねつぼう
Khát khao, mong muốn mãnh liệt, tha thiết
Hán Việt: Nhiệt Vọng
市民は、平和的な解決を熱望していると報道された。
Được đưa tin rằng người dân thành phố đang khao khát một giải pháp hòa bình.
ぜつぼう
sự tuyệt vọng; mất hết hy vọng vào khả năng cải thiện tình hình
Hán Việt: TUYỆT VỌNG
一度の失敗で絶望する必要はない。
Không cần tuyệt vọng chỉ vì một lần thất bại.
ゆうぼう
có triển vọng; được kỳ vọng sẽ phát triển hoặc thành công
Hán Việt: Hữu Vọng
彼は将来有望な若手研究者だ。
Anh ấy là một nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng.
たいぼう
sự mong đợi từ lâu; điều được chờ đợi tha thiết
Hán Việt: ĐÃI VỌNG
待望の新製品が来月発売される。
Sản phẩm mới được mong chờ từ lâu sẽ ra mắt vào tháng sau.
けっこんがんぼう
Nguyện vọng/mong muốn kết hôn
Hán Việt: Kết hôn nguyện vọng
彼女は結婚願望が強いので、真剣な交際を求めている。
Cô ấy có mong muốn kết hôn rất mạnh mẽ nên đang tìm kiếm một mối quan hệ nghiêm túc.
のぞましい
đáng mong muốn, phù hợp hoặc tốt hơn nếu được thực hiện như vậy
Hán Việt: VỌNG
事故防止のため、二人以上で作業することが望ましい。
Để phòng ngừa tai nạn, tốt hơn nên làm việc với ít nhất hai người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.