歴任
れきにん
Đảm nhiệm nhiều chức vụ liên tiếp; giữ nhiều chức vụ khác nhau qua các thời kỳ.
Hán Việt: Lịch Nhiệm
彼は外務大臣、防衛大臣を歴任し、高い評価を得た。
Ông ấy đã lần lượt đảm nhiệm các chức vụ Bộ trưởng Ngoại giao, Bộ trưởng Quốc phòng và nhận được đánh giá cao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 歴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 歴任 (れきにん) – Đảm nhiệm nhiều chức vụ liên tiếp; giữ nhiều chức vụ khác nhau qua các thời kỳ..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
歴任 → れきにん
来歴 → らいれき
薬歴 → やくれき
経歴 → けいれき
既往歴 → きおうれき
現病歴 → げんびょうれき
16 mục hiển thị
れきにん
Đảm nhiệm nhiều chức vụ liên tiếp; giữ nhiều chức vụ khác nhau qua các thời kỳ.
Hán Việt: Lịch Nhiệm
彼は外務大臣、防衛大臣を歴任し、高い評価を得た。
Ông ấy đã lần lượt đảm nhiệm các chức vụ Bộ trưởng Ngoại giao, Bộ trưởng Quốc phòng và nhận được đánh giá cao.
らいれき
Quá trình phát triển, lịch sử, lý lịch, tiểu sử (thường dùng cho vật thể, công ty, hoặc lịch sử công việc của cá nhân một cách trang trọng).
Hán Việt: Lai Lịch
当社の来歴について、簡単に説明させていただきます。
Tôi xin phép giải thích tóm tắt về lịch sử hình thành của công ty chúng tôi.
やくれき
Tiền sử dùng thuốc, lịch sử dùng thuốc.
Hán Việt: DƯỢC LỊCH
患者さんの薬歴を確認し、現在の治療に影響がないか調べます。
Chúng tôi kiểm tra tiền sử dùng thuốc của bệnh nhân để xem có ảnh hưởng đến phương pháp điều trị hiện tại hay không.
けいれき
Lý lịch, quá trình làm việc
Hán Việt: KINH LỊCH
立派な経歴の持ち主。
Người có bản lý lịch hoành tráng.
きおうれき
Tiền sử bệnh án, bệnh sử cũ (các bệnh đã mắc trong quá khứ).
Hán Việt: Kí Vãng Lịch
新規入居者の既往歴を確認し、夜間のケアプランに反映させます。
Kiểm tra tiền sử bệnh của người mới nhập viện và phản ánh vào kế hoạch chăm sóc ban đêm.
げんびょうれき
Bệnh sử hiện tại (các triệu chứng, diễn biến bệnh gần đây)
Hán Việt: Hiện bệnh lịch
現病歴について詳しくお聞かせください。
Xin quý vị vui lòng kể chi tiết về bệnh sử hiện tại của mình.
かぞくれき
Tiền sử bệnh gia đình (các bệnh mà người thân trong gia đình đã từng mắc).
Hán Việt: GIA TỘC LỊCH
ご家族に特定の疾患の家族歴はありますか?
Trong gia đình quý vị có tiền sử mắc bệnh cụ thể nào không ạ?
ふくやくれき
Tiền sử dùng thuốc, lịch sử dùng thuốc (thuốc đang dùng hoặc đã dùng trước đây).
Hán Việt: Phục Dược Lịch
現在服用中の薬や、これまでの服薬歴についてお伺いします。
Chúng tôi sẽ hỏi về các loại thuốc quý vị đang dùng và tiền sử dùng thuốc trước đây.
りかんれき
Lịch sử mắc bệnh, tiền sử mắc bệnh (các bệnh đã từng mắc phải)
Hán Việt: LI HOẠN LỊCH
罹患歴について、何かお話しいただけることはありますか?
Về tiền sử mắc bệnh, ông/bà có điều gì muốn nói không?
ちりょうれき
Lịch sử điều trị, tiền sử điều trị (các phương pháp điều trị đã thực hiện cho bệnh cụ thể nào đó)
Hán Việt: Trị liệu lịch
今回の症状について、これまでにどのような治療歴がありますか?
Về các triệu chứng lần này, anh/chị đã có tiền sử điều trị nào trước đây không?
ふくようれき
Tiền sử dùng thuốc
Hán Việt: Phục dụng lịch
現在服用している薬や、これまでの服用歴についてお聞かせください。
Xin hãy cho biết thuốc quý vị đang dùng và tiền sử dùng thuốc của mình.
しゅじゅつれき
Tiền sử phẫu thuật, lịch sử phẫu thuật.
Hán Việt: Thủ Thuật Lịch
過去に大きな手術を受けたことはありますか?その時の病名は何でしたか?
Trước đây anh/chị đã từng phẫu thuật lớn nào chưa? Tên bệnh lúc đó là gì?
とこうれき
Lịch sử di chuyển/du lịch ra nước ngoài.
Hán Việt: Độ hàng lịch
最近、海外渡航歴はありますか?
Gần đây anh/chị có lịch sử đi nước ngoài không?
ゆけつれき
Tiền sử truyền máu. Lịch sử đã từng truyền máu.
Hán Việt: Thâu Huyết Lịch
これまでに輸血歴はございますか?
Anh/chị đã từng có tiền sử truyền máu chưa?
いんしゅれき
Lịch sử uống rượu, tiền sử uống rượu (thói quen, lượng uống, thời gian)
Hán Việt: Ẩm Tửu Lịch
飲酒歴についてお尋ねします。週にどのくらい飲まれますか。
Tôi xin hỏi về tiền sử uống rượu. Mỗi tuần ông/bà uống khoảng bao nhiêu?
せっしゅれき
Tiền sử tiêm chủng; Lịch sử các loại vắc-xin đã được tiêm.
Hán Việt: TIẾP CHỦNG LỊCH
お子様の接種歴についてお伺いしてもよろしいでしょうか?
Tôi có thể hỏi về tiền sử tiêm chủng của cháu bé không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.