Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · 1課 自然 · Khoa học: tự nhiên, sinh vật

Từ vựng Shinkanzen N2 – 1課 自然 · Khoa học: tự nhiên, sinh vật: nghĩa và ví dụ

Học 24 mục của 1課 自然 · Khoa học: tự nhiên, sinh vật từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen 1課 自然 · Khoa học: tự nhiên, sinh vật N2 có gì?

Bài này có 24 mục được nối trực tiếp với 1課 自然 · Khoa học: tự nhiên, sinh vật trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 24 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong 1課 自然 · Khoa học: tự nhiên, sinh vật thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách 1課 自然 · Khoa học: tự nhiên, sinh vật

24 mục hiển thị

植える

うえる

trồng; đặt cây hoặc hạt xuống đất để nuôi lớn

庭にトマトの苗を植えた。

Tôi đã trồng cây cà chua con ngoài vườn.

生まれる

うまれる

được sinh ra; xuất hiện hoặc hình thành

姉に赤ちゃんが生まれた。

Chị tôi vừa sinh em bé.

開花

かいか

nở hoa; cũng dùng bóng nghĩa cho tài năng bắt đầu phát huy

暖かくなり、公園の桜が一気に開花した。

Trời ấm lên, hoa anh đào trong công viên đồng loạt nở.

花粉

かふん

phấn hoa

春は花粉が多いので、外ではマスクをすることが多い。

Mùa xuân nhiều phấn hoa nên tôi thường đeo khẩu trang khi ra ngoài.

かん

lon; hộp kim loại

飲み終わった缶は、こちらの箱に捨ててください。

Lon uống xong hãy bỏ vào thùng này.

環境破壊

かんきょうはかい

phá hoại môi trường; làm tổn hại hệ sinh thái hoặc môi trường sống

無計画な開発が環境破壊につながることもある。

Phát triển thiếu quy hoạch đôi khi dẫn đến phá hoại môi trường.

環境保護

かんきょうほご

bảo vệ môi trường

学校で環境保護について学ぶ授業があった。

Ở trường có một tiết học về bảo vệ môi trường.

気候

きこう

khí hậu; đặc điểm thời tiết lâu dài của một vùng

この地域は一年を通して温暖な気候だ。

Khu vực này có khí hậu ấm áp quanh năm.

気候変動

きこうへんどう

biến đổi khí hậu; sự thay đổi dài hạn của khí hậu

気候変動によって異常気象が増えていると言われている。

Người ta cho rằng biến đổi khí hậu đang làm thời tiết cực đoan xảy ra nhiều hơn.

牛乳パック

ぎゅうにゅうパック

hộp giấy đựng sữa

飲み終わった牛乳パックを洗って乾かした。

Tôi rửa rồi phơi khô hộp sữa sau khi uống hết.

くき

thân cây; phần nối rễ với lá hoặc hoa

花の茎を少し短く切ってから花瓶に入れた。

Tôi cắt ngắn thân hoa một chút rồi mới cắm vào bình.

飼育

しいく

nuôi dưỡng động vật; chăm sóc vật nuôi trong một môi trường nhất định

動物園では多くの動物を飼育している。

Sở thú đang nuôi nhiều loài động vật.

自然環境

しぜんかんきょう

môi trường tự nhiên; thiên nhiên bao quanh con người và sinh vật

この島には豊かな自然環境が残っている。

Hòn đảo này vẫn còn giữ được môi trường tự nhiên phong phú.

自然破壊

しぜんはかい

phá hoại thiên nhiên; làm tổn hại môi trường tự nhiên

無計画な開発が自然破壊につながっている。

Phát triển thiếu quy hoạch đang dẫn đến phá hoại thiên nhiên.

自然保護

しぜんほご

bảo tồn thiên nhiên; bảo vệ môi trường và hệ sinh thái tự nhiên

この地域では自然保護のために車の乗り入れを制限している。

Khu vực này hạn chế xe đi vào để bảo tồn thiên nhiên.

植物

しょくぶつ

thực vật; cây cối nói chung

この公園では珍しい植物が見られる。

Trong công viên này có thể thấy nhiều loài thực vật hiếm.

植民地

しょくみんち

thuộc địa; vùng đất bị một quốc gia khác cai trị

この国はかつて外国の植民地だった。

Đất nước này từng là thuộc địa của nước ngoài.

生物

せいぶつ

sinh vật; vật sống như động vật, thực vật và vi sinh vật

この池にはさまざまな生物が生息している。

Trong hồ này có nhiều loài sinh vật sinh sống.

たね

hạt giống; cũng chỉ nguồn gốc hoặc vật liệu tạo ra một thứ

春に花の種を庭へまいた。

Mùa xuân tôi gieo hạt hoa trong vườn.

にわとり

庭で鶏を数羽飼っている。

Nhà tôi nuôi vài con gà trong sân.

ヒヨコ

gà con

農場で黄色いヒヨコを見た。

Tôi thấy những chú gà con màu vàng ở nông trại.

品種

ひんしゅ

giống, chủng loại; thường dùng cho cây trồng hoặc vật nuôi

このりんごは甘みの強い品種だ。

Giống táo này có vị ngọt đậm.

品種改良

ひんしゅかいりょう

cải tạo giống, chọn tạo giống để có đặc tính tốt hơn

病気に強い野菜の品種改良が進められている。

Các giống rau kháng bệnh đang được nghiên cứu và cải tiến.

めす

con cái, giống cái của động vật

この鳥は羽の色から雌だとわかる。

Có thể nhận ra con chim này là con cái qua màu lông.

Cách học 1課 自然 · Khoa học: tự nhiên, sinh vật

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...