Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · 2課 科学・技術 · Khoa học và công nghệ

Từ vựng Shinkanzen N2 – 2課 科学・技術 · Khoa học và công nghệ: nghĩa và ví dụ

Học 23 mục của 2課 科学・技術 · Khoa học và công nghệ từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen 2課 科学・技術 · Khoa học và công nghệ N2 có gì?

Bài này có 23 mục được nối trực tiếp với 2課 科学・技術 · Khoa học và công nghệ trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 23 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong 2課 科学・技術 · Khoa học và công nghệ thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách 2課 科学・技術 · Khoa học và công nghệ

23 mục hiển thị

安全性

あんぜんせい

tính an toàn; mức độ an toàn

新製品の安全性を確認する。

Kiểm tra tính an toàn của sản phẩm mới.

意外

いがい

bất ngờ; ngoài dự đoán

彼が料理上手なのは意外だった。

Tôi bất ngờ vì anh ấy nấu ăn giỏi.

遺伝

いでん

di truyền; đặc điểm được truyền từ bố mẹ hoặc tổ tiên sang thế hệ sau

この病気には遺伝が関係する場合もある。

Trong một số trường hợp, căn bệnh này có liên quan đến yếu tố di truyền.

遺伝子

いでんし

gen; đơn vị mang thông tin di truyền

人間の遺伝子については、まだわかっていないことも多い。

Về gen của con người vẫn còn rất nhiều điều chưa được hiểu rõ.

遺伝子組み換え

いでんしくみかえ

biến đổi hoặc tái tổ hợp gen; kỹ thuật thay đổi cấu trúc di truyền

遺伝子組み換え食品かどうか、表示を確認して買った。

Tôi kiểm tra nhãn xem có phải thực phẩm biến đổi gen hay không rồi mới mua.

受け継ぐ

うけつぐ

kế thừa; tiếp nối thứ được truyền lại từ người đi trước

父から店を受け継ぎ、今年で十年になる。

Tôi tiếp quản cửa hàng từ bố, đến năm nay vừa tròn mười năm.

生み出す

うみだす

tạo ra; làm nảy sinh một sản phẩm, ý tưởng, giá trị hoặc kết quả mới

小さな工夫が、大きな時間の余裕を生み出すこともある。

Một thay đổi nhỏ đôi khi có thể tạo ra thêm rất nhiều thời gian rảnh.

科学

かがく

khoa học; hệ thống tri thức tìm hiểu tự nhiên và hiện tượng bằng phương pháp khách quan

科学の進歩によって、昔は難しかった治療が可能になった。

Nhờ tiến bộ khoa học, những phương pháp điều trị từng rất khó trước đây đã trở nên khả thi.

科学者

かがくしゃ

nhà khoa học

多くの科学者が新しい治療法を研究している。

Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu phương pháp điều trị mới.

科学的

かがくてき

mang tính khoa học; dựa trên dữ liệu, quan sát hoặc phương pháp khoa học

その説明には科学的な根拠が必要だ。

Lời giải thích đó cần có căn cứ khoa học.

感染

かんせん

lây nhiễm; bị tác nhân gây bệnh truyền sang

家族にうつさないよう、感染対策をしっかり行った。

Tôi chú ý phòng lây nhiễm để không lây cho người nhà.

技術的

ぎじゅつてき

mang tính kỹ thuật; liên quan đến công nghệ hoặc kỹ năng chuyên môn

技術的な問題が見つかり、公開が一日延期された。

Phát hiện vấn đề kỹ thuật nên việc công bố bị lùi một ngày.

きん

nấm/khuẩn; vi sinh vật thuộc nhóm 菌 tùy ngữ cảnh, không đồng nhất với 細菌 = vi khuẩn

まな板は菌が増えやすいので、よく洗って乾かしている。

Thớt là nơi các loại khuẩn dễ sinh sôi nên tôi luôn rửa kỹ rồi để thật khô.

細菌

さいきん

vi khuẩn; vi sinh vật cực nhỏ, trong đó có loại gây bệnh và loại vô hại

食中毒を防ぐには、細菌が増えないように食品を管理する必要がある。

Để phòng ngộ độc thực phẩm, cần bảo quản sao cho vi khuẩn không sinh sôi.

自然科学

しぜんかがく

khoa học tự nhiên; các ngành nghiên cứu hiện tượng tự nhiên

大学では自然科学の基礎を学んだ。

Ở đại học tôi đã học kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên.

実験

じっけん

thí nghiệm; thử trong điều kiện có kiểm soát để kiểm chứng

授業で簡単な化学実験を行った。

Trong giờ học chúng tôi làm một thí nghiệm hóa học đơn giản.

社会科学

しゃかいかがく

khoa học xã hội; nhóm ngành nghiên cứu xã hội và hành vi con người

大学では社会科学を中心に学んだ。

Ở đại học tôi chủ yếu học các môn khoa học xã hội.

人文科学

じんぶんかがく

khoa học nhân văn; nhóm ngành nghiên cứu con người, văn hóa, ngôn ngữ và lịch sử

大学では人文科学を専攻していた。

Ở đại học tôi học chuyên ngành khoa học nhân văn.

テクノロジー

công nghệ, kỹ thuật học hiện đại

新しいテクノロジーが働き方を変えている。

Công nghệ mới đang thay đổi cách làm việc.

導入

どうにゅう

đưa vào áp dụng, triển khai

会社が新しい勤怠システムを導入した。

Công ty đưa hệ thống chấm công mới vào sử dụng.

発明

はつめい

phát minh; tạo ra một vật hoặc phương pháp mới

この機械は百年以上前に発明された。

Chiếc máy này được phát minh hơn một trăm năm trước.

普及

ふきゅう

phổ biến, phổ cập; lan rộng để nhiều người sử dụng

スマートフォンは短期間で広く普及した。

Điện thoại thông minh đã phổ biến rộng trong thời gian ngắn.

文部科学省

もんぶかがくしょう

Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản

文部科学省が新しい調査結果を発表した。

Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản công bố kết quả khảo sát mới.

Cách học 2課 科学・技術 · Khoa học và công nghệ

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...