プラスチック
nhựa
この容器はプラスチックでできている。
Cái hộp này được làm bằng nhựa.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.263 mục · Trang 7/26
nhựa
この容器はプラスチックでできている。
Cái hộp này được làm bằng nhựa.
Blog
ブログを書く。
Viết blog.
ふんいき
Bầu không khí
Hán Việt: Phân Vy Khí
いい雰囲気(ふんいき)の店(みせ)。
Cửa hàng có không khí tốt.
ふんいき
Bầu không khí
Hán Việt: Phân Vy Khí
いい雰囲気(ふんいき)の店(みせ)。
Cửa hàng có không khí tốt.
ふんいき
Bầu không khí, không khí (cảm giác chung, tâm trạng)
Hán Việt: Phân vi khí
このレストランはとても良い雰囲気ですね。
Nhà hàng này có bầu không khí rất dễ chịu nhỉ.
へいきん
Trung bình
Hán Việt: BÌNH QUÂN
テストの平均点。
Điểm trung bình bài thi.
べつべつ
Riêng biệt
Hán Việt: BIỆT
お支払いは別々にしますか。
Quý khách thanh toán riêng chứ ạ?
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
急(きゅう)な変化(へんか)。
Thay đổi đột ngột.
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
温度(おんど)の変化(へんか)。
Sự thay đổi nhiệt độ.
へんか
Biến đổi, thay đổi
Hán Việt: BIẾN HÓA
時代(じだい)の変化(へんか)が激(はげ)しい।
Sự thay đổi của thời đại thật dữ dội.
へんこう
Biến đổi / Thay đổi
Hán Việt: Càng
予定(よてい)を変更(へんこう)する。
Thay đổi dự định.
へんこう
Thay đổi, sự thay đổi
Hán Việt: BIẾN CẢNH
スケジュールの変更をお願いできますか?
Bạn có thể thay đổi lịch trình giúp tôi được không?
へんこう
Thay đổi, biến đổi, sửa đổi
Hán Việt: BIẾN CẢI
会議の時間が変更になりました。
Thời gian cuộc họp đã bị thay đổi.
ほうこく
Báo cáo
Hán Việt: Báo Cáo
結果(けっか)を報告(ほうこく)する。
Báo cáo kết quả.
ほうこく
Báo cáo
Hán Việt: Báo Cáo
結果(けっか)を報告(ほうこく)する。
Báo cáo kết quả.
ほうこく
Báo cáo, thông báo
Hán Việt: BÁO CÁO
会議で進捗状況を報告します。
Tôi sẽ báo cáo tình hình tiến độ tại cuộc họp.
ほうこく
Báo cáo
Hán Việt: BÁO CÁO
出張の報告।
Báo cáo công tác.
ほうほう
Phương pháp
Hán Việt: Phương Pháp
正しい(ただしい)方法(ほうほう)。
Phương pháp đúng đắn.
ほうほう
Phương pháp, cách thức, cách
Hán Việt: PHƯƠNG PHÁP
この問題を解決する方法を見つけなければなりません。
Chúng ta phải tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề này.
ほうほう
Phương pháp, cách thức
Hán Việt: PHƯƠNG PHÁP
効率的な方法を探しています。
Tôi đang tìm kiếm một phương pháp hiệu quả.
ほうもん
Thăm hỏi, viếng thăm, ghé thăm
Hán Việt: PHỎNG VẤN
ビジネスシーンでの訪問は、事前の連絡が必須です。
Trong môi trường kinh doanh, việc ghé thăm bắt buộc phải liên hệ trước.
Trang chủ (Website)
ホームページを見る。
Xem trang chủ.
ぼしゅう
Tuyển dụng, chiêu mộ
Hán Việt: MỘ TẬP
アルバイトを募集する。
Tuyển nhân viên làm thêm.
ぼしゅう
Tuyển dụng
Hán Việt: Mộ Tập
社員(しゃいん)を募集(ぼしゅう)する。
Tuyển nhân viên.
ぼしゅう
Tuyển dụng
Hán Việt: Mộ Tập
社員(しゃいん)を募集(ぼしゅう)する。
Tuyển nhân viên.
ぼしゅう
Tuyển dụng, chiêu mộ
Hán Việt: MỘ TẬP
アルバイトを募集する。
Tuyển nhân viên làm thêm.
ほぞん
Lưu trữ
Hán Việt: BẢO TỒN
ファイルを保存する。
Lưu file.
ほぞん
Lưu trữ
Hán Việt: Bảo Tồn
データ(でーた)を保存(ほぞん)する。
Lưu dữ liệu.
ほぞん
Bảo tồn, lưu trữ
Hán Việt: BẢO TỒN
データを保存する。
Lưu trữ dữ liệu.
tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện
週末に地域の清掃ボランティアに参加した。
Cuối tuần tôi đã tham gia hoạt động tình nguyện dọn vệ sinh khu vực.
ほんやく
Biên dịch
Hán Việt: Phiên
日本語(にほんご)を翻訳(ほんやく)する。
Dịch tiếng Nhật.ID
ほんやく
Biên dịch
Hán Việt: Phiên
英語(えいご)を日本語(にほんご)に翻訳(ほんやく)する。
Dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật.
ほんやく
Biên dịch
Hán Việt: PHIÊN DỊCH
小説を翻訳する।
Dịch tiểu thuyết.
まちあわせ
Cuộc hẹn, sự hẹn gặp
Hán Việt: ĐÃI HỢP
待ち合わせの時間に遅れる。
Đến muộn giờ hẹn.
まちあわせ
Hẹn gặp
Hán Việt: Đãi Hợp
駅(えき)で待ち合わせ(まちあわせ)。
Hẹn gặp ở ga.
まちあわせ
Hẹn gặp
Hán Việt: Đãi Hợp
駅(えき)で待ち合わせ(まちあわせ)をする。
Hẹn gặp ở nhà ga.
まちあわせ
Hẹn gặp
Hán Việt: Đãi Hợp
駅(えき)で待ち合わせ(まちあわせ)。
Hẹn gặp ở ga.
まちあわせ
Cuộc hẹn, điểm hẹn (đã định trước)
Hán Việt: ĐÃI HỢP
待ち合わせは駅の改札口にしましょう。
Chúng ta hãy hẹn gặp ở cửa soát vé nhà ga nhé.
Sổ tay hướng dẫn, cẩm nang, quy trình
足場の点検は、必ずマニュアルに沿って行いましょう。
Việc kiểm tra giàn giáo nhất định phải thực hiện theo sổ tay hướng dẫn.
Sự bắt chước
人のまねをする。
Bắt chước người khác.
まんいん
Đầy người, hết chỗ
Hán Việt: MÃN VIÊN
満員電車に乗る。
Lên chuyến tàu chật cứng người.
lỗi, nhầm lẫn
大事な書類でミスをすると、あとで修正に時間がかかる。
Nếu mắc lỗi trong giấy tờ quan trọng thì sau đó sẽ mất thời gian sửa lại.
むちゅう
Say sưa, đam mê, đắm chìm
Hán Việt: MỘNG TRUNG
ゲームに夢中になる。
Say sưa chơi game.
むちゅう
Say mê
Hán Việt: Mộng Trúng
仕事(しごと)に夢中(むちゅう)だ。
Say mê công việc.
むちゅう
Say mê
Hán Việt: Mộng Trúng
ゲーム(げーむ)に夢中(むちゅう)だ。
Say mê chơi game.
むちゅう
Say mê, mải mê, chăm chú
Hán Việt: MỘNG TRUNG
彼はゲームに夢中で、時間を忘れて食事もしなかった。
Anh ấy mải mê chơi game đến quên cả thời gian và không ăn uống gì.
めいれい
Mệnh lệnh
Hán Việt: Mệnh Lệnh
上司(じょうし)の命令(めいれい)。
Mệnh lệnh cấp trên.
めいれい
Mệnh lệnh
Hán Việt: Mệnh Lệnh
命令(めいれい)に従う(したがう)。
Tuân theo mệnh lệnh.
めんきょ
Giấy phép, bằng cấp (cho phép thực hiện một công việc hoặc sử dụng một thiết bị cụ thể).
Hán Việt: Miễn hứa
重機を操作する者は、必ず有効な免許を携帯していなければならない。
Người vận hành máy móc hạng nặng nhất định phải mang theo giấy phép còn hiệu lực.
めんせつ
Phỏng vấn
Hán Việt: DIỆN TIẾP
面接を受ける。
Tham gia phỏng vấn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.