伝言
でんごん
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
伝言(でんごん)をお願いします(おねがいします)。
Làm ơn cho tôi để lại lời nhắn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.263 mục · Trang 6/26
でんごん
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
伝言(でんごん)をお願いします(おねがいします)。
Làm ơn cho tôi để lại lời nhắn.
でんごん
Tin nhắn, lời nhắn
Hán Việt: TRUYỀN NGÔN
伝言(でんごん)を残す(のこす)。
Để lại lời nhắn.
でんとう
Truyền thống
Hán Việt: TRUYỀN THỐNG
伝統を守る。
Bảo vệ truyền thống.
とうぜん
Đương nhiên
Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN
彼が怒るのも当然だ。
Anh ấy tức giận cũng là đương nhiên.
とうひょう
Bỏ phiếu, bầu cử
Hán Việt: Đầu phiếu
国民は新しい政策の是非を問う国民投票を行った。
Người dân đã tiến hành bỏ phiếu toàn quốc để hỏi về tính đúng đắn của chính sách mới.
とくちょう
Đặc trưng, đặc điểm
Hán Việt: ĐẶC TRƯNG
商品の特徴。
Đặc trưng của sản phẩm.
đứng đầu, hàng đầu
彼はクラスで成績がトップだ。
Anh ấy đứng đầu lớp về thành tích học tập.
どりょく
Nỗ lực
Hán Việt: Nỗ Lực
努力(どりょく)を続ける(つづける)。
Tiếp tục nỗ lực.
どりょく
Nỗ lực
Hán Việt: NỖ LỰC
努力(どりょく)を重(かさ)ねる。
Nỗ lực không ngừng (chồng chất nỗ lực).
luyện tập, đào tạo
毎朝、走るトレーニングをしている。
Mỗi sáng tôi đều luyện tập chạy bộ.
ないよう
nội dung
Hán Việt: Nội dung
会議の内容をメモにまとめた。
Tôi đã tóm tắt nội dung cuộc họp vào ghi chú.
なま
sống, tươi, chưa nấu/chưa xử lý
Hán Việt: Sinh
生の魚は苦手です。
Tôi không thích/không ăn được cá sống.
にゅうじょう
Việc vào cửa, vào công trường; sự ra vào khu vực cấm hoặc có kiểm soát.
Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG
本日の朝礼後、入場ゲートで入場者名簿にサインしてから現場に入ってください。
Sau buổi họp sáng nay, xin hãy ký vào sổ danh sách người ra vào tại cổng vào rồi mới vào công trường.
にんき
sự được yêu thích; độ nổi tiếng
Hán Việt: Nhân khí
この店のケーキは女性に人気がある。
Bánh kem của tiệm này được phụ nữ yêu thích.
Lưới (an toàn), lưới bao che công trình
Hán Việt: (Từ mượn)
足場の周囲に安全ネットが適切に設置されているか点検してください。
Hãy kiểm tra xem lưới an toàn đã được lắp đặt đúng cách xung quanh giàn giáo chưa.
のうりつ
Năng suất
Hán Việt: NĂNG SUẤT
仕事の能率が上がる。
Năng suất công việc tăng.
のうりつ
Năng suất
Hán Việt: Năng Suất
能率(のうりつ)を上げる(あげる)。
Nâng cao năng suất.
のうりつ
Năng suất
Hán Việt: Năng Suất
仕事(しごと)の能率(のうりつ)を上げる(あげる)。
Nâng cao năng suất công việc.
はいたつ
Giao hàng
Hán Việt: Phối Đạt
ピザ(ぴざ)の配達(はいたつ)。
Giao pizza.
はいたつ
Giao hàng
Hán Việt: Phối Đạt
ピザ(ぴざ)を配達(はいたつ)してもらう。
Được giao pizza đến.
はくしゅ
Vỗ tay
Hán Việt: PHÁCH THỦ
拍手(はくしゅ)を送(おく)る。
Gửi những tràng pháo tay.
はた
Cái lá cờ
Hán Việt: Kỳ
旗(はた)を揚げる(あげる)。
Kéo cờ lên.
はた
Lá cờ
Hán Việt: Kỳ
旗(はた)を振る(ふる)。
Vẫy cờ.
はっけん
Phát hiện
Hán Việt: PHÁT KIẾN
新しい星を発見する。
Phát hiện ra ngôi sao mới.
はつげん
Phát ngôn, lời nói, lời tuyên bố
Hán Việt: Phát Ngôn
政治家の不用意な発言が、国民の間に大きな波紋を呼んだ。
Phát ngôn bất cẩn của chính trị gia đã gây ra làn sóng phản ứng lớn trong dân chúng.
はっせい
Phát sinh, xảy ra (sự cố)
Hán Việt: PHÁT SINH
火災(かさい)が発生(はっせい)した।
Đám cháy đã xảy ra.
はったつ
sự phát triển
Hán Việt: Phát đạt
子どもの心と体は少しずつ発達する。
Tâm hồn và cơ thể của trẻ phát triển từng chút một.
はつばい
Phát hành, bán ra (sản phẩm mới)
Hán Việt: Phát Mại
この新しいゲームソフトは来月発売される予定だ。
Phần mềm trò chơi mới này dự kiến sẽ được phát hành vào tháng tới.
はっぴょう
Phát biểu, công bố, trình bày.
Hán Việt: PHÁT BIỂU
私は会議で新しいプロジェクトの計画を発表しました。
Tôi đã công bố kế hoạch dự án mới trong cuộc họp.
はつめい
Phát minh
Hán Việt: PHÁT MINH
偉大な発明。
Phát minh vĩ đại.
はば
Chiều rộng, bề ngang
Hán Việt: Phúc
この壁の幅は設計図通り200mmであることを確認してください。
Hãy xác nhận chiều rộng của bức tường này là 200mm đúng như bản vẽ thiết kế.
ばめん
cảnh, tình huống, phân đoạn
目の前でトラックとバスが衝突した。その場面が夢に出てきた。
Xe tải và xe buýt va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh tượng đó đã xuất hiện trong giấc mơ.
はんざい
Phạm tội, tội phạm
Hán Việt: PHẠM TỘI
犯罪を防ぐ。
Phòng chống tội phạm.
はんせい
Phản tỉnh / Kiểm điểm
Hán Việt: Phản Tỉnh
自分(じぶん)のミス(みす)を反省(はんせい)する。
Kiểm điểm lại lỗi lầm bản thân.
はんだん
Phán đoán, quyết định
Hán Việt: PHÁN ĐOẠN
冷静に判断する。
Phán đoán bình tĩnh.
はんにん
Phạm nhân, hung thủ
Hán Việt: PHẠM NHÂN
犯人が捕まった。
Phạm nhân đã bị bắt.
はんにん
Hung thủ / Thủ phạm
Hán Việt: Phạm Nhân
犯人(はんにん)を捕まえる(つかまえる)。
Bắt thủ phạm.
ひあたり
Ánh sáng mặt trời, sự đón nắng
Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG
日当たりがいい部屋。
Căn phòng đón nắng tốt.
ひあたり
Nơi có nhiều nắng, sự hứng nắng; điều kiện đón nắng.
Hán Việt: Nhật Đương
公園で日当たりの良い場所を選んで、車椅子で休憩しましょう。
Hãy chọn một nơi có nắng tốt trong công viên để nghỉ ngơi bằng xe lăn.
ひかく
So sánh
Hán Việt: Bi Giảo
価格(かかく)を比較(ひかく)する。
So sánh giá cả.
ひかく
So sánh
Hán Việt: Bi Giảo
価格(かかく)を比較(ひかく)する。
So sánh giá cả.
ひかく
So sánh
Hán Việt: BỈ GIÁO
他社と比較する。
So sánh với công ty khác.
ひっこし
Sự chuyển nhà
Hán Việt: DẪN VIỆT
引っ越しの準備。
Chuẩn bị chuyển nhà.
ひみつ
Bí mật
Hán Việt: BÍ MẬT
秘密を守る。
Giữ bí mật.
ひょうじゅん
Tiêu chuẩn, hạn mức
Hán Việt: TIÊU CHUẨN
標準的な家庭。
Gia đình tiêu chuẩn.
ひょうばん
Đánh giá, tiếng tăm
Hán Việt: BÌNH PHÁN
評判のいい店。
Cửa hàng có tiếng tốt.
ひょうめん
Bề mặt
Hán Việt: Biểu Diện
表面(ひょうめん)を磨く(みがく)。
Mài bóng bề mặt.
ふそく
Thiếu hụt
Hán Việt: Bất Túc
睡眠(すいみん)不足(ふそく)。
Thiếu ngủ.
ふそく
Thiếu hụt
Hán Việt: Bất Túc
睡眠(すいみん)不足(ふそく)。
Thiếu ngủ.
ふそく
Thiếu hụt; không đủ
Hán Việt: BẤT TÚC
最近、睡眠不足です。
Gần đây tôi bị thiếu ngủ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.