友人
ゆうじん
Bạn bè
Hán Việt: HỮU NHÂN
友人との仲。
Mối quan hệ bạn bè.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
441 mục · Trang 5/9
ゆうじん
Bạn bè
Hán Việt: HỮU NHÂN
友人との仲。
Mối quan hệ bạn bè.
người lãnh đạo, trưởng nhóm
クラスのリーダーとして、彼はみんなの意見をまとめた。
Với tư cách trưởng nhóm của lớp, anh ấy đã tổng hợp ý kiến của mọi người.
りれきしょ
Sơ yếu lý lịch, CV
Hán Việt: LÍ LỊCH THƯ
履歴書を書く。
Viết sơ yếu lý lịch.
ろうじん
Người già
Hán Việt: LÃO NHÂN
老人ホーム。
Viện dưỡng lão.
けいさん
tính toán
Hán Việt: Kế toán/Kế toán
会計の前に合計を計算した。
Trước khi thanh toán, tôi đã tính tổng tiền.
しんがく
học tiếp lên bậc cao hơn
Hán Việt: Tiến học
卒業後、東京の大学に進学した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi học tiếp lên một đại học ở Tokyo.
cộng, điểm cộng, mặt tích cực
留学経験は、就職活動で大きなプラスになる。
Kinh nghiệm du học sẽ trở thành một điểm cộng lớn khi tìm việc.
trừ, âm, điểm trừ, mặt bất lợi
遅刻が多いことは、面接の評価ではマイナスになる。
Việc hay đi muộn sẽ trở thành điểm trừ trong đánh giá phỏng vấn.
げいじゅつ
nghệ thuật
美術、音楽、文学、演劇などは、みな芸術の一種であると言える。
Mỹ thuật, âm nhạc, văn học, kịch nghệ... đều có thể nói là một loại nghệ thuật.
どくしょ
đọc sách
私の趣味は読書だ。
Sở thích của tôi là đọc sách.
おつり
Tiền thừa
Hán Việt: ĐIẾU
お釣りをもらう。
Nhận tiền thừa.
がくひ
Học phí
Hán Việt: HỌC PHÍ
学費を払う。
Đóng học phí.
きゅうりょう
Tiền lương
Hán Việt: CẤP LIỆU
給料が上がる。
Lương tăng.
げんきん
Tiền mặt
Hán Việt: HIỆN KIM
現金で払う。
Trả bằng tiền mặt.
さつ
Tiền giấy
Hán Việt: TRÁT
千円札。
Tờ một nghìn yên.
おさつ
Tiền giấy
Hán Việt: TRÁT
お札を数える。
Đếm tiền giấy.
しょうひ
tiêu dùng, tiêu thụ
牛乳の消費が減っている。
Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.
せいきゅうしょ
Hóa đơn (yêu cầu thanh toán)
Hán Việt: THỈNH CẦU THƯ
請求書が届く。
Hóa đơn thanh toán được gửi tới.
そうりょう
Cước phí gửi hàng, phí ship
Hán Việt: TỐNG LIỆU
送料がかかる。
Tốn phí ship.
chỉ; đơn giản là; nhưng mà
子どもは何を聞かれても、ただ泣いているだけだった。
Đứa trẻ dù bị hỏi gì cũng chỉ khóc mà thôi.
ねあがり
tăng giá
Hán Việt: Trị thượng
電気代の値上がりで生活が大変になった。
Do tiền điện tăng giá nên cuộc sống trở nên khó khăn.
ひよう
Chi phí
Hán Việt: PHÍ DỤNG
旅行の費用を計算する。
Tính toán chi phí du lịch.
ぶっか
giá cả hàng hóa, mặt bằng giá
東京は物価が高い。
Tokyo có giá cả đắt đỏ.
やちん
Tiền thuê nhà
Hán Việt: GIA NHẬM
家賃を払う。
Trả tiền thuê nhà.
りょうしゅうしょ
Hóa đơn (đã thanh toán)
Hán Việt: LĨNH THU THƯ
領収書をもらう。
Nhận hóa đơn.
Biên lai, hóa đơn
レシートを受け取る。
Nhận biên lai.
わりかん
Chia tiền (trả đều)
Hán Việt: CÁT KHÁM
飲み会は割り勘にする。
Tiệc nhậu thì chia đều tiền.
かみなり
Sấm
Hán Việt: LÔI
雷が鳴る。
Sấm chớp ầm ầm.
きおん
Nhiệt độ (không khí)
Hán Việt: KHÍ ÔN
気温が上がる。
Nhiệt độ tăng lên.
きこう
Khí hậu
Hán Việt: KHÍ HẬU
温暖な気候。
Khí hậu ôn hòa.
けいほう
Cảnh báo
Hán Việt: CẢNH BÁO
大雨警報が出た。
Cảnh báo mưa lớn đã được ban bố.
けむり
khói
Hán Việt: Yên
火事の現場から黒い煙が上がっていた。
Từ hiện trường vụ cháy, khói đen đang bốc lên.
こうずい
Lũ lụt
Hán Việt: HỒNG THỦY
大雨で洪水が起きた。
Mưa lớn gây ra lũ lụt.
しつど
Độ ẩm
Hán Việt: THẤP ĐỘ
今日は湿度が高い。
Hôm nay độ ẩm cao.
ちきゅう
Trái Đất
Hán Việt: Địa cầu
地球を守るために、ごみを減らそう。
Để bảo vệ Trái Đất, hãy giảm rác thải.
ちゅういほう
Chú ý (mức độ nhẹ hơn cảnh báo)
Hán Việt: CHÚ Ý BÁO
波浪注意報。
Chú ý sóng cao.
つなみ
Sóng thần
Hán Việt: TÂN BA
津波が押し寄せる。
Sóng thần ập đến.
つゆ
mùa mưa
Hán Việt: Mai vũ
梅雨になると、洗濯物が乾きにくい。
Khi vào mùa mưa, quần áo giặt khó khô.
ていでん
Mất điện
Hán Việt: ĐÌNH ĐIỆN
台風で停電する。
Mất điện do bão.
ひなん
Lánh nạn, sơ tán
Hán Việt: TỊ NAN
安全な場所へ避難する。
Sơ tán đến nơi an toàn.
げんだい
hiện đại, thời hiện đại
現代は情報の時代だと言われている。
Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.
こうはん
nửa sau; phần sau
Hán Việt: Hậu bán
授業の後半で文法を練習した。
Ở nửa sau buổi học, chúng tôi luyện ngữ pháp.
ぜんはん
nửa đầu; phần đầu
Hán Việt: Tiền bán
試合の前半は日本チームが攻めていた。
Trong nửa đầu trận đấu, đội Nhật Bản đã tấn công.
けしょう
trang điểm
Hán Việt: Hóa trang
彼女は出かける前に化粧をする。
Cô ấy trang điểm trước khi ra ngoài.
Tạp dề
エプロンを買う。
Mua tạp dề.
ふくそう
Trang phục, cách ăn mặc
Hán Việt: PHỤC TRANG
面接にふさわしい服装。
Trang phục phù hợp với buổi phỏng vấn.
chuông báo, chuông cửa
授業の終わりを知らせるチャイムが鳴った。
Chuông báo hết giờ học đã vang lên.
てんじょう
Trần nhà
Hán Việt: THIÊN TỈNH
天井が高い。
Trần nhà cao.
ゆか
Sàn nhà
Hán Việt: SÀNG
床を拭く。
Lau sàn nhà.
phòng khách
家族は夜リビングでテレビを見る。
Buổi tối, gia đình xem tivi ở phòng khách.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.