Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N3

Từ vựng Shinkanzen N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N3

235 mục · Trang 4/5

受け取る

うけとる

Nhận lấy, tiếp nhận

Hán Việt: THỤ THỦ

荷物を受け取る。

Nhận hành lý.

裏返す

うらがえす

Lật ngược, lật bề trái

Hán Việt: LÝ PHẢN

シャツを裏返す。

Lật bề trái áo sơ mi.

押さえる

おさえる

giữ, ấn giữ, chặn lại

あの人はお腹を押さえて座っている。腹痛だろうか。

Người đó đang ngồi ôm bụng. Không biết có đau bụng không.

落ち着く

おちつく

Bình tĩnh, điềm tĩnh

Hán Việt: LẠC TRƯỚC

落ち着いて考える。

Bình tĩnh suy nghĩ.

思いつく

おもいつく

Nảy ra (ý tưởng)

Hán Việt:

いいアイデアを思いつく。

Nảy ra ý tưởng hay.

折れる

おれる

bị gãy, gập lại

強い風で枝が折れた。

Cành cây bị gãy do gió mạnh.

感じる

かんじる

cảm thấy

寒さを感じる。

Cảm thấy lạnh.

差す

さす

chiếu vào, cắm, đưa ra, giương lên

窓から朝の光が差して、部屋が明るくなった。

Ánh sáng buổi sáng chiếu vào từ cửa sổ khiến căn phòng sáng lên.

支払う

しはらう

Chi trả, thanh toán

Hán Việt: CHI PHẤT

カードで支払う。

Thanh toán bằng thẻ.

信じる

しんじる

tin, tin tưởng

彼の説明を信じて、もう少し待ってみることにした。

Tôi tin lời giải thích của anh ấy và quyết định thử chờ thêm một chút.

進む

すすむ

tiến lên, tiến triển

工事は予定より順調に進んでいる。

Công trình đang tiến triển thuận lợi hơn dự kiến.

勧める

すすめる

khuyên, gợi ý

医者に運動を勧められて、毎朝歩くようになった。

Tôi được bác sĩ khuyên vận động nên đã bắt đầu đi bộ mỗi sáng.

済む

すむ

xong, kết thúc, được giải quyết

用事が早く済んだので、駅前でコーヒーを飲んだ。

Vì việc cần làm xong sớm nên tôi uống cà phê trước ga.

育てる

そだてる

nuôi dưỡng, trồng, dạy dỗ

母は五人の子供を育てた。

Mẹ đã nuôi dạy năm người con.

倒す

たおす

làm đổ, đánh bại, lật đổ

Hán Việt: Đảo

強い風が看板を倒した。

Gió mạnh đã làm đổ bảng hiệu.

足す

たす

cộng thêm, thêm vào

味が薄かったので、塩を足した。

Vì vị hơi nhạt nên tôi thêm muối.

黙る

だまる

im lặng

Hán Việt: Mặc

先生が入ってくると、みんな黙った。

Khi giáo viên bước vào, mọi người đều im lặng.

通じる

つうじる

thông suốt, hiểu được, thông qua

この店では英語が通じるので、外国人観光客も安心だ。

Ở cửa hàng này tiếng Anh dùng được nên khách du lịch nước ngoài cũng yên tâm.

捕まる

つかまる

bị bắt, bị tóm

Hán Việt: Bộ

犯人はすぐに警察に捕まった。

Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt ngay.

付く

つく

dính vào, gắn vào, kèm theo

シャツにコーヒーのしみが付いてしまった。

Áo sơ mi bị dính vết cà phê mất rồi.

伝わる

つたわる

được truyền lại, được truyền đạt, lan truyền

彼女の感謝の気持ちは、手紙を読んだ人たちによく伝わった。

Tấm lòng biết ơn của cô ấy đã được truyền tải rõ tới những người đọc bức thư.

飛び込む

とびこむ

Lao vào, nhảy vào

Hán Việt: PHI VÀO

プールに飛び込む。

Nhảy xuống hồ bơi.

飛び出す

とびだす

Lao ra, nhảy ra

Hán Việt: PHI XUẤT

子供が道路に飛び出す。

Đứa trẻ lao ra đường.

取り出す

とりだす

Lấy ra, rút ra

Hán Việt: THỦ XUẤT

財布からお金を取り出す。

Rút tiền từ ví ra.

流れる

ながれる

chảy, trôi

町の中心を大きな川が流れている。

Một con sông lớn chảy qua trung tâm thị trấn.

殴る

なぐる

đấm, đánh

Hán Việt: Ẩu

彼はけんかで友達を殴ってしまった。

Anh ấy đã lỡ đánh bạn trong lúc cãi nhau.

載せる

のせる

đặt lên, đăng tải, chất lên

車の屋根に大きな荷物を載せるのは危ない。

Đặt hành lý lớn lên nóc xe là nguy hiểm.

話し合う

はなしあう

Bàn bạc, thảo luận

Hán Việt: THOẠI HỢP

問題について話し合う。

Bàn bạc về vấn đề.

はやる

thịnh hành, lan truyền

今年はこの歌が若者の間ではやっている。

Năm nay bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.

引き受ける

ひきうける

Đảm nhận, nhận làm

Hán Việt: DẪN THỤ

仕事を一手に引き受ける。

Đảm nhận toàn bộ công việc.

広げる

ひろげる

mở rộng, trải rộng

机の上に地図を広げて、旅行の計画を立てた。

Tôi trải bản đồ ra trên bàn và lập kế hoạch du lịch.

広める

ひろめる

lan truyền; phổ biến; mở rộng

Hán Việt: Quảng

SNSでイベントの情報を広めた。

Tôi đã lan truyền thông tin về sự kiện trên mạng xã hội.

防ぐ

ふせぐ

Phòng chống, ngăn ngừa

Hán Việt: PHÒNG

事故を防ぐ。

Ngăn ngừa tai nạn.

ぶつかる

Va chạm, đâm vào

車が壁にぶつかる。

Xe đâm vào tường.

ほえる

Sủa

犬がほえる。

Chó sủa.

混ぜる

まぜる

Trộn, khuấy

Hán Việt: HỖN

よく混ぜる。

Trộn đều.

間違う

まちがう

sai, nhầm

この計算は間違っている。

Phép tính này đang sai.

見送る

みおくる

Tiễn

Hán Việt: KIẾN TỐNG

駅で友達を見送る。

Tiễn bạn ở nhà ga.

見直す

みなおす

Xem lại, đánh giá lại

Hán Việt: KIẾN TRỰC

計画を見直す。

Xem lại kế hoạch.

向く

むく

hướng về, phù hợp

この部屋は南を向いているので、冬でも日がよく入る。

Căn phòng này hướng về phía nam nên ngay cả mùa đông cũng đón nắng tốt.

むく

bóc, gọt, lột

りんごの皮をむいてから食べる。

Tôi gọt vỏ táo rồi mới ăn.

申し込む

もうしこむ

đăng ký, nộp đơn

Hán Việt: Thân nhập

日本語の試験に申し込んだ。

Tôi đã đăng ký kỳ thi tiếng Nhật.

訳す

やくす

dịch

英語を日本語に訳した。

Tôi đã dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật.

破れる

やぶれる

rách, bị vỡ

紙が破れた。

Tờ giấy bị rách.

汚す

よごす

làm bẩn

泥遊びをして、服を汚した。

Vì chơi bùn nên tôi làm bẩn quần áo.

弱まる

よわまる

yếu đi; giảm bớt

Hán Việt: Nhược

薬を飲んだら痛みが弱まった。

Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi.

分ける

わける

chia, phân loại

財産を三人の子供に分けた。

Tài sản được chia cho ba người con.

割る

わる

chia, bẻ, làm vỡ

ガラスを割ってしまった。

Tôi lỡ làm vỡ kính.

浅い

あさい

nông, cạn

Hán Việt: Thiển

このプールは浅いので、子どもも安心して遊べる。

Bể bơi này nông nên trẻ em cũng có thể chơi yên tâm.

臭い

くさい

hôi, thối

Hán Việt:

靴下が臭いので、すぐ洗ったほうがいい。

Tất bị hôi nên tốt nhất là giặt ngay.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...