Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N3

Từ vựng Shinkanzen N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N3

1.263 mục · Trang 8/26

面接

めんせつ

Phỏng vấn

Hán Việt: Diện Tiếp

面接(めんせつ)を受ける(うける)。

Tiếp nhận phỏng vấn.

面接

めんせつ

Phỏng vấn

Hán Việt: Diện Tiếp

面接(めんせつ)試験(しけん)。

Kỳ thi phỏng vấn.

面接

めんせつ

Phỏng vấn

Hán Việt: DIỆN TIẾP

明日の午前中に面接があります。

Sáng mai tôi có một buổi phỏng vấn.

申し込み

もうしこみ

Việc đăng ký, việc đặt chỗ, đơn đăng ký.

Hán Việt: Thân nhập

ご予約の申し込みは、お電話またはウェブサイトにて承っております。

Chúng tôi tiếp nhận việc đăng ký đặt chỗ qua điện thoại hoặc trang web.

お申し込み

おもうしこみ

Việc đăng ký, việc nộp đơn, lời đề nghị (dạng lịch sự)

Hán Việt: Thân Nhập

弊社の求人へのお申し込み、誠にありがとうございます。

Xin chân thành cảm ơn quý vị đã nộp đơn ứng tuyển vào vị trí của công ty chúng tôi.

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

勉強(べんきょう)の目的(もくてき)。

Mục đích học tập.

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

学習(がくしゅう)の目的(もくてき)。

Mục đích học tập.

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: MỤC ĐÍCH

日本(にほん)に来(き)た目的(もくてき)は何(なん)ですか。

Mục đích bạn đến Nhật là gì?

模様

もよう

1. Hoa văn, họa tiết. 2. Tình hình, trạng thái, diễn biến (của sự việc, cuộc họp, thời tiết, v.v.). 3. Dấu hiệu, có vẻ như.

Hán Việt: Mô dạng

議会の模様はテレビで生中継された。

Diễn biến của phiên họp quốc hội đã được truyền hình trực tiếp trên TV.

勇気

ゆうき

Dũng khí, sự dũng cảm

Hán Việt: DŨNG KHÍ

勇気を出して言う。

Lấy dũng khí để nói ra.

友情

ゆうじょう

Tình bạn

Hán Việt: HỮU TÌNH

友情を大切にする。

Trân trọng tình bạn.

友情

ゆうじょう

Tình bạn

Hán Việt: Hữu Tình

私たちの友情はどんな困難も乗り越えられると信じている。

Tôi tin rằng tình bạn của chúng tôi có thể vượt qua mọi khó khăn.

要求

ようきゅう

Yêu cầu, đòi hỏi, thỉnh cầu. Có thể mang sắc thái mạnh hơn `お願い` (onegai - nhờ vả) hoặc `希望` (kibō - nguyện vọng), đôi khi có tính chất bắt buộc.

Hán Việt: Yêu cầu

会社(かいしゃ)に賃上(ちんあ)げを要求(ようきゅう)した।

Đã yêu cầu công ty tăng lương.

予想

よそう

dự đoán; dự tính

Hán Việt: Dự tưởng

明日の試合の結果を予想する。

Tôi dự đoán kết quả trận đấu ngày mai.

予報

よほう

Dự báo

Hán Việt: DỰ BÁO

天気予報を見る。

Xem dự báo thời tiết.

予報

よほう

Dự báo

Hán Việt: DƯ BÁO

天気予報。

Dự báo thời tiết.

理解

りかい

Hiểu / Lý giải

Hán Việt: Lý Giải

内容(ないよう)を理解(りかい)する。

Hiểu nội dung.

理解

りかい

Lý giải, thấu hiểu

Hán Việt: LÝ GIẢI

内容を理解する。

Hiểu nội dung.

理想

りそう

Lý tưởng

Hán Việt: Lý Tưởng

理想(りそう)の生活(せいかつ)。

Cuộc sống lý tưởng.

理想

りそう

Lý tưởng

Hán Việt: Lý Tưởng

理想(りそう)の家(いえ)。

Ngôi nhà lý tưởng.

流行

りゅうこう

Lưu hành, xu hướng

Hán Việt: LƯU HÀNH

流行の服。

Quần áo đang mốt.

りょう

Lượng

Hán Việt: Lượng

量(りょう)より質(しつ)。

Chất lượng hơn số lượng.

りょう

Lượng

Hán Việt: Lượng

量(りょう)が多い(おおい)。

Số lượng nhiều.

両側

りょうがわ

Cả hai bên, hai phía

Hán Việt: Lưỡng Trắc

この道の両側には、たくさんのお土産屋さんが並んでいます。

Hai bên con đường này có rất nhiều cửa hàng quà lưu niệm xếp hàng.

ルール

Quy tắc, luật lệ, nguyên tắc.

新しい交通ルールが来月から施行される。

Quy tắc giao thông mới sẽ được thi hành từ tháng tới.

留守番

るすばん

Trông nhà

Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN

子供に留守番をさせる。

Để con cái trông nhà.

例外

れいがい

Ngoại lệ

Hán Việt: Lệ Ngoại

例外(れいがい)はない。

Không có ngoại lệ.

例外

れいがい

Ngoại lệ

Hán Việt: Lệ Ngoại

例外(れいがい)はない。

Không có ngoại lệ.

れつ

hàng; dãy

Hán Việt: Liệt

駅の窓口に長い列ができていた。

Ở quầy vé nhà ga đã có một hàng dài.

レベル

trình độ, mức độ

このクラスは会話のレベルが高いので、ついていくのが大変だ。

Lớp này có trình độ hội thoại cao nên theo kịp khá vất vả.

恋愛

れんあい

Tình yêu, sự yêu đương, mối tình lãng mạn.

Hán Việt: Luyến Ái

彼女とはもう5年間の恋愛関係にある。

Tôi và cô ấy đã có mối quan hệ yêu đương được 5 năm rồi.

連続

れんぞく

Liên tục

Hán Việt: Liên Tục

三回(さんかい)連続(れんぞく)。

Ba lần liên tục.

連続

れんぞく

Liên tục

Hán Việt: LIÊN TỤC

三回連続。

Ba lần liên tiếp.

録画

ろくが

Ghi hình

Hán Việt: LỤC HỌA

番組を録画する।

Ghi hình chương trình.

話題

わだい

Chủ đề

Hán Việt: Thoại Đề

話題(わだい)の映画(えいが)。

Bộ phim đang hot (được bàn tán).

話題

わだい

Chủ đề

Hán Việt: Thoại Đề

話題(わだい)の映画(えいが)。

Bộ phim đang là chủ đề nóng.ID

割合

わりあい

Tỷ lệ

Hán Việt: CÁT HỢP

合格者の割合。

Tỷ lệ người đỗ.

悪口

わるぐち

Nói xấu

Hán Việt: ÁC KHẨU

他人の悪口を言う。

Nói xấu người khác.

辺り

あたり

Xung quanh, gần, vùng lân cận (một địa điểm hoặc thời gian)

Hán Việt: Biên

この辺りには、他に何か観光スポットがありますか?

Quanh đây còn có điểm tham quan nào khác không?

位置

いち

Vị trí

Hán Việt: Vị Trí

自分(じぶん)の位置(いち)を確認(かくにん)する。

Xác nhận vị trí bản thân.

位置

いち

Vị trí

Hán Việt: Vị Trí

自分(じぶん)の位置(いち)を確かめる(たしかめる)。

Xác nhận vị trí của mình.

市場

いちば

Chợ

Hán Việt: Thị Trường

市場(いちば)で買い物(かいもの)をする。

Mua sắm ở chợ.

田舎

いなか

Quê

Hán Việt: ĐIỀN XÁ

田舎の風景。

Phong cảnh quê.

オフィス

văn phòng

来月から会社は駅前の新しいオフィスに移る。

Từ tháng sau công ty sẽ chuyển tới văn phòng mới trước ga.

看板

かんばん

Biển hiệu

Hán Việt: Khán Bản

店の(みせの)看板(かんばん)。

Biển hiệu cửa hàng.

喫煙所

きつえんじょ

Khu vực hút thuốc

Hán Việt: Khiết Yên Sở

喫煙所はあちらのエレベーターの近くにございます。

Khu vực hút thuốc ở gần thang máy phía đằng kia ạ.

掲示板

けいじばん

Bảng tin

Hán Việt: YẾT THỊ BẢN

掲示板を見る。

Xem bảng tin.

掲示板

けいじばん

Bảng thông báo, bảng tin.

Hán Việt: Yết Thị Bản

駅の掲示板に、電車の遅延情報が張り出されていた。

Thông tin chậm trễ của tàu điện đã được dán trên bảng thông báo ở nhà ga.

劇場

げきじょう

Nhà hát

Hán Việt: Kịch Trường

劇場(げきじょう)に行く(いく)。

Đến nhà hát.

混雑

こんざつ

Đông đúc

Hán Việt: HỖN TẠP

道路が混雑する।

Đường đông đúc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...