予約
よやく
đặt phòng
Đang hội tụ linh khí…
Khách sạn
Trang này tập trung vào 35 thuật ngữ thuộc chủ đề Đặt phòng & tình trạng phòng trong ngành Khách sạn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
35 từ · tối đa 50 từ/trang
よやく
đặt phòng
よやくをかくにんする
xác nhận đặt phòng
しゅくはくよやく
đặt phòng lưu trú
よやくばんごう
mã đặt phòng
くうしつ
phòng trống
まんしつ
hết phòng
hủy đặt phòng
れんぱく
ở nhiều đêm liên tiếp
よやくへんこう
thay đổi đặt phòng
よやくうけつけ
tiếp nhận đặt phòng
よやくだいちょう
sổ/danh sách đặt phòng
よやくかくにん
xác nhận đặt phòng
よやくかくにんしょ
xác nhận đặt phòng bằng văn bản
よやくしょうかい
tra cứu đặt phòng
よやくめい
tên người đặt phòng
だいひょうしゃめい
tên người đại diện
とうちゃくよていじこく
giờ dự kiến đến
とうちゃくび
ngày đến
しゅっぱつび
ngày đi
くうしつじょうきょう
tình trạng phòng trống
くうしつけんさく
tìm phòng trống
よやくかのう
có thể đặt
よやくふか
không thể đặt
かりよやく
đặt phòng tạm thời
ほんよやく
đặt phòng chính thức
よやくかくてい
xác nhận đặt phòng hoàn tất
キャンセルまち
danh sách chờ phòng hủy
むだんふはく
no-show/không đến không báo
no-show
キャンセルりょう
phí hủy phòng
とりけしりょう
phí hủy
よやくけいろ
kênh đặt phòng
ちょくせつよやく
đặt trực tiếp
でんわよやく
đặt qua điện thoại
ウェブよやく
đặt qua web
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Khách sạn
20 từ · Khách sạn
25 từ · Khách sạn
34 từ · Khách sạn
31 từ · Khách sạn
30 từ · Khách sạn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.