Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Khách sạn

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Khách sạn, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

584thuật ngữ
23chủ đề
7nhóm sử dụng

Phân loại thực tế

Học theo nhóm sử dụng

Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.

Theo công việc

Chủ đề trong ngành

Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.

Phạm vi dữ liệu

Kho từ vựng ngành Khách sạn gồm những gì?

584 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.

Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Đặt phòng & tình trạng phòng (35 từ), Hạng phòng, giá & gói lưu trú (34 từ), Phòng nghỉ & thiết bị (31 từ), Housekeeping & dọn phòng (30 từ), Linen, giường & amenity (28 từ).

Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (251 từ), Đồ vật / bộ phận (87 từ), Người / chức vụ (53 từ), An toàn (42 từ), Vị trí / khu vực (38 từ).

Thuật ngữ Khách sạn

584 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/12

外国人宿泊者

がいこくじんしゅくはくしゃ

khách lưu trú nước ngoài

本人確認をする

ほんにんかくにんをする

xác minh danh tính khách

Cụm thao tácThao tác / hành độngNhận phòng & trả phòng

ルームキーを渡す

ルームキーをわたす

giao chìa khóa phòng

Cụm thao tácThao tác / hành độngNhận phòng & trả phòng

荷物を預かる

にもつをあずかる

nhận giữ hành lý

Cụm thao tácThao tác / hành độngHành lý & bell service

荷物を運ぶ

にもつをはこぶ

vận chuyển hành lý

Cụm thao tácThao tác / hành độngHành lý & bell service

シーツを交換する

シーツをこうかんする

thay ga giường

Cụm thao tácThao tác / hành độngHousekeeping & dọn phòng

客室を清掃する

きゃくしつをせいそうする

dọn phòng khách

Cụm thao tácThao tác / hành độngHousekeeping & dọn phòng

忘れ物を確認する

わすれものをかくにんする

kiểm tra đồ khách bỏ quên

Cụm thao tácThao tác / hành động

アメニティを補充する

アメニティをほじゅうする

bổ sung amenity

Cụm thao tácThao tác / hành độngLinen, giường & amenity

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Nguồn tham khảo

Nguồn dữ liệu chính cho ngành Khách sạn

Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.

一般社団法人 宿泊業技能試験センター「宿泊分野特定技能評価試験」569宿泊業技能試験センター 宿泊分野特定技能評価試験15

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...