安全管理
あんぜんかんり
quản lý an toàn
Đang hội tụ linh khí…
Khách sạn
Trang này tập trung vào 42 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng An toàn trong ngành Khách sạn, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
42 từ · tối đa 50 từ/trang
あんぜんかんり
quản lý an toàn
えいせいかんり
quản lý vệ sinh
ぼうさい
phòng chống thiên tai
せいけつ
sạch sẽ
ぼうか
phòng cháy
かんき
thông gió
かさい
hỏa hoạn
さいこう
lấy sáng
ほんにんかくにん
xác minh danh tính
かさいほうちき
thiết bị báo cháy
ぼうしつ
chống ẩm
じどうかさいほうちせつび
hệ thống báo cháy tự động
しょうどく
khử khuẩn
しょうかき
bình chữa cháy
しゅししょうどく
khử khuẩn tay
しょうかせん
họng/trụ chữa cháy
てあらい
rửa tay
ひじょうぐち
lối thoát hiểm
ひなんけいろ
đường sơ tán
おうとぶつしょり
xử lý chất nôn
ひなんゆうどう
hướng dẫn sơ tán
ひじょうかいだん
cầu thang thoát hiểm
せいけつくいき
khu vực sạch
ひじょうほうそう
phát thanh khẩn cấp
ごみぶんべつ
phân loại rác
ぼうさいくんれん
diễn tập phòng chống thiên tai
はいきぶつ
chất thải
ひなんくんれん
diễn tập sơ tán
がいちゅう
côn trùng gây hại
じしん
động đất
がいちゅうくじょ
diệt côn trùng
ていでん
mất điện
きゅうすいせつび
thiết bị cấp nước
ひじょうようでんげん
nguồn điện khẩn cấp
はいすいせつび
thiết bị thoát nước
きゅうきゅうばこ
hộp sơ cứu
えいせいてんけん
kiểm tra vệ sinh
かんきょうえいせい
vệ sinh môi trường
きんきゅうつうほう
gọi báo khẩn
ふしんしゃ
người khả nghi
ぼうはんカメラ
camera an ninh
ひなんばしょ
nơi sơ tán
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Khách sạn
20 từ · Khách sạn
35 từ · Khách sạn
25 từ · Khách sạn
34 từ · Khách sạn
31 từ · Khách sạn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.