客室
きゃくしつ
phòng nghỉ / phòng khách sạn
Đang hội tụ linh khí…
Khách sạn
Trang này tập trung vào 38 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Vị trí / khu vực trong ngành Khách sạn, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
38 từ · tối đa 50 từ/trang
きゃくしつ
phòng nghỉ / phòng khách sạn
しゅくはくしせつ
cơ sở lưu trú
えんかいじょう
phòng tiệc
quầy lễ tân
khách sạn
りょかん
ryokan/nhà trọ kiểu Nhật
かいぎしつ
phòng họp
khách sạn thương gia
しゅうとくばしょ
nơi nhặt được
khách sạn nghỉ dưỡng
khách sạn thành phố
ほかんばしょ
nơi bảo quản
かんいしゅくしょ
cơ sở lưu trú đơn giản
nhà hàng trong khách sạn
でんきポット
ấm đun nước điện
tivi
かんない
bên trong cơ sở
điều khiển từ xa
かんがい
bên ngoài cơ sở
sảnh
くうちょう
điều hòa không khí
lối/sảnh vào
máy điều hòa
quầy lễ tân
きゃくしつかい
tầng phòng nghỉ
きょうようぶ
khu vực dùng chung
しょうめい
chiếu sáng
じゅうぎょういんせんよう
chỉ dành cho nhân viên
ổ điện
khu hậu cần nhân viên
ユーエスビーポート
cổng USB
ワイファイ
Wi-Fi
よくしつ
phòng tắm
vòi sen
よくそう
bồn tắm
せんめんだい
bồn rửa mặt
nhà vệ sinh
おんすいせんじょうべんざ
bồn cầu rửa nước ấm
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Khách sạn
20 từ · Khách sạn
35 từ · Khách sạn
25 từ · Khách sạn
34 từ · Khách sạn
31 từ · Khách sạn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.