シングルルーム
phòng đơn
Đang hội tụ linh khí…
Khách sạn
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Hạng phòng, giá & gói lưu trú trong ngành Khách sạn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
phòng đơn
しゅくはくりょうきん
giá phòng
phòng hai giường
すどまり
nghỉ không kèm bữa ăn
しゅくはくプラン
gói lưu trú
ちょうしょくつき
kèm bữa sáng
きんえんしつ
phòng không hút thuốc
にしょくつき
kèm hai bữa
きつえんしつ
phòng hút thuốc
きゃくしつタイプ
loại phòng
きゃくしつりょうきん
giá phòng
きほんりょうきん
giá cơ bản
つうじょうりょうきん
giá thông thường
とくべつりょうきん
giá đặc biệt
わりびきりょうきん
giá giảm
れんぱくプラン
gói lưu trú nhiều đêm
はやわり
giảm giá đặt sớm
ちょくぜんわり
giảm giá sát ngày
いっぱくちょうしょくつき
một đêm kèm bữa sáng
いっぱくにしょくつき
một đêm kèm hai bữa
しょくじなし
không kèm bữa ăn
phòng đơn
phòng giường đôi
phòng hai giường
phòng ba giường
わしつ
phòng kiểu Nhật
ようしつ
phòng kiểu Tây
わようしつ
phòng kết hợp Nhật-Tây
phòng suite
phòng deluxe
phòng tiêu chuẩn
phòng tiếp cận không rào cản
phòng thông nhau
giường phụ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Khách sạn
20 từ · Khách sạn
35 từ · Khách sạn
25 từ · Khách sạn
31 từ · Khách sạn
30 từ · Khách sạn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.