荷物預かり
にもつあずかり
giữ hành lý
Đang hội tụ linh khí…
Khách sạn
Trang này tập trung vào 87 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Đồ vật / bộ phận trong ngành Khách sạn, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
87 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
にもつあずかり
giữ hành lý
オーティーエー
đại lý du lịch trực tuyến OTA
きゃくしつきんこ
két an toàn trong phòng
オンラインりょこうがいしゃ
đại lý du lịch trực tuyến
にもつ
hành lý
よやくサイト
website đặt phòng
phòng đơn
ga giường
てにもつ
hành lý xách tay
たくはいびん
dịch vụ chuyển phát
しゅくはくりょうきん
giá phòng
phòng hai giường
cửa
かけぶとん
chăn đắp
にもつうけとり
nhận hành lý
đồ tiện nghi
khóa cửa
しきぶとん
nệm futon
にもつへんきゃく
trả hành lý
すどまり
nghỉ không kèm bữa ăn
まくら
gối
にふだ
thẻ hành lý
hệ thống quản lý nhiều kênh OTA
しゅくはくプラン
gói lưu trú
ちょうしょくつき
kèm bữa sáng
きんえんしつ
phòng không hút thuốc
khóa tự động
thẻ hành lý
ピーエムエス
hệ thống quản lý khách sạn PMS
にしょくつき
kèm hai bữa
きつえんしつ
phòng hút thuốc
két an toàn
ふとんカバー
vỏ chăn
quầy/phòng giữ đồ
よやくシステム
hệ thống đặt phòng
きゃくしつタイプ
loại phòng
きんこ
két sắt
phủ giường
quầy bell
きゃくしつりょうきん
giá phòng
だいしゃ
xe đẩy
きほんりょうきん
giá cơ bản
minibar
xe đẩy hành lý
つうじょうりょうきん
giá thông thường
とくべつりょうきん
giá đặc biệt
thảm phòng tắm
げんかん
lối vào chính
なふだ
thẻ tên
りょういんぶもん
bộ phận ẩm thực
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Khách sạn
20 từ · Khách sạn
35 từ · Khách sạn
25 từ · Khách sạn
34 từ · Khách sạn
31 từ · Khách sạn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.