OTA
オーティーエー
đại lý du lịch trực tuyến OTA
Đang hội tụ linh khí…
Khách sạn
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề OTA, công suất & quản trị doanh thu trong ngành Khách sạn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
オーティーエー
đại lý du lịch trực tuyến OTA
オンラインりょこうがいしゃ
đại lý du lịch trực tuyến
よやくサイト
website đặt phòng
はんばいざいこ
tồn phòng để bán
ざいこちょうせい
điều chỉnh tồn phòng
ざいこれんけい
đồng bộ tồn phòng
hệ thống quản lý nhiều kênh OTA
ピーエムエス
hệ thống quản lý khách sạn PMS
よやくシステム
hệ thống đặt phòng
きゃくしつかどうりつ
công suất phòng
かどうりつ
tỷ lệ sử dụng/công suất
はんばいしつすう
số phòng đã bán
りようかのうしつすう
số phòng có thể bán
へいきんきゃくしつたんか
giá phòng bình quân
エーディーアール
giá phòng bình quân ADR
レヴパー
doanh thu phòng trên mỗi phòng khả dụng
きゃくしつうりあげ
doanh thu phòng
うりあげよそく
dự báo doanh thu
じゅようよそく
dự báo nhu cầu
りょうきんせってい
thiết lập giá
định giá động
đặt vượt số phòng
ちょくせつよやくひりつ
tỷ lệ đặt trực tiếp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Khách sạn
20 từ · Khách sạn
35 từ · Khách sạn
25 từ · Khách sạn
34 từ · Khách sạn
31 từ · Khách sạn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.