予約番号
よやくばんごう
mã đặt phòng
Đang hội tụ linh khí…
Khách sạn
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Khách sạn, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
よやくばんごう
mã đặt phòng
きゃくしつばんごう
số phòng
へやばんごう
số phòng
しゅうとくにちじ
thời điểm nhặt được
ちょうしょくじかん
giờ ăn sáng
はんばいざいこ
tồn phòng để bán
ないせんばんごう
số nội bộ
ほかんきげん
thời hạn bảo quản
きゃくしつかどうりつ
công suất phòng
しゅくはくび
ngày lưu trú
でんわばんごう
số điện thoại
かどうりつ
tỷ lệ sử dụng/công suất
しゅくはくにっすう
số ngày lưu trú
はんばいしつすう
số phòng đã bán
はくすう
số đêm lưu trú
しょくじじかん
giờ dùng bữa
りようかのうしつすう
số phòng có thể bán
いっぱく
một đêm
へいきんきゃくしつたんか
giá phòng bình quân
ざんしつ
số phòng còn lại
エーディーアール
giá phòng bình quân ADR
とうちゃくよていじこく
giờ dự kiến đến
レヴパー
doanh thu phòng trên mỗi phòng khả dụng
とうちゃくび
ngày đến
きゃくしつうりあげ
doanh thu phòng
しゅっぱつび
ngày đi
しゅうごうじかん
giờ tập trung
うりあげよそく
dự báo doanh thu
えいぎょうじかん
giờ hoạt động
じゅようよそく
dự báo nhu cầu
りょうきんせってい
thiết lập giá
định giá động
ちょくせつよやくひりつ
tỷ lệ đặt trực tiếp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Khách sạn
20 từ · Khách sạn
35 từ · Khách sạn
25 từ · Khách sạn
34 từ · Khách sạn
31 từ · Khách sạn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.