団体客
だんたいきゃく
khách đoàn
Đang hội tụ linh khí…
Khách sạn
Trang này tập trung vào 53 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Người / chức vụ trong ngành Khách sạn, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
53 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
だんたいきゃく
khách đoàn
がいこくじんしゅくはくしゃ
khách lưu trú nước ngoài
しはいにん
giám đốc/quản lý khách sạn
がいこくじんきゃく
khách nước ngoài
ふくしはいにん
phó quản lý khách sạn
だんたいめい
tên đoàn
ほうにちがいこくじん
khách quốc tế đến Nhật
nhân viên lễ tân
てんじょういん
hướng dẫn viên/tour escort
du lịch inbound
よやくたんとう
nhân viên phụ trách đặt phòng
りょこうがいしゃ
công ty du lịch
たげんごたいおう
hỗ trợ đa ngôn ngữ
あんないがかり
nhân viên hướng dẫn
きゃくしつがかり
nhân viên phụ trách phòng
りょこうだいりてん
đại lý du lịch
えいごたいおう
hỗ trợ bằng tiếng Anh
nhân viên housekeeping
こうていひょう
lịch trình tour
ほんやく
dịch văn bản
せいそういん
nhân viên vệ sinh
とうちゃくよてい
dự kiến đến
つうやく
phiên dịch
しゅくはくきゃく
khách lưu trú
nhân viên bell
しゅっぱつよてい
dự kiến đi
しゅくはくしゃ
người lưu trú
nhân viên hành lý nam/bellboy
バスとうちゃく
xe buýt đoàn đến
りょけんていじ
xuất trình hộ chiếu
nhân viên cửa
バスちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe buýt
りょけんうつし
bản sao hộ chiếu
nhân viên ca đêm
へやわり
phân phòng đoàn
しゅっしんこく
quốc gia xuất thân
しゅくちょく
trực đêm
danh sách phân phòng
しゅうきょうじょうのはいりょ
lưu ý theo tôn giáo
えんかいたんとう
nhân viên phụ trách tiệc
しょくぶんか
văn hóa ẩm thực
れいはい
cầu nguyện/lễ bái
れいはいしつ
phòng cầu nguyện
ブイアイピー
khách VIP
しょくじかいじょう
khu ăn cho đoàn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · Khách sạn
20 từ · Khách sạn
35 từ · Khách sạn
25 từ · Khách sạn
34 từ · Khách sạn
31 từ · Khách sạn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Khách sạn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.