実感
じっかん
Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt.
Hán Việt: THỰC CẢM
留学して初めて、文化の違いを肌で実感した。
Lần đầu tiên đi du học, tôi đã cảm nhận rõ rệt sự khác biệt văn hóa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 実 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 実感 (じっかん) – Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
実感 → じっかん
実習 → じっしゅう
堅実 → けんじつ
実況 → じっきょう
篤実 → とくじつ
如実 → にょじつ
16 mục hiển thị
じっかん
Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt.
Hán Việt: THỰC CẢM
留学して初めて、文化の違いを肌で実感した。
Lần đầu tiên đi du học, tôi đã cảm nhận rõ rệt sự khác biệt văn hóa.
じっしゅう
Thực tập; thực hành; huấn luyện thực tế
Hán Việt: THỰC TẬP
学生たちは工場で機械の実習をしました。
Các sinh viên đã thực hành máy móc tại nhà máy.
けんじつ
Chắc chắn
Hán Việt: Kiên
堅実(けんじつ)な手法(しゅほう)。
Phương pháp chắc chắn.
じっきょう
Tường thuật trực tiếp
Hán Việt: Huống
実況(じっきょう)放送(ほうそう)。
Phát sóng trực tiếp.
とくじつ
Chân thành, trung thực, đáng tin cậy, thật thà
Hán Việt: Đốc Thực
彼は篤実な人柄で、皆から信頼されている。
Anh ấy có tính cách chân thành, được mọi người tin tưởng.
にょじつ
Đúng như sự thật, chân thực, sống động, thực tế.
Hán Việt: Như Thực
その小説は当時の社会状況を**如実**に描いている。
Cuốn tiểu thuyết đó **miêu tả chân thực** tình hình xã hội thời bấy giờ.
みつじつ
Độ đặc chắc, độ chặt; đặc chắc, chặt chẽ (không có lỗ rỗng, khe hở).
Hán Việt: Mật Thực
コンクリートの密実性を高めることで、強度と耐久性が向上します。
Việc tăng cường độ đặc chắc của bê tông sẽ cải thiện cường độ và độ bền.
よじつ
So sánh giữa kế hoạch (dự kiến) và thực tế (thường dùng trong quản lý dự án, báo cáo tiến độ).
Hán Việt: Dự thực
今週の予実報告では、タスクAの進捗が予定より遅れていることが判明しました。
Trong báo cáo dự thực tuần này, chúng tôi phát hiện ra tiến độ của task A đang chậm hơn so với kế hoạch.
じったい
thực trạng, tình hình thật sự bên trong khác với hình thức bên ngoài
調査によって現場の実態が明らかになった。
Cuộc điều tra làm rõ thực trạng tại hiện trường.
せつじつ
cấp thiết, nghiêm trọng; xuất phát từ nhu cầu hoặc mong muốn rất mạnh
住民から切実な支援の要望が寄せられた。
Người dân gửi tới yêu cầu hỗ trợ hết sức cấp thiết.
じっせん
thực hành, đưa kiến thức hoặc nguyên tắc vào hành động thực tế
Hán Việt: THỰC TIỄN
研修で学んだ方法を現場で実践した。
Tôi áp dụng tại hiện trường phương pháp đã học trong khóa đào tạo.
じゅうじつ
sự đầy đủ về nội dung, trang thiết bị hoặc đời sống; trạng thái phong phú và thỏa mãn
Hán Việt: SUNG THỰC
この施設は研究設備が充実している。
Cơ sở này có trang thiết bị nghiên cứu đầy đủ.
ちゅうじつ
trung thành; làm hoặc tái hiện đúng theo chỉ dẫn, nguyên bản hay sự thật
Hán Việt: Trung
その犬は主人に忠実だ。
Con chó ấy rất trung thành với chủ.
しんじつ
sự thật đúng với thực tế
事件の真実を明らかにする。
Làm sáng tỏ sự thật của vụ việc.
こうじつ
cái cớ được đưa ra để che giấu mục đích thật
忙しさを口実に約束を断った。
Anh ấy lấy cớ bận để từ chối lời hẹn.
にょじつに
Một cách sống động, chân thực, rõ ràng như thật.
Hán Việt: Như Thật
その映画は戦争の悲惨さを如実に伝えている。
Bộ phim đó truyền tải một cách chân thực sự thảm khốc của chiến tranh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.