何とか
なんとか
bằng cách nào đó, xoay xở để; vừa đủ đạt được điều gì
みんなに手伝ってもらって、何とか期限に間に合った。
Nhờ mọi người giúp, cuối cùng tôi cũng xoay xở kịp hạn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 35/46
なんとか
bằng cách nào đó, xoay xở để; vừa đủ đạt được điều gì
みんなに手伝ってもらって、何とか期限に間に合った。
Nhờ mọi người giúp, cuối cùng tôi cũng xoay xở kịp hạn.
はたして
quả nhiên, đúng như dự đoán; cũng dùng để đặt câu hỏi “liệu có thật sự...”
果たして彼の予想どおり、午後から雨が降り始めた。
Quả nhiên đúng như anh ấy dự đoán, chiều bắt đầu mưa.
có lẽ, biết đâu; nêu một khả năng chưa chắc chắn
ひょっとしたら明日は雪になるかもしれない。
Biết đâu ngày mai sẽ có tuyết.
biết đâu, có khả năng; gần nghĩa ひょっとしたら
ひょっとすると予定より早く終わるかもしれない。
Biết đâu sẽ xong sớm hơn dự kiến.
không thể nào, không ngờ; diễn tả điều khó tin
まさか本当に優勝するとは思わなかった。
Tôi không ngờ thật sự lại giành chức vô địch.
cứ như thể; hoàn toàn giống một điều gì
山の上から見る町はまるで模型のようだ。
Nhìn từ trên núi, thành phố trông cứ như mô hình.
hiếm, hiếm khi xảy ra
この地域で雪が降るのはまれだ。
Ở khu vực này có tuyết rơi là chuyện hiếm.
まんいち
nhỡ đâu, trong trường hợp bất trắc
万一事故が起きた場合は、すぐ会社に連絡してください。
Nhỡ xảy ra tai nạn, hãy liên lạc ngay với công ty.
まんがいち
vạn nhất, nhỡ đâu; nếu tình huống rất ít khả năng xảy ra
万が一遅れる場合は連絡してください。
Vạn nhất bị muộn thì hãy liên lạc.
hiếm khi; thường đi với phủ định
忙しくて最近はめったに映画館へ行かない。
Bận nên gần đây tôi hiếm khi đi rạp.
có lẽ, biết đâu; nêu khả năng không chắc chắn
もしかしたら明日は予定が変わるかもしれない。
Có lẽ ngày mai kế hoạch sẽ thay đổi.
có thể, có lẽ; nêu một khả năng chưa chắc chắn
もしかすると今日は早く帰れるかもしれない。
Có thể hôm nay tôi sẽ về sớm được.
đáng tiếc; không may là
あいにく今日は店が休みです。
Đáng tiếc hôm nay cửa hàng nghỉ.
đến cùng; nhất quán giữ lập trường
これはあくまで私個人の意見です。
Đây chỉ hoàn toàn là ý kiến cá nhân của tôi.
rất nhiều; thật nhiều; hơn hẳn so với bình thường hoặc trước đây
今日は休みだから、朝はうんと寝よう。
Hôm nay được nghỉ nên sáng tôi sẽ ngủ thật đã.
おおはば
đáng kể; với mức thay đổi lớn so với trước
店は来月から営業時間を大幅に短縮する。
Từ tháng sau cửa hàng sẽ rút ngắn giờ mở cửa khá nhiều.
おたがいに
lẫn nhau; cả hai phía cùng làm hoặc cùng chịu một điều gì đó
忙しいときは、お互いに助け合おう。
Lúc bận thì chúng ta giúp đỡ lẫn nhau nhé.
おのおの
mỗi người; từng bên; ai nấy theo phần của mình
必要な道具は各々で準備してください。
Mỗi người hãy tự chuẩn bị dụng cụ cần thiết.
おもいきって
mạnh dạn; quyết tâm làm sau khi đã cân nhắc hoặc do dự
ずっと迷っていたが、思い切って店員に相談してみた。
Tôi phân vân mãi nhưng cuối cùng cũng mạnh dạn hỏi nhân viên cửa hàng.
おもいきり
hết sức; hết mình; thoải mái đến mức mình muốn
久しぶりの休みなので、今日は思い切り寝たい。
Lâu rồi mới có ngày nghỉ nên hôm nay tôi muốn ngủ cho thật đã.
おもいっきり
hết cỡ; thật mạnh; thật thoải mái, cách nói nhấn mạnh và thân mật của 思い切り
海に着いたら、思いっ切り泳ぎたい。
Ra đến biển rồi tôi muốn bơi cho thật đã.
おもいのほか
ngoài dự đoán; hơn hoặc khác so với mình tưởng
初めて作った料理だったが、思いのほかうまくできた。
Lần đầu nấu món này mà không ngờ lại ngon hơn tưởng tượng.
おもに
chủ yếu; phần lớn tập trung vào một đối tượng hoặc nội dung
この店は主に地元で取れた野菜を使っている。
Quán này chủ yếu dùng rau được trồng tại địa phương.
おもわず
bất giác; vô thức làm gì đó trước khi kịp suy nghĩ
懐かしい写真を見て、思わず笑ってしまった。
Nhìn tấm ảnh cũ, tôi bất giác bật cười.
ngược lại; kết quả lại trái với điều mình mong đợi hoặc dự đoán
心配して何度も連絡したら、かえって相手を困らせてしまった。
Tôi lo quá nên liên lạc nhiều lần, cuối cùng lại làm người kia khó xử.
trước đây; đã từng, vào một thời trong quá khứ
この建物はかつて小学校として使われていた。
Tòa nhà này trước kia từng là một trường tiểu học.
lộn xộn, rối tung; cũng dùng khi vật bị mềm nhũn, nát
机の上が書類でぐちゃぐちゃになっている。
Bàn làm việc đang bừa bộn vì đầy giấy tờ.
hẳn lên; mạnh hoặc rõ rệt hơn trong một lúc
眼鏡を変えたら、遠くがぐっと見やすくなった。
Đổi kính xong, nhìn xa dễ hơn hẳn.
けっきょく
rốt cuộc; sau tất cả diễn biến thì kết quả là
いろいろ迷ったが、結局いつもの店に行った。
Đắn đo đủ kiểu rồi cuối cùng chúng tôi vẫn đi quán quen.
けっこう
khá, tương đối; cũng dùng để nói “không cần, vậy là được” tùy ngữ cảnh
この仕事は見た目より結構大変だ。
Công việc này nhìn vậy chứ khá vất vả.
さいさん
nhiều lần; hết lần này đến lần khác, thường sau khi đã nhắc hoặc làm nhiều lần
再三注意したが、同じミスが続いている。
Tôi đã nhắc đi nhắc lại nhiều lần nhưng lỗi tương tự vẫn tiếp diễn.
ざいせいてき
về mặt tài chính; liên quan đến thu chi hoặc ngân sách
小さな自治体には財政的な負担が大きい。
Với một chính quyền địa phương nhỏ, gánh nặng tài chính là khá lớn.
nhanh chóng, mau lẹ; làm ngay mà không chần chừ
仕事が終わったら、さっさと帰ろう。
Xong việc rồi thì về luôn thôi.
さっそく
ngay lập tức; bắt tay vào làm ngay sau khi có cơ hội hoặc thông tin
新しい靴を買ったので、早速履いて出かけた。
Mua giày mới xong tôi mang luôn ra ngoài.
さらに
hơn nữa, thêm nữa; ở mức cao hơn hoặc tiếp tục thêm
この機能を使うと、作業がさらに簡単になる。
Dùng chức năng này thì công việc còn đơn giản hơn nữa.
しきゅう
khẩn cấp; cần xử lý ngay
至急確認してほしいメールが届いた。
Tôi nhận được email cần kiểm tra gấp.
じぜん
trước đó; trước khi sự việc chính diễn ra
参加するには事前の予約が必要です。
Muốn tham gia cần đặt trước.
じつに
thực sự, quả thật; nhấn mạnh mức độ một cách hơi trang trọng
彼の説明は実にわかりやすかった。
Phần giải thích của anh ấy thực sự rất dễ hiểu.
しゅうし
từ đầu đến cuối; suốt toàn bộ quá trình
彼は会議中、終始落ち着いた態度だった。
Suốt cuộc họp anh ấy luôn giữ thái độ bình tĩnh.
suốt ngày, rất thường xuyên; cách nói thân mật
彼はしょっちゅう財布を忘れる。
Anh ấy suốt ngày quên ví.
すでに
đã, rồi; một việc đã hoàn thành hoặc xảy ra trước thời điểm đang nói
その商品は既に売り切れていた。
Sản phẩm đó đã bán hết mất rồi.
thẳng thừng, đúng ngay trọng tâm; nói hoặc đoán trúng một cách trực tiếp
先生に弱点をずばり指摘された。
Thầy chỉ thẳng đúng điểm yếu của tôi.
tất cả, toàn bộ
必要な書類はすべてそろった。
Tất cả giấy tờ cần thiết đã đủ.
xếp dài thành hàng; rất nhiều thứ cùng loại bày ra liên tiếp
店の前に人がずらりと並んでいた。
Trước cửa hàng có cả một hàng dài người đứng xếp.
cùng lắm, tối đa; dù cố cũng chỉ đến mức đó
歩いてもせいぜい十分くらいです。
Đi bộ cùng lắm chỉ khoảng mười phút.
đã mất công, khó khăn lắm mới; nhấn mạnh cơ hội hoặc công sức đáng quý
せっかく来たんだから、ゆっくりしていって。
Đã cất công đến rồi thì cứ ở lại chơi thong thả nhé.
miệt mài, chăm chỉ; liên tục làm việc không ngơi
父は朝から庭でせっせと草を抜いている。
Từ sáng bố tôi đã miệt mài nhổ cỏ ngoài vườn.
ít nhất, chí ít; mong đạt mức tối thiểu dù không được như lý tưởng
忙しくても、せめて朝ご飯だけは食べたい。
Dù bận tôi vẫn muốn ít nhất ăn sáng.
đến mức như thế, như vậy; chỉ mức độ được nhắc đến
そう簡単には決められない。
Không thể quyết định dễ đến thế.
そうごに
lẫn nhau, qua lại giữa hai bên
両国は相互に協力することを確認した。
Hai nước xác nhận sẽ hợp tác lẫn nhau.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.