ようやく
cuối cùng cũng; sau nhiều thời gian hoặc nỗ lực mới đạt được
何度も修正して、ようやく資料が完成した。
Sửa đi sửa lại nhiều lần, cuối cùng tài liệu cũng hoàn thành.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 37/46
cuối cùng cũng; sau nhiều thời gian hoặc nỗ lực mới đạt được
何度も修正して、ようやく資料が完成した。
Sửa đi sửa lại nhiều lần, cuối cùng tài liệu cũng hoàn thành.
よけい
thừa, không cần thiết; hơn mức cần thiết
余計なことを言って相手を怒らせてしまった。
Tôi lỡ nói điều không cần thiết khiến người kia nổi giận.
よそうどおり
đúng như dự đoán
予想通り午後から雨になった。
Đúng như dự đoán, chiều trời bắt đầu mưa.
rất, khá nhiều; cách nói thân mật, nhấn mạnh mức độ
昨日はよっぽど疲れていたのか、すぐ眠ってしまった。
Có lẽ hôm qua tôi mệt lắm nên vừa nằm đã ngủ.
よていどおり
đúng như kế hoạch, đúng lịch
工事は予定通り来月完成する見込みだ。
Công trình dự kiến sẽ hoàn thành tháng sau đúng kế hoạch.
よなか
giữa đêm, lúc khuya
夜中に大きな音がして目が覚めた。
Giữa đêm có tiếng động lớn làm tôi tỉnh giấc.
rất, khá nhiều; đến mức đáng kể
彼はよほど急いでいたらしく、財布を忘れていった。
Có vẻ anh ấy vội lắm nên bỏ quên cả ví.
cố ý, cố tình
彼はわざと聞こえないふりをした。
Anh ấy cố tình làm như không nghe thấy.
điềm đạm; từ tốn, hiền và không hấp tấp
妹はおっとりした性格で、めったに怒らない。
Em gái tôi có tính khá điềm đạm, hiếm khi nổi giận.
rụt rè, lo sợ; thể hiện vẻ thiếu tự tin vì đang căng thẳng hoặc sợ hãi
新人は最初、おどおどしながら電話に出ていた。
Lúc đầu người mới nghe điện thoại với vẻ khá rụt rè.
thất vọng, cụt hứng vì kết quả không như mong đợi
楽しみにしていたイベントが中止になって、がっかりした。
Sự kiện tôi mong chờ bị hủy nên tôi thất vọng lắm.
dứt khoát; rõ ràng, không để lại sự mập mờ
無理なお願いだったので、きっぱり断った。
Yêu cầu quá vô lý nên tôi từ chối dứt khoát.
nhanh nhẹn, dứt khoát; động tác rõ ràng và có nhịp
新人はきびきび動いていて、とても印象がよかった。
Người mới làm việc rất nhanh nhẹn nên để lại ấn tượng tốt.
mệt rã rời; kiệt sức sau khi hoạt động nhiều
一日中歩き回って、家に着くころにはくたくただった。
Đi bộ cả ngày nên lúc về đến nhà tôi mệt rã rời.
rõ nét; đường viền, hình ảnh hoặc sự khác biệt hiện lên rất rõ
雨が上がると、遠くの山がくっきり見えた。
Mưa tạnh xong, ngọn núi phía xa hiện lên rất rõ.
rũ rượi, kiệt sức; gần như không còn sức để cử động
暑さで犬が床にぐったりしていた。
Con chó nằm rũ ra sàn vì nóng.
lo nghĩ mãi về chuyện nhỏ hoặc chuyện đã qua
小さな失敗をいつまでもくよくよ考えないほうがいい。
Đừng suy nghĩ mãi về một lỗi nhỏ như thế.
đều đặn, bền bỉ; kiên trì làm từng chút một
毎日こつこつ勉強した結果、試験に合格できた。
Nhờ học đều đặn mỗi ngày, cuối cùng tôi đã đỗ kỳ thi.
qua loa, sơ bộ; nhìn hoặc làm nhanh để nắm đại ý
資料をざっと読んでから会議に参加した。
Tôi đọc lướt tài liệu rồi tham gia cuộc họp.
sảng khoái, nhẹ nhàng; cũng dùng với phủ định để nói hoàn toàn không
髪を短く切って、気分までさっぱりした。
Cắt tóc ngắn xong, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hẳn.
kỹ càng, thong thả; dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc làm việc
急いで決めず、家でじっくり考えたい。
Tôi muốn về nhà suy nghĩ kỹ chứ không quyết vội.
mềm ẩm, mịn và không khô; đôi khi chỉ không khí trầm lắng, dịu
このケーキは中がしっとりしていておいしい。
Chiếc bánh này bên trong mềm ẩm nên rất ngon.
thường xuyên; khá nhiều lần
この地域では冬に雪がしばしば降る。
Khu vực này vào mùa đông thường có tuyết rơi.
thấm thía; cảm nhận sâu sắc và lặng lẽ
家族のありがたさをしみじみ感じた。
Tôi thấm thía hơn bao giờ hết sự đáng quý của gia đình.
ẩm ướt, oi ẩm; cũng chỉ bầu không khí nặng nề, u ám
梅雨の時期は部屋の中までじめじめする。
Mùa mưa đến thì trong phòng cũng ẩm ướt khó chịu.
lớn nhanh và khỏe mạnh; thường dùng cho trẻ em, cây cối
子どもが毎日すくすく育っている。
Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh từng ngày.
nặng trĩu; cảm giác cầm lên thấy nặng và chắc
箱を持ち上げると、思ったよりずっしり重かった。
Nhấc chiếc hộp lên mới thấy nặng trĩu hơn tưởng tượng.
sát nút, sát mép; chỉ vừa đủ không chạm hoặc vừa kịp giới hạn
締め切りすれすれにレポートを提出した。
Tôi nộp báo cáo sát giờ chót.
thuận lợi, êm thấm; diễn ra dễ dàng hơn dự đoán
手続きは思ったよりすんなり終わった。
Thủ tục kết thúc suôn sẻ hơn tôi tưởng.
giống hệt, y như đúc
姉妹は顔がそっくりだ。
Hai chị em có khuôn mặt giống hệt nhau.
bồn chồn, đứng ngồi không yên
結果発表が近づいて、朝からそわそわしている。
Sắp công bố kết quả nên từ sáng tôi đã bồn chồn.
đầy đủ, dồi dào; nhiều hơn mức cần thiết
今日は時間がたっぷりある。
Hôm nay tôi có rất nhiều thời gian.
nhiều lần, thường xuyên
この道ではたびたび事故が起きている。
Con đường này đã nhiều lần xảy ra tai nạn.
cuối cùng, rốt cuộc; sau một quá trình dài thì kết quả xảy ra
何度も挑戦して、とうとう合格できた。
Sau nhiều lần thử, cuối cùng tôi cũng đỗ.
hồi hộp, tim đập thình thịch
面接の前は緊張してどきどきした。
Trước buổi phỏng vấn tôi hồi hộp đến tim đập mạnh.
rất nhiều, cả đống; thường nói vật có khối lượng hoặc số lượng lớn
実家から野菜がどっさり届いた。
Nhà bố mẹ gửi tới cả đống rau.
mãi không; cũng có thể khá, rất hơn dự đoán tùy cấu trúc
バスがなかなか来ない。
Xe buýt mãi không tới.
mỉm cười vui vẻ, tươi cười
子どもがにこにこしながら写真を見せてくれた。
Đứa trẻ tươi cười cho tôi xem ảnh.
cười nhếch mép, cười một mình theo kiểu khiến người khác thấy lạ
スマホを見ながら一人でにやにやしている。
Anh ấy vừa nhìn điện thoại vừa cười một mình.
thoải mái, tự do; phát triển không bị gò bó
子どもには自然の中でのびのび育ってほしい。
Tôi muốn trẻ được lớn lên thoải mái giữa thiên nhiên.
chậm chạp, ì ạch
渋滞で車がのろのろ進んでいる。
Tắc đường khiến xe cộ nhích từng chút một.
thong thả, thư giãn, không vội vàng
休日は家でのんびり過ごした。
Ngày nghỉ tôi ở nhà thư giãn.
rõ ràng, rành mạch; nói hoặc trả lời dứt khoát, sáng sủa
面接では質問にはきはき答えた。
Trong phỏng vấn tôi trả lời câu hỏi rõ ràng, dứt khoát.
sáng bóng, lấp lánh; mới tinh
車を洗ったらぴかぴかになった。
Rửa xe xong chiếc xe sáng bóng.
ướt sũng
突然の雨で服がびっしょりぬれた。
Mưa bất chợt làm quần áo tôi ướt sũng.
dày đặc, kín mít; không còn khoảng trống
ノートには小さな字がびっしり書かれている。
Cuốn vở được viết kín bằng những chữ nhỏ.
lặng lẽ, vắng vẻ; không có nhiều người hoặc tiếng động
山の中に小さな寺がひっそり建っている。
Một ngôi chùa nhỏ nằm lặng lẽ trong núi.
vừa khít, chính xác; rất phù hợp
この靴はサイズがぴったりだ。
Đôi giày này vừa khít chân tôi.
thót tim, lo ngay ngáy vì sợ chuyện xấu xảy ra
子どもが道路の近くで遊んでいてひやひやした。
Thấy trẻ chơi gần đường làm tôi thót tim.
mát lạnh, hơi lạnh dễ chịu
洞窟の中は夏でもひんやりしている。
Trong hang động ngay cả mùa hè cũng mát lạnh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.