Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 38/46

ぶつぶつ

lầm bầm, cằn nhằn nhỏ tiếng

彼は仕事が多いと朝からぶつぶつ文句を言っている。

Anh ấy từ sáng đã lầm bầm than phiền vì nhiều việc.

へとへと

mệt rã rời, kiệt sức

一日中歩いてへとへとになった。

Đi bộ cả ngày khiến tôi mệt rã rời.

ぽかぽか

ấm áp dễ chịu; cơ thể hoặc thời tiết ấm lên

今日は日差しがあってぽかぽか暖かい。

Hôm nay có nắng nên trời ấm áp dễ chịu.

ぼんやり

lơ đãng, mơ màng; mờ không rõ

寝不足で朝からぼんやりしている。

Thiếu ngủ nên từ sáng tôi đã lơ mơ.

ますます

ngày càng, càng lúc càng

日本語の勉強がますます面白くなってきた。

Việc học tiếng Nhật ngày càng trở nên thú vị.

むかむか

buồn nôn, khó chịu trong bụng; cũng chỉ bực bội

油っこい物を食べすぎて胃がむかむかする。

Ăn quá nhiều đồ dầu mỡ khiến dạ dày tôi khó chịu.

めちゃくちゃ

lộn xộn, tan hoang; vô lý hoặc quá mức

子どもが遊んだあと、部屋がめちゃくちゃになった。

Sau khi bọn trẻ chơi, căn phòng trở nên bừa bộn.

めっきり

rõ rệt, hẳn lên; thường dùng khi một trạng thái thay đổi thấy rõ

十月に入り、朝晩はめっきり寒くなった。

Sang tháng Mười, sáng tối đã lạnh hẳn.

わざわざ

cất công, mất công làm riêng một việc

遠いところをわざわざ来てくれてありがとう。

Cảm ơn bạn đã cất công từ xa tới đây.

頭が上がらない

あたまがあがらない

nể phục hoặc mang ơn đến mức không thể đối đầu

学生時代から世話になった先生には頭が上がらない。

Tôi rất nể vị thầy đã giúp đỡ mình từ thời sinh viên.

頭が痛い

あたまがいたい

đau đầu vì lo lắng về một vấn đề

人手不足は店長にとって頭が痛い問題だ。

Thiếu nhân lực là vấn đề đau đầu với cửa hàng trưởng.

頭が固い

あたまがかたい

cứng nhắc; khó tiếp nhận cách nghĩ mới

父は少し頭が固くて新しい方法を嫌う。

Bố tôi hơi cứng nhắc và không thích cách làm mới.

頭を下げる

あたまをさげる

cúi đầu; xin lỗi hoặc nhún nhường

担当者は客に頭を下げて謝った。

Người phụ trách cúi đầu xin lỗi khách.

腕が上がる

うでがあがる

tay nghề tiến bộ; kỹ năng giỏi lên rõ rệt

毎日料理しているうちに、ずいぶん腕が上がったね。

Nấu ăn mỗi ngày nên tay nghề của cậu lên nhiều rồi đấy.

腕がいい

うでがいい

tay nghề giỏi; có kỹ năng chuyên môn tốt

この店の料理人は腕がいいので、何を頼んでもおいしい。

Đầu bếp ở quán này tay nghề rất khá nên gọi món gì cũng ngon.

腕を上げる

うでをあげる

nâng cao tay nghề; rèn luyện để kỹ năng tốt hơn

もっと腕を上げたいなら、毎日少しでも練習を続けたほうがいい。

Nếu muốn nâng tay nghề hơn nữa thì mỗi ngày nên duy trì luyện tập dù chỉ một chút.

顔が広い

かおがひろい

quen biết rộng; có nhiều mối quan hệ trong một khu vực hoặc lĩnh vực

彼はこの業界で顔が広いので、相談するとすぐ人を紹介してくれる。

Anh ấy quen biết rộng trong ngành này nên hỏi là thường giới thiệu người giúp ngay.

顔を貸す

かおをかす

đến gặp hoặc đi cùng theo lời nhờ; cách nói thân mật, đôi khi hơi mạnh

ちょっと話があるから、あとで顔を貸してくれない?

Tôi có chuyện muốn nói, lát nữa qua gặp tôi một chút được không?

顔を出す

かおをだす

ghé mặt, xuất hiện hoặc tham dự trong thời gian ngắn

仕事の帰りに、友達の送別会へ少しだけ顔を出した。

Trên đường đi làm về, tôi ghé qua tiệc chia tay bạn một lát.

口がうまい

くちがうまい

khéo ăn nói; biết nói sao cho người khác dễ nghe hoặc dễ bị thuyết phục

彼は口がうまいので、つい話を信じそうになる。

Anh ấy nói rất khéo nên tôi suýt tin ngay câu chuyện.

口が重い

くちがおもい

ít nói; khó mở lời, đặc biệt về chuyện quan trọng

父は口が重く、自分のことをあまり話さない。

Bố tôi ít nói và không mấy khi kể chuyện của mình.

口が堅い

くちがかたい

kín miệng; biết giữ bí mật

彼女は口が堅いから、この話をしても大丈夫だと思う。

Cô ấy rất kín miệng nên tôi nghĩ kể chuyện này cũng không sao.

口が軽い

くちがかるい

bép xép; dễ tiết lộ chuyện không nên nói

あの人は少し口が軽いから、秘密は話さないほうがいい。

Người đó hơi bép xép nên tốt nhất đừng kể bí mật.

口が滑る

くちがすべる

lỡ miệng; vô tình nói ra điều đáng lẽ không nên nói

つい口が滑って、サプライズの予定を話してしまった。

Tôi lỡ miệng nói mất kế hoạch bất ngờ.

口に合う

くちにあう

hợp khẩu vị; ăn thấy vừa miệng

この料理、口に合うといいんですが。

Hy vọng món này hợp khẩu vị của anh/chị.

口にする

くちにする

nói ra; nhắc thành lời một điều trong suy nghĩ

彼は不満があっても、めったに口にしない。

Dù không hài lòng, anh ấy hiếm khi nói ra.

口に出す

くちにだす

nói thành lời; phát ra điều đang nghĩ trong đầu

思っていても、何でも口に出していいわけではない。

Dù có nghĩ thế nào thì cũng không phải chuyện gì cũng nên nói ra.

口を出す

くちをだす

xen vào; can thiệp bằng lời vào chuyện của người khác

二人の問題だから、私はあまり口を出さないことにした。

Đó là chuyện của hai người nên tôi quyết định không xen vào nhiều.

鼻が高い

はながたかい

hãnh diện, tự hào về điều gì

息子が大会で優勝して、親として鼻が高い。

Con trai giành chức vô địch nên tôi rất hãnh diện.

鼻で笑う

はなでわらう

cười khẩy, cười mỉa

私の提案を鼻で笑われて少し腹が立った。

Đề xuất của tôi bị cười khẩy khiến tôi hơi bực.

耳が痛い

みみがいたい

nghe mà nhói vì bị nói đúng điểm yếu của mình

「もっと早く準備すべきだった」と言われて耳が痛かった。

Nghe nói “đáng lẽ phải chuẩn bị sớm hơn” khiến tôi thấy nhói vì quá đúng.

耳が早い

みみがはやい

thính tin, biết tin rất nhanh

彼は耳が早く、新しい店の情報をいつも先に知っている。

Anh ấy rất thính tin, lúc nào cũng biết trước thông tin về quán mới.

耳にする

みみにする

nghe thấy, nghe nói tới

その会社の名前は以前からよく耳にしていた。

Tôi đã thường nghe tới tên công ty đó từ trước.

耳を貸す

みみをかす

lắng nghe, chịu nghe lời hoặc ý kiến của ai

困っている友達の話に耳を貸した。

Tôi lắng nghe tâm sự của người bạn đang gặp khó khăn.

目がない

めがない

rất mê, rất khoái; có điểm yếu đặc biệt với một thứ gì

父は甘い物に目がない。

Bố tôi rất mê đồ ngọt.

目に浮かぶ

めにうかぶ

hiện lên trong đầu, có thể hình dung rõ

故郷の景色が今でも目に浮かぶ。

Đến giờ cảnh quê nhà vẫn hiện rõ trong đầu tôi.

目に付く

めにつく

đập vào mắt, dễ nhận thấy

入口の大きな看板がすぐ目に付いた。

Tấm biển lớn ở lối vào lập tức đập vào mắt tôi.

目を付ける

めをつける

để mắt tới, chú ý tới; chọn ra vì thấy có tiềm năng hoặc đáng nghi

監督は若い選手に早くから目を付けていた。

Huấn luyện viên đã để mắt tới cầu thủ trẻ từ sớm.

目を通す

めをとおす

xem qua, đọc lướt từ đầu đến cuối

会議の前に資料へ目を通しておいてください。

Trước cuộc họp hãy xem qua tài liệu.

足を延ばす

あしをのばす

đi xa thêm; ghé thêm một nơi

京都まで来たので奈良にも足を延ばした。

Đã đến Kyoto nên tôi ghé thêm cả Nara.

足を運ぶ

あしをはこぶ

đích thân đến; cất công tới

新しい美術館に何度も足を運んだ。

Tôi đã nhiều lần đích thân đến bảo tàng mới.

足を引っ張る

あしをひっぱる

cản trở; làm ảnh hưởng xấu đến người hoặc nhóm

自分のミスでチームの足を引っ張ってしまった。

Tôi đã làm ảnh hưởng cả đội vì lỗi của mình.

息が合う

いきがあう

ăn ý; phối hợp nhịp nhàng

この二人は長年組んでいるので息が合う。

Hai người này làm cặp lâu năm nên rất ăn ý.

息が切れる

いきがきれる

thở dốc; hụt hơi

階段を走って上ったら息が切れた。

Chạy lên cầu thang khiến tôi thở dốc.

息が長い

いきがながい

kéo dài lâu; bền bỉ trong thời gian dài

この番組は二十年以上続く息が長い番組だ。

Chương trình này đã kéo dài hơn hai mươi năm.

肩を落とす

かたをおとす

ủ rũ, thất vọng; dáng vẻ buông vai vì buồn hoặc hụt hẫng

試験に落ちたと聞いて、彼は肩を落としていた。

Nghe tin thi trượt, anh ấy trông rất thất vọng.

肩を貸す

かたをかす

cho ai tựa vào vai; giúp đỡ người đang yếu hoặc khó khăn

足を痛めた友達に肩を貸して、駅まで歩いた。

Tôi cho người bạn đau chân tựa vào vai rồi cùng đi đến ga.

気が合う

きがあう

hợp nhau; hợp tính, nói chuyện và ở cùng nhau thấy thoải mái

彼とは趣味も似ていて、初対面から気が合った。

Tôi và anh ấy có sở thích giống nhau nên ngay lần đầu gặp đã rất hợp.

気が多い

きがおおい

hay thay đổi hứng thú; dễ để ý nhiều thứ hoặc nhiều người cùng lúc

彼は気が多くて、新しい趣味を始めても長く続かない。

Anh ấy hứng thú với quá nhiều thứ nên bắt đầu sở thích mới cũng chẳng duy trì được lâu.

気が重い

きがおもい

nặng lòng; ngại hoặc thấy áp lực khi nghĩ tới việc phải làm

明日の謝罪を考えると、今から気が重い。

Nghĩ đến việc phải xin lỗi ngày mai thôi là tôi đã thấy nặng lòng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...