色違い
いろちがい
khác màu; cùng kiểu nhưng là một màu khác
このシャツが気に入ったので、色違いでもう一枚買った。
Tôi thích chiếc áo này nên mua thêm một chiếc cùng kiểu nhưng khác màu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 40/46
いろちがい
khác màu; cùng kiểu nhưng là một màu khác
このシャツが気に入ったので、色違いでもう一枚買った。
Tôi thích chiếc áo này nên mua thêm một chiếc cùng kiểu nhưng khác màu.
いろづかい
cách phối và sử dụng màu sắc
このポスターは明るい色遣いで、遠くからでも目立つ。
Tấm poster này phối màu tươi sáng nên đứng xa vẫn rất nổi bật.
うけ〜
nhận, tiếp nhận hoặc chịu ~; yếu tố tạo động từ ghép
申し込みを受け付ける期間は今月末までです。
Thời hạn tiếp nhận đăng ký kéo dài đến cuối tháng này.
うけいれる
tiếp nhận; chấp nhận người, ý kiến, tình huống hoặc sự thay đổi
最初は反対していたが、最後は家族の決定を受け入れた。
Ban đầu tôi phản đối, nhưng cuối cùng đã chấp nhận quyết định của gia đình.
うけとる
nhận lấy; tiếp nhận đồ vật, tiền, thư hoặc thông tin
宅配便で届いた荷物を受付で受け取った。
Tôi nhận kiện hàng giao đến tại quầy lễ tân.
うたいだす
bắt đầu hát; cất tiếng hát
好きな曲が流れると、妹が急に歌い出した。
Bài hát yêu thích vừa vang lên là em gái tôi bất ngờ cất tiếng hát.
うち〜
yếu tố tạo động từ ghép, thường thêm sắc thái mạnh, dứt khoát hoặc trừu tượng hóa hành động
長い話し合いの末、両社は新しい方針を打ち出した。
Sau thời gian trao đổi dài, hai công ty đã đưa ra một phương hướng mới.
うちあわせる
bàn bạc trước; thống nhất chi tiết với nhau trước khi thực hiện
旅行の日程を友達と打ち合わせた。
Tôi đã bàn trước lịch trình chuyến đi với bạn.
うったえかける
kêu gọi; tác động mạnh đến cảm xúc hoặc nhận thức để người khác chú ý, đồng cảm hoặc hành động
その広告は、環境を守る大切さを人々に訴えかけている。
Quảng cáo đó kêu gọi mọi người nhận thức rõ tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
うらがえす
lật sang mặt kia; lộn ngược hoặc lộn trái
焼けたか確認するために、魚を裏返した。
Tôi lật con cá sang mặt kia để xem đã chín chưa.
おいかける
đuổi theo; chạy hoặc đi theo một người hay vật đang di chuyển
子どもが転がっていくボールを追いかけた。
Đứa trẻ chạy theo quả bóng đang lăn đi.
おいこす
vượt lên trước một người hoặc phương tiện đang đi cùng hướng
高速道路で前のトラックを追い越した。
Tôi vượt chiếc xe tải phía trước trên đường cao tốc.
おいだす
đuổi ra ngoài; buộc ai hoặc con vật rời khỏi một nơi
部屋に入ってきた虫を窓から追い出した。
Tôi đuổi con côn trùng bay vào phòng ra ngoài cửa sổ.
おこりだす
bắt đầu nổi giận; đột nhiên thể hiện sự tức giận
説明が何度も変わるので、客がとうとう怒り出した。
Vì lời giải thích cứ thay đổi mãi nên cuối cùng vị khách cũng nổi giận.
おちこむ
tụt xuống; sa sút; buồn và mất tinh thần
試験に落ちて、しばらく落ち込んでいた。
Thi trượt nên tôi buồn mất một thời gian.
おもいこむ
đinh ninh; tự cho là đúng và tin chắc vào điều gì, đôi khi không kiểm tra lại
集合時間を九時だと思い込んでいて、遅刻してしまった。
Tôi cứ đinh ninh giờ tập trung là chín giờ nên thành ra đến muộn.
おもいつく
nghĩ ra; chợt nảy ra một ý tưởng hoặc cách làm
いい名前が思いついたら、あとでメッセージして。
Nếu nghĩ ra cái tên nào hay thì nhắn tôi sau nhé.
かきあがる
được viết xong; tác phẩm hoặc văn bản hoàn thành sau quá trình viết
ようやくレポートが書き上がった。
Cuối cùng tôi cũng viết xong báo cáo.
かきなおす
viết lại; sửa và viết lại phần đã viết
説明がわかりにくかったので、最初から書き直した。
Phần giải thích khó hiểu nên tôi viết lại từ đầu.
áp, đặt hoặc gây lên ai một khoản, gánh nặng hay tác động; dùng trong các cụm như 迷惑をかける
忙しい時期に休んで、みんなに迷惑をかけてしまった。
Tôi nghỉ đúng lúc bận nên đã làm phiền mọi người.
かしだす
cho mượn hoặc cho thuê từ một cơ quan, cửa hàng hay tổ chức
図書館では一人五冊まで本を貸し出している。
Thư viện cho mỗi người mượn tối đa năm cuốn sách.
からだつき
vóc dáng; hình thể của một người
彼はスポーツを始めてから、ずいぶんたくましい体つきになった。
Từ khi chơi thể thao, vóc dáng anh ấy trở nên khỏe khoắn hơn hẳn.
かんがえなおす
suy nghĩ lại; xem xét lại quyết định hoặc ý kiến đã có
一晩寝てから、もう一度考え直すことにした。
Tôi quyết định ngủ một đêm rồi suy nghĩ lại lần nữa.
くみこむ
tích hợp; đưa một bộ phận hoặc chức năng vào trong một hệ thống
新しい検索機能をアプリに組み込んだ。
Chúng tôi đã tích hợp chức năng tìm kiếm mới vào ứng dụng.
ころしあう
giết lẫn nhau; các bên tấn công đến mức giết nhau
争いのために人々が殺し合うような状況は避けなければならない。
Phải tránh tình cảnh con người giết hại lẫn nhau vì xung đột.
さがしまわる
tìm khắp nơi; đi hết chỗ này đến chỗ khác để tìm
なくした鍵を家中探し回った。
Tôi tìm khắp nhà để kiếm chiếc chìa khóa bị mất.
さしおさえる
tịch thu, kê biên; cơ quan có thẩm quyền giữ tài sản theo quy định pháp luật
裁判所の命令で財産が差し押さえられた。
Tài sản đã bị kê biên theo lệnh của tòa án.
さしだす
đưa ra; chìa hoặc nộp một vật cho người khác
受付で身分証明書を差し出した。
Tôi đưa giấy tờ tùy thân ở quầy tiếp nhận.
さしひく
trừ đi; lấy một khoản khỏi tổng số
給料から税金や保険料が差し引かれる。
Thuế và phí bảo hiểm được trừ từ tiền lương.
しあがる
hoàn thành; một sản phẩm hoặc công việc đạt trạng thái cuối cùng
注文していたスーツがきれいに仕上がった。
Bộ vest tôi đặt đã hoàn thành rất đẹp.
しみこむ
ngấm vào, thấm sâu vào
雨が靴の中まで染み込んできた。
Nước mưa thấm cả vào bên trong giày.
しんじこむ
tin chắc, đinh ninh; tin mạnh đến mức không nghi ngờ
集合時間は十時だと信じ込んでいた。
Tôi cứ đinh ninh giờ tập trung là mười giờ.
たきあがる
cơm chín, nấu xong; cơm hoàn tất quá trình nấu
ちょうどご飯が炊き上がったところです。
Cơm vừa chín xong đúng lúc.
たすけあう
giúp đỡ lẫn nhau
困ったときこそ、お互いに助け合うことが大切だ。
Chính lúc khó khăn càng cần biết giúp đỡ lẫn nhau.
たちあがる
đứng dậy; cũng chỉ một hệ thống bắt đầu hoạt động
名前を呼ばれて席から立ち上がった。
Nghe gọi tên, tôi đứng dậy khỏi ghế.
たちあげる
khởi động, thành lập; chủ động bắt đầu một tổ chức, dự án hoặc hệ thống
友人と新しい会社を立ち上げた。
Tôi cùng bạn thành lập một công ty mới.
たてなおす
xây lại; phá hoặc sửa lớn để dựng lại công trình
古くなった家を建て直すことにした。
Chúng tôi quyết định xây lại ngôi nhà đã cũ.
だまりこむ
im bặt, im lặng hẳn; đột nhiên không nói nữa
質問されると、彼は急に黙り込んだ。
Bị hỏi tới, anh ấy đột nhiên im bặt.
つめこむ
nhồi, nhét đầy; đưa quá nhiều thứ vào một chỗ
旅行かばんに服を詰め込んだ。
Tôi nhét quần áo đầy vào vali.
つれだす
dẫn ra ngoài, đưa ai ra khỏi nơi đang ở
家にこもっていた友達を散歩に連れ出した。
Tôi rủ người bạn cứ ở lì trong nhà ra ngoài đi dạo.
といかける
đặt câu hỏi, nêu vấn đề với ai; gợi người khác suy nghĩ
先生が学生に一つの問いを問いかけた。
Giáo viên đặt ra một câu hỏi cho sinh viên.
とおりすぎる
đi quá, đi ngang qua rồi tiếp tục
考え事をしていて駅を通り過ぎてしまった。
Mải suy nghĩ nên tôi đi quá ga.
とびこむ
lao vào, nhảy vào; bất ngờ bước vào một nơi hoặc tình huống
子どもが勢いよくプールに飛び込んだ。
Đứa trẻ lao xuống hồ bơi rất mạnh.
とびだす
lao ra, bật ra ngoài
子どもが道路に飛び出してきた。
Một đứa trẻ bất ngờ lao ra đường.
とびまわる
bay khắp nơi, bay vòng quanh
庭を虫が飛び回っている。
Côn trùng đang bay khắp khu vườn.
とりあげる
nhấc lên; đưa một vấn đề ra bàn, đề cập
会議で安全問題を取り上げた。
Chúng tôi đưa vấn đề an toàn ra bàn trong cuộc họp.
とりいれる
đưa vào, tiếp thu; thu hoạch
利用者の意見をサービスに取り入れた。
Chúng tôi đưa ý kiến người dùng vào dịch vụ.
とりおさえる
khống chế, bắt giữ bằng sức
警備員が暴れていた男を取り押さえた。
Nhân viên bảo vệ khống chế người đàn ông đang gây rối.
とりかえる
thay cái cũ bằng cái khác
電池が切れたので新しいものに取り替えた。
Pin hết nên tôi thay pin mới.
とりくむ
bắt tay giải quyết, nghiêm túc đối mặt với
新しい課題にチーム全員で取り組んでいる。
Cả nhóm đang cùng giải quyết nhiệm vụ mới.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.