Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 39/46

気が利く

きがきく

tinh ý; biết để ý và chủ động làm điều người khác cần

彼女は気が利くので、必要な物をいつも先に準備してくれる。

Cô ấy rất tinh ý, lúc nào cũng chuẩn bị trước những thứ mọi người cần.

気が進まない

きがすすまない

không muốn lắm; không có hứng hoặc hơi miễn cưỡng

誘ってもらったが、今日はあまり気が進まない。

Được rủ nhưng hôm nay tôi không có hứng đi lắm.

気が済む

きがすむ

thấy yên lòng hoặc thỏa lòng sau khi làm được điều mình muốn

納得するまで自分で確認しないと気が済まない。

Tôi phải tự kiểm tra đến khi thấy thuyết phục thì mới yên lòng.

気が小さい

きがちいさい

nhút nhát; dễ lo sợ và thiếu mạnh dạn

私は気が小さくて、大勢の前では緊張してしまう。

Tôi khá nhút nhát nên cứ đứng trước đông người là căng thẳng.

気が散る

きがちる

mất tập trung; bị những thứ xung quanh làm phân tâm

テレビがついていると気が散って勉強できない。

Bật tivi là tôi bị phân tâm, không học được.

気が早い

きがはやい

nóng vội; lo hoặc chuẩn bị quá sớm khi sự việc còn chưa đến

まだ九月なのに正月の予定を決めるなんて、気が早いね。

Mới tháng Chín mà đã lên kế hoạch Tết thì hơi sớm đấy.

気が短い

きがみじかい

nóng tính; dễ mất kiên nhẫn và nổi giận

父は少し気が短く、待たされるのが苦手だ。

Bố tôi hơi nóng tính và rất ghét phải chờ.

気が向く

きがむく

có hứng; cảm thấy muốn làm một việc vào lúc đó

気が向いたら、週末にでも遊びに来て。

Nếu có hứng thì cuối tuần ghé chơi nhé.

気に入る

きにいる

ưng ý; thích vì cảm thấy hợp với mình

試着してみたら、とても気に入った。

Thử mặc xong tôi thấy rất ưng.

気に掛かる

きにかかる

bận lòng; có điều cứ khiến mình lo hoặc để tâm

朝から母の体調が気に掛かっている。

Từ sáng tôi cứ lo về sức khỏe của mẹ.

気に食わない

きにくわない

không vừa ý; không thích vì cảm thấy khó chịu hoặc không hợp

彼はその結果がどうしても気に食わないらしい。

Có vẻ anh ấy hoàn toàn không vừa ý với kết quả đó.

気にする

きにする

để tâm; lo lắng hoặc bận lòng về một điều

そんな小さなミスはあまり気にしなくていいよ。

Lỗi nhỏ thế thì không cần bận tâm quá đâu.

気を落とす

きをおとす

nản lòng; buồn và mất tinh thần

一度失敗したくらいで、そんなに気を落とさないで。

Chỉ thất bại một lần thôi, đừng nản đến thế.

気を遣う

きをつかう

để ý, giữ ý; quan tâm đến cảm xúc hoặc tình trạng của người khác

私のことは気を遣わず、先に帰ってください。

Không cần giữ ý với tôi đâu, mọi người cứ về trước đi.

気を取られる

きをとられる

bị phân tâm; mải chú ý sang thứ khác

景色に気を取られて、降りる駅を通り過ぎてしまった。

Mải ngắm cảnh nên tôi đi quá mất ga cần xuống.

首にする

くびにする

đuổi việc; cho ai thôi việc

会社は重大な規則違反をした社員を首にした。

Công ty đã sa thải nhân viên vi phạm nghiêm trọng quy định.

首になる

くびになる

bị đuổi việc; bị cho thôi việc

何度も無断欠勤をして、とうとう首になった。

Anh ấy nghỉ không phép nhiều lần rồi cuối cùng bị sa thải.

手が空く

てがあく

rảnh tay, hết việc trong chốc lát

手が空いたら、この箱を運ぶのを手伝ってください。

Khi rảnh tay hãy giúp tôi chuyển chiếc hộp này.

手が掛かる

てがかかる

tốn công, tốn nhiều công chăm sóc hoặc xử lý

この料理は手が掛かるけれど、とてもおいしい。

Món này làm khá tốn công nhưng rất ngon.

手が足りない

てがたりない

thiếu người, thiếu nhân lực để làm việc

注文が多すぎて、店は手が足りない状態だ。

Đơn hàng quá nhiều khiến cửa hàng đang thiếu người.

手が出ない

てがでない

không kham nổi, không dám mua hoặc không thể can thiệp

値段が高すぎて私には手が出ない。

Giá cao quá nên tôi không kham nổi.

手が離せない

てがはなせない

đang bận tay, không thể rời việc đang làm

今料理中で手が離せないから、あとで電話するね。

Giờ tôi đang nấu ăn không rảnh tay, lát nữa gọi lại nhé.

手につかない

てにつかない

không thể tập trung làm gì; tâm trí bị việc khác chi phối

結果が気になって仕事が手につかない。

Tôi lo kết quả đến mức không tập trung làm việc được.

手を貸す

てをかす

giúp một tay

重そうだから、少し手を貸そうか。

Trông nặng đấy, để tôi giúp một tay nhé?

手を借りる

てをかりる

nhờ ai giúp một tay

一人では無理なので友達の手を借りた。

Một mình không làm nổi nên tôi nhờ bạn giúp.

手を組む

てをくむ

bắt tay hợp tác; liên kết với nhau

二つの会社が手を組んで新商品を開発した。

Hai công ty bắt tay nhau phát triển sản phẩm mới.

手を出す

てをだす

nhúng tay vào, bắt đầu can dự; cũng có thể động tay vào người khác

よく知らない投資には簡単に手を出さないほうがいい。

Không nên dễ dàng nhảy vào khoản đầu tư mình không hiểu rõ.

手をつける

てをつける

bắt tay vào làm; đụng đến hoặc bắt đầu sử dụng

急ぎの仕事から先に手をつけた。

Tôi bắt tay vào việc gấp trước.

腹が決まる

はらがきまる

đã quyết tâm, đã sẵn sàng tinh thần

話を聞いて、ようやく腹が決まった。

Nghe xong câu chuyện, cuối cùng tôi cũng quyết tâm được.

腹が立つ

はらがたつ

tức giận, bực mình

何度注意しても同じことをされると腹が立つ。

Nhắc bao nhiêu lần mà vẫn làm y như vậy thì thật bực.

腹を決める

はらをきめる

quyết tâm, hạ quyết định dứt khoát

転職すると腹を決めて上司に話した。

Tôi quyết định dứt khoát sẽ chuyển việc rồi nói với cấp trên.

腹を立てる

はらをたてる

nổi giận, bực tức

そんな小さなことで腹を立てないで。

Đừng nổi giận vì chuyện nhỏ như vậy.

胸が一杯になる

むねがいっぱいになる

tràn đầy xúc động, nghẹn ngào vì cảm xúc

卒業式で先生の言葉を聞いて胸が一杯になった。

Nghe lời thầy trong lễ tốt nghiệp khiến tôi nghẹn ngào xúc động.

胸に納める

むねにおさめる

giữ kín trong lòng, không nói ra

その話は誰にも言わず胸に納めておいた。

Tôi giữ kín chuyện đó trong lòng, không nói với ai.

胸を打つ

むねをうつ

gây xúc động mạnh, lay động lòng người

選手の最後まであきらめない姿が胸を打った。

Hình ảnh vận động viên không bỏ cuộc đến cuối đã khiến tôi rất xúc động.

胸を張る

むねをはる

ngẩng cao đầu, tự hào; đứng thẳng đầy tự tin

努力して得た結果なのだから胸を張っていい。

Đó là kết quả có được nhờ nỗ lực nên bạn có thể tự hào.

~合う

〜あう

cùng nhau; lẫn nhau

困ったときはお互いに助け合おう。

Khi khó khăn thì hãy giúp đỡ lẫn nhau.

~明け

〜あけ

sau khi một thời kỳ kết thúc; vừa hết ~

梅雨明けと同時に暑くなった。

Ngay khi mùa mưa kết thúc, trời trở nên nóng.

遊び回る

あそびまわる

đi chơi khắp nơi; mải chơi

子どもたちは公園を元気に遊び回っている。

Bọn trẻ đang chạy chơi khắp công viên đầy năng lượng.

温め直す

あたためなおす

hâm nóng lại

冷めた弁当を電子レンジで温め直した。

Tôi hâm nóng lại hộp cơm đã nguội bằng lò vi sóng.

~扱い

〜あつかい

bị hoặc được đối xử như ~

大人なのに子ども扱いされた。

Dù là người lớn nhưng tôi lại bị đối xử như trẻ con.

あて~

あて〜

yếu tố tạo từ mang nghĩa áp hoặc ghép cho phù hợp

条件を実際の例に当てはめて考える。

Hãy áp điều kiện vào ví dụ thực tế để suy nghĩ.

あてはめる

áp vào; ghép vào; vận dụng cho một trường hợp

公式に数字を当てはめて計算した。

Tôi thay các con số vào công thức để tính.

編み上がる

あみあがる

đan xong; được hoàn thành bằng cách đan

マフラーがようやく編み上がった。

Chiếc khăn quàng cuối cùng cũng đan xong.

歩き出す

あるきだす

bắt đầu bước đi

信号が青になると人々が歩き出した。

Đèn chuyển xanh thì mọi người bắt đầu bước đi.

歩き回る

あるきまわる

đi bộ khắp nơi; đi vòng quanh nhiều nơi

旅行中、一日中町を歩き回った。

Trong chuyến đi tôi đi bộ khắp thành phố cả ngày.

言い合う

いいあう

nói qua nói lại; cãi nhau bằng lời

二人は小さなことで言い合っている。

Hai người đang cãi qua cãi lại vì chuyện nhỏ.

言い出す

いいだす

bắt đầu nói; bất ngờ nêu ra

彼が突然会社を辞めると言い出した。

Anh ấy đột nhiên nói rằng sẽ nghỉ việc.

痛み出す

いたみだす

bắt đầu đau; đột nhiên xuất hiện cảm giác đau

夕方になると、治療した歯がまた痛み出した。

Đến chiều thì chiếc răng vừa điều trị lại bắt đầu đau.

一日おき

いちにちおき

cách một ngày một lần; ngày làm ngày nghỉ

この薬は一日おきに飲むように言われた。

Tôi được dặn uống thuốc này cách một ngày một lần.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...