Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 41/46

取り締まる

とりしまる

kiểm soát, trấn áp; giám sát để ngăn vi phạm

警察が飲酒運転を厳しく取り締まっている。

Cảnh sát đang siết chặt kiểm soát lái xe sau khi uống rượu.

取り出す

とりだす

lấy ra

かばんから財布を取り出した。

Tôi lấy ví ra khỏi túi.

長持ち

ながもち

bền, dùng được lâu

この靴は丈夫で長持ちする。

Đôi giày này bền và dùng được lâu.

泣き出す

なきだす

bật khóc, bắt đầu khóc

子どもが急に泣き出した。

Đứa trẻ đột nhiên bật khóc.

逃げ出す

にげだす

bỏ chạy, trốn ra; bắt đầu chạy trốn khỏi nơi hoặc tình huống

犬が門から逃げ出してしまった。

Con chó đã chạy thoát ra khỏi cổng.

逃げ回る

にげまわる

chạy trốn khắp nơi, né tránh liên tục

猫が捕まらないよう庭を逃げ回った。

Con mèo chạy vòng quanh sân để không bị bắt.

抜き出す

ぬきだす

rút ra, chọn ra; lấy một phần khỏi toàn bộ

文章から重要な部分だけを抜き出した。

Tôi trích ra chỉ những phần quan trọng trong bài.

眠り込む

ねむりこむ

ngủ say, chìm vào giấc ngủ

疲れていたのでソファーで眠り込んでしまった。

Mệt quá nên tôi ngủ thiếp trên ghế sofa.

乗り越す

のりこす

đi quá ga hoặc điểm cần xuống

居眠りして二駅も乗り越してしまった。

Tôi ngủ gật nên đi quá mất hai ga.

乗り込む

のりこむ

bước lên, lên phương tiện; đi vào một nơi với mục đích rõ ràng

乗客が次々とバスに乗り込んだ。

Hành khách lần lượt bước lên xe buýt.

走り回る

はしりまわる

chạy khắp nơi, chạy vòng quanh

子どもたちが公園を元気に走り回っている。

Bọn trẻ đang chạy nhảy khắp công viên.

話し合う

はなしあう

trao đổi, bàn bạc với nhau

家族で今後のことを話し合った。

Gia đình tôi bàn bạc về chuyện sắp tới.

話しかける

はなしかける

bắt chuyện, chủ động nói với ai

駅で困っていそうな旅行者に話しかけた。

Tôi bắt chuyện với một du khách có vẻ đang gặp khó khăn ở ga.

話し込む

はなしこむ

mải nói chuyện, nói lâu đến quên thời gian

友達と話し込んで、終電を逃しそうになった。

Tôi mải nói chuyện với bạn đến suýt lỡ chuyến tàu cuối.

話し出す

はなしだす

bắt đầu nói

しばらく黙っていた彼が急に話し出した。

Anh ấy im lặng một lúc rồi bất ngờ bắt đầu nói.

払い込む

はらいこむ

nộp, đóng tiền vào tài khoản hoặc theo phiếu thanh toán

保険料を銀行から払い込んだ。

Tôi nộp phí bảo hiểm qua ngân hàng.

張り切る

はりきる

hăng hái, đầy nhiệt tình

初出勤の日なので朝から張り切っている。

Ngày đầu đi làm nên từ sáng tôi đã rất hăng hái.

引き受ける

ひきうける

nhận đảm nhiệm, nhận làm; chịu trách nhiệm về việc gì

忙しかったが、その仕事を引き受けることにした。

Dù bận tôi vẫn quyết định nhận công việc đó.

引き返す

ひきかえす

quay trở lại theo đường vừa đi

雨が強くなったので途中で引き返した。

Mưa nặng hơn nên chúng tôi quay lại giữa đường.

引き出す

ひきだす

kéo ra, rút ra; lấy tiền hoặc khơi ra khả năng

ATMで現金を引き出した。

Tôi rút tiền mặt ở ATM.

引き止める

ひきとめる

giữ lại, ngăn không cho đi

帰ろうとした友達を引き止めて、もう少し話した。

Tôi giữ người bạn đang định về lại để nói chuyện thêm.

引き取る

ひきとる

nhận về, tiếp nhận; mang ai hoặc vật về chăm sóc, xử lý

修理が終わった自転車を店へ引き取りに行った。

Tôi đến cửa hàng nhận lại chiếc xe đạp đã sửa xong.

引っかける

ひっかける

móc, gài, làm mắc; khiến vật vướng vào một chỗ

かばんをいすの背に引っかけた。

Tôi móc túi vào lưng ghế.

引っ込む

ひっこむ

rút vào, lùi vào; thu mình hoặc ở bên trong

車が来たので道の端へ引っ込んだ。

Có xe tới nên tôi lùi vào mép đường.

ほほえみ合う

ほほえみあう

mỉm cười với nhau

目が合うと二人は自然にほほえみ合った。

Khi ánh mắt gặp nhau, hai người tự nhiên mỉm cười với nhau.

ほほえみかける

mỉm cười với ai đó

赤ちゃんにほほえみかけると笑ってくれた。

Tôi mỉm cười với em bé thì bé cười lại.

混ぜ込む

まぜこむ

trộn lẫn vào; cho một nguyên liệu vào hỗn hợp rồi trộn kỹ

生地に細かく切った野菜を混ぜ込んだ。

Tôi trộn rau thái nhỏ vào phần bột.

回る

まわる

quay, đi vòng; di chuyển qua nhiều nơi

地球は太陽の周りを回っている。

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

見上げる

みあげる

nhìn lên

空を見上げると大きな月が出ていた。

Ngẩng nhìn trời thì thấy một vầng trăng lớn.

見つめ合う

みつめあう

nhìn chăm chú vào nhau

二人はしばらく黙って見つめ合った。

Hai người im lặng nhìn nhau một lúc.

見つめ直す

みつめなおす

xem xét lại một cách nghiêm túc, nhìn lại

働き方を一度見つめ直すことにした。

Tôi quyết định một lần nhìn lại cách làm việc của mình.

見直す

みなおす

xem lại, rà soát lại; đánh giá lại theo hướng khác

毎月の支出を見直して無駄を減らした。

Tôi xem lại chi tiêu hằng tháng và giảm những khoản lãng phí.

見回る

みまわる

đi kiểm tra quanh, tuần tra

警備員が建物の中を定期的に見回っている。

Bảo vệ thường xuyên đi kiểm tra quanh tòa nhà.

申し込む

もうしこむ

đăng ký, nộp đơn; đề nghị chính thức

来月の試験に申し込んだ。

Tôi đã đăng ký kỳ thi tháng sau.

持ち上げる

もちあげる

nhấc lên, nâng lên

重い箱を二人で持ち上げた。

Hai người cùng nhấc chiếc hộp nặng lên.

持ち込む

もちこむ

mang vào, đem vào một nơi

会場への飲食物の持ち込みは禁止されています。

Việc mang đồ ăn thức uống vào hội trường bị cấm.

持ち出す

もちだす

mang ra ngoài; đưa một chủ đề ra nói

会社の資料を無断で持ち出してはいけない。

Không được tự ý mang tài liệu công ty ra ngoài.

持ち直す

もちなおす

hồi phục, lấy lại trạng thái tốt

体調は午後になって少し持ち直した。

Đến chiều sức khỏe tôi đã hồi phục phần nào.

焼き上がる

やきあがる

nướng chín, nướng xong

パンがちょうど焼き上がったところです。

Bánh mì vừa nướng xong đúng lúc.

ゆで上がる

ゆであがる

luộc chín, luộc xong

麺がゆで上がったらすぐ湯を切ってください。

Khi mì luộc chín hãy lập tức chắt nước.

呼び出す

よびだす

gọi ra, gọi ai tới; triệu tập

上司に会議室へ呼び出された。

Tôi bị cấp trên gọi tới phòng họp.

読み直す

よみなおす

đọc lại

送信する前にメールをもう一度読み直した。

Trước khi gửi, tôi đọc lại email thêm một lần.

笑いかける

わらいかける

mỉm cười với ai, chủ động nở nụ cười hướng về ai

赤ちゃんに笑いかけると、笑い返してくれた。

Tôi mỉm cười với em bé và bé cười lại.

悪~

あく〜

xấu; có tính chất bất lợi hoặc tiêu cực

睡眠不足は健康に悪影響を与える。

Thiếu ngủ gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

異~

い〜

khác; khác loại hoặc khác lĩnh vực

異文化を理解するには時間がかかる。

Cần thời gian để hiểu một nền văn hóa khác.

異業種

いぎょうしゅ

ngành nghề khác; lĩnh vực kinh doanh khác với ngành của mình

異業種の人と話すと、自分にはなかった考え方に出会える。

Nói chuyện với người làm ngành khác giúp mình biết thêm những cách nghĩ trước giờ chưa từng có.

異民族

いみんぞく

dân tộc khác; cộng đồng thuộc một nhóm dân tộc khác

この地域では昔から複数の異民族が共に暮らしてきた。

Từ xưa nhiều dân tộc khác nhau đã cùng sinh sống trong khu vực này.

追い~

おい〜

tiền tố gắn với động từ, thường thêm sắc thái đuổi theo, thúc ép hoặc dồn một đối tượng

店の前に集まった鳥を店員が追い払った。

Nhân viên cửa hàng xua đàn chim tụ trước cửa đi.

大~

おお〜

tiền tố mang nghĩa lớn, quy mô lớn hoặc mức độ mạnh

東京は日本を代表する大都市の一つだ。

Tokyo là một trong những đô thị lớn tiêu biểu của Nhật Bản.

オンライン〜

trực tuyến; dùng trước danh từ để chỉ hoạt động diễn ra qua Internet

最近はオンライン授業を受ける学生も増えた。

Gần đây số sinh viên học trực tuyến cũng tăng lên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...