無視
むし
phớt lờ, bỏ qua; cố tình không để ý
危険を知らせる警告を無視してはいけない。
Không được phớt lờ cảnh báo nguy hiểm.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 34/46
むし
phớt lờ, bỏ qua; cố tình không để ý
危険を知らせる警告を無視してはいけない。
Không được phớt lờ cảnh báo nguy hiểm.
むしのいどころがわるい
đang bực bội, tâm trạng xấu; dễ cáu mà không rõ lý do
今日は部長の虫の居所が悪いようだから、あとで話そう。
Hôm nay có vẻ trưởng phòng đang khó ở nên để lát nữa hãy nói.
むはんのう
không phản ứng
ボタンを押しても機械が無反応だ。
Bấm nút nhưng máy không có phản ứng gì.
めいえんぎ
màn diễn xuất xuất sắc, diễn xuất đáng nhớ
主演俳優の名演技に会場から大きな拍手が起きた。
Màn diễn xuất xuất sắc của diễn viên chính nhận được tràng pháo tay lớn.
めいきょく
ca khúc nổi tiếng, bài hát kinh điển
この曲は何十年も愛されている名曲だ。
Bài này là ca khúc kinh điển được yêu thích suốt hàng chục năm.
めいしょ
danh thắng, địa điểm nổi tiếng
京都には歴史のある名所がたくさんある。
Kyoto có rất nhiều danh thắng mang giá trị lịch sử.
めいしょうぶ
trận đấu kinh điển, trận đấu xuất sắc đáng nhớ
昨日の決勝は最後まで目が離せない名勝負だった。
Trận chung kết hôm qua là một trận kinh điển khiến người xem không thể rời mắt tới phút cuối.
めいセリフ
câu thoại nổi tiếng, câu nói kinh điển
この映画には誰もが知っている名セリフがある。
Bộ phim này có một câu thoại kinh điển mà ai cũng biết.
めいばめん
cảnh nổi tiếng, phân cảnh đáng nhớ
試合終了直前の逆転が大会の名場面になった。
Pha lội ngược dòng ngay trước khi trận đấu kết thúc đã trở thành khoảnh khắc đáng nhớ của giải.
やくしゃ
diễn viên, người diễn xuất
彼は若いころから舞台役者として活動している。
Anh ấy hoạt động với tư cách diễn viên sân khấu từ khi còn trẻ.
やくだつ
có ích, hữu dụng
この経験は次の仕事にも役立つと思う。
Tôi nghĩ kinh nghiệm này cũng sẽ hữu ích cho công việc tiếp theo.
やくわり
vai trò, phần việc được phân công trong một nhóm hoặc hệ thống
プロジェクトで一人ずつ役割を決めた。
Trong dự án chúng tôi phân vai trò cho từng người.
ゆうがい
có hại, gây hại
この物質は人体に有害です。
Chất này có hại cho cơ thể người.
ゆうかん
báo buổi chiều
仕事帰りに駅で夕刊を買った。
Tan làm tôi mua báo chiều ở ga.
ゆうぼう
có triển vọng, đầy hứa hẹn
彼は将来が期待される有望な若手選手だ。
Anh ấy là vận động viên trẻ đầy triển vọng được kỳ vọng trong tương lai.
ゆうり
có lợi, thuận lợi
経験がある人のほうが就職では有利な場合もある。
Trong tìm việc, người có kinh nghiệm đôi khi sẽ có lợi thế hơn.
ゆうりょく
có ảnh hưởng, có thế lực; có khả năng cao, đáng tin cậy
彼は次の社長候補として有力だ。
Anh ấy là ứng viên sáng giá cho vị trí giám đốc tiếp theo.
よきん
tiền gửi ngân hàng; việc gửi tiền vào ngân hàng
毎月給料の一部を銀行に預金している。
Mỗi tháng tôi gửi một phần tiền lương vào ngân hàng.
よっぱらい
người say rượu
駅前で酔っ払いが大声で話していた。
Một người say rượu đang nói lớn tiếng trước ga.
よわき
rụt rè, thiếu tự tin; có xu hướng bi quan hoặc nhượng bộ
試合前から弱気になってはいけない。
Đừng mất tự tin ngay từ trước trận đấu.
よわまる
yếu đi, giảm cường độ
夕方になって雨が少し弱まった。
Đến chiều mưa đã nhẹ đi một chút.
よわめる
làm yếu đi, giảm cường độ
火が強すぎるので少し弱めてください。
Lửa mạnh quá nên hãy giảm xuống một chút.
りったい
vật thể ba chiều, hình khối
平面の図から立体の形を考える問題だ。
Đây là bài toán suy ra hình khối từ hình phẳng.
りょうひざ
cả hai đầu gối
転んで両ひざをすりむいた。
Tôi ngã và trầy cả hai đầu gối.
りょうわき
hai bên; hai bên hông/nách tùy ngữ cảnh
両わきを締めて姿勢を安定させる。
Khép hai bên nách để giữ tư thế ổn định.
わりかん
chia đều tiền, mỗi người tự trả phần của mình
昨日の食事代はみんなで割り勘にした。
Tiền ăn hôm qua mọi người chia đều.
わる
chia; bẻ, làm vỡ hoặc chia thành phần
十二を三で割ると四になる。
Lấy 12 chia 3 thì bằng 4.
một ít; đôi chút; phần nào
引っ越し費用のために、毎月いくらかずつ貯金している。
Tôi đang để dành một ít tiền mỗi tháng cho chi phí chuyển nhà.
おおいに
rất; hết sức; ở mức độ cao
新しいプロジェクトには大いに期待している。
Tôi đặt rất nhiều kỳ vọng vào dự án mới.
きわめて
cực kỳ; ở mức độ rất cao, thường mang sắc thái trang trọng
この問題を短期間で解決するのは極めて難しい。
Giải quyết vấn đề này trong thời gian ngắn là cực kỳ khó.
しだいに
dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian
雨は次第に弱くなってきた。
Mưa đang dần nhẹ đi.
しょうしょう
một chút, một lát; cách nói lịch sự hơn ちょっと
少々お待ちください。
Xin vui lòng chờ một chút.
じょじょに
dần dần, từng chút một
けがは徐々によくなってきた。
Vết thương đang dần khá hơn.
そうとう
tương đối nhiều, đáng kể; tương ứng với một mức nhất định
この仕事は相当な経験が必要だ。
Công việc này cần khá nhiều kinh nghiệm.
thỉnh thoảng, đôi khi
たまに一人で映画を見に行く。
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim một mình.
つねに
luôn luôn, thường xuyên; duy trì trạng thái không đổi
現場では常に安全を意識してください。
Ở công trường hãy luôn ý thức về an toàn.
ひじょうに
rất, vô cùng; cách nói tương đối trang trọng
この問題は非常に重要です。
Vấn đề này vô cùng quan trọng.
ひんぱん
thường xuyên, xảy ra nhiều lần
最近この地域では地震が頻繁に起きている。
Gần đây khu vực này thường xuyên xảy ra động đất.
gần như, hầu như
作業はほぼ終わりました。
Công việc gần như đã xong.
まもなく
chẳng bao lâu nữa, sắp
電車は間もなく発車します。
Tàu sắp khởi hành.
hơi, tương đối; mức độ nhỏ nhưng nhận thấy được
この靴は私にはやや大きい。
Đôi giày này hơi lớn với tôi.
わりと
tương đối, khá
この問題は思ったより割と簡単だった。
Bài này tương đối dễ hơn tôi tưởng.
cứ như thể; hệt như
彼はあたかも全部知っているかのように話した。
Anh ta nói cứ như thể mình biết tất cả.
いったい
rốt cuộc; dùng để nhấn mạnh câu hỏi, sự ngạc nhiên hoặc khó hiểu
こんな時間に一体どこへ行くの。
Giờ này rốt cuộc cậu định đi đâu vậy?
おそらく
có lẽ; rất có khả năng là như vậy theo suy đoán của người nói
この雨なら、試合は恐らく中止になるだろう。
Mưa thế này thì có lẽ trận đấu sẽ bị hủy.
かならずしも
không hẳn; không nhất thiết, thường đi với cách nói phủ định
高い物が必ずしも長持ちするとは限らない。
Đồ đắt tiền chưa chắc lúc nào cũng bền.
けっして
tuyệt đối không; nhất định không, thường đi với phủ định
この情報を決して外に漏らさないでください。
Tuyệt đối đừng để lộ thông tin này ra ngoài.
すこしも
một chút cũng không; thường đi với phủ định để nhấn mạnh hoàn toàn không
彼は少しも疲れた様子を見せなかった。
Anh ấy không hề tỏ ra mệt chút nào.
hoàn toàn không, chẳng chút nào; thường đi với phủ định
薬を飲んだのに、ちっともよくならない。
Uống thuốc rồi mà chẳng đỡ chút nào.
rất, vô cùng
この店の料理はとてもおいしい。
Món ăn ở quán này rất ngon.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.