Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 32/46

低カロリー

ていカロリー

ít calo, hàm lượng năng lượng thấp

夕食は低カロリーのメニューにした。

Bữa tối tôi chọn thực đơn ít calo.

適度

てきど

mức vừa phải, thích hợp

健康のためには適度な運動が必要だ。

Sức khỏe cần vận động ở mức vừa phải.

適当

てきとう

phù hợp, vừa phải; tùy ngữ cảnh cũng có nghĩa làm qua loa, đại khái

人数に適当な大きさの部屋を探している。

Tôi đang tìm phòng có kích thước phù hợp với số người.

伝染

でんせん

lây truyền, truyền nhiễm; bệnh hoặc đặc tính lan từ người này sang người khác

この病気は人から人へ伝染する。

Bệnh này lây từ người sang người.

天然ガス

てんねんガス

khí thiên nhiên

この国は天然ガスを多く輸入している。

Quốc gia này nhập khẩu nhiều khí thiên nhiên.

同世代

どうせだい

cùng thế hệ, cùng lứa tuổi

同世代の友人とは悩みも似ている。

Tôi và bạn cùng thế hệ thường có những nỗi lo giống nhau.

同程度

どうていど

cùng mức độ, xấp xỉ ngang nhau

二つの商品は価格も性能も同程度だ。

Hai sản phẩm có giá và hiệu năng gần như ngang nhau.

通りかかる

とおりかかる

tình cờ đi ngang qua

店の前を通りかかったので、少し寄ってみた。

Tình cờ đi ngang qua quán nên tôi ghé vào một chút.

溶く

とく

hòa, đánh tan một chất vào chất lỏng

卵をよく溶いてからフライパンに入れた。

Tôi đánh tan trứng rồi mới cho vào chảo.

独身者

どくしんしゃ

người độc thân

このマンションには独身者も多く住んでいる。

Khu chung cư này có khá nhiều người độc thân sống.

独立

どくりつ

độc lập; tự đứng riêng mà không phụ thuộc

会社を辞めて独立することにした。

Tôi quyết định nghỉ công ty để ra làm riêng.

独立心

どくりつしん

tinh thần tự lập

子どもの独立心を大切にしたい。

Tôi muốn trân trọng tinh thần tự lập của con.

溶ける

とける

tan, chảy ra; một chất tự chuyển sang trạng thái lỏng hoặc hòa vào chất khác

氷が日なたで溶けている。

Đá đang tan dưới nắng.

取引

とりひき

giao dịch, làm ăn

海外の会社と取引を始めた。

Chúng tôi bắt đầu giao dịch với một công ty nước ngoài.

名が売れる

ながうれる

trở nên nổi tiếng, được nhiều người biết tên

この作品をきっかけに彼の名が売れた。

Nhờ tác phẩm này mà tên tuổi anh ấy được biết đến.

中でも

なかでも

trong số đó, đặc biệt là

果物が好きだが、中でも桃が一番好きだ。

Tôi thích trái cây, đặc biệt là đào.

生出演

なましゅつえん

xuất hiện trực tiếp trên chương trình phát sóng

人気俳優が朝の番組に生出演した。

Một diễn viên nổi tiếng xuất hiện trực tiếp trên chương trình buổi sáng.

日程

にってい

lịch trình, ngày giờ đã sắp xếp

出張の日程をメールで確認した。

Tôi kiểm tra lịch công tác qua email.

二メートルおき

にメートルおき

cứ cách hai mét một lần

木を二メートルおきに植えた。

Chúng tôi trồng cây cách nhau mỗi hai mét.

眠る

ねむる

ngủ; cũng dùng trang trọng cho yên nghỉ

昨夜はぐっすり眠れた。

Tối qua tôi ngủ rất ngon.

年賀状

ねんがじょう

thiệp chúc mừng năm mới

毎年、親戚に年賀状を送っている。

Năm nào tôi cũng gửi thiệp năm mới cho họ hàng.

年代別

ねんだいべつ

theo từng nhóm tuổi; theo từng thập niên/thời kỳ, tùy cách phân loại dữ liệu

年代別に利用者数を比較した。

Chúng tôi so sánh số người dùng theo từng nhóm tuổi.

農業

のうぎょう

nông nghiệp

この地域では農業が主要な産業だ。

Nông nghiệp là ngành chính ở khu vực này.

農作業

のうさぎょう

công việc đồng áng, việc nhà nông

朝早くから畑で農作業をした。

Từ sáng sớm tôi làm việc ngoài đồng.

農水相

のうすいしょう

Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản Nhật Bản

農水相が食品価格について記者会見を開いた。

Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản đã họp báo về giá thực phẩm.

逃す

のがす

để tuột, bỏ lỡ; không bắt được người, vật hoặc cơ hội

いいチャンスを逃してしまった。

Tôi đã để lỡ một cơ hội tốt.

乗り越える

のりこえる

vượt qua; trèo qua vật cản hoặc vượt qua khó khăn

チームで協力して大きな問題を乗り越えた。

Cả nhóm hợp tác để vượt qua một vấn đề lớn.

発芽

はつが

nảy mầm, sự mọc mầm

種をまいて一週間ほどで発芽した。

Gieo hạt khoảng một tuần thì bắt đầu nảy mầm.

発見

はっけん

phát hiện, tìm ra điều trước đó chưa biết

点検中に小さな異常を発見した。

Trong lúc kiểm tra tôi phát hiện một bất thường nhỏ.

発行

はっこう

phát hành, cấp; đưa sách, thẻ, giấy tờ hoặc tiền vào lưu hành

この雑誌は毎月一日に発行される。

Tạp chí này phát hành vào ngày 1 hằng tháng.

初公開

はつこうかい

lần đầu công bố, lần đầu ra mắt công chúng

新しい作品がイベントで初公開された。

Tác phẩm mới lần đầu ra mắt tại sự kiện.

初出場

はつしゅつじょう

lần đầu tham dự, lần đầu ra sân thi đấu

彼は今年、全国大会に初出場した。

Năm nay anh ấy lần đầu tham dự giải toàn quốc.

発生

はっせい

phát sinh, xảy ra; một hiện tượng hoặc vấn đề xuất hiện

工場で小さな火災が発生した。

Một vụ cháy nhỏ đã xảy ra trong nhà máy.

発想

はっそう

ý tưởng, cách nghĩ

若い社員の自由な発想を商品開発に生かした。

Chúng tôi tận dụng ý tưởng tự do của nhân viên trẻ vào phát triển sản phẩm.

発達

はったつ

phát triển về chức năng, cơ thể hoặc năng lực

交通網が発達していて生活しやすい。

Mạng lưới giao thông phát triển nên cuộc sống khá thuận tiện.

発展

はってん

phát triển, mở rộng theo hướng tiến bộ hoặc quy mô lớn hơn

この町は観光業とともに発展してきた。

Thành phố này phát triển cùng với ngành du lịch.

発電所

はつでんしょ

nhà máy điện, trạm phát điện

山の近くに大きな発電所がある。

Gần núi có một nhà máy điện lớn.

初舞台

はつぶたい

sân khấu đầu tiên, lần đầu biểu diễn chính thức

彼女は十八歳で初舞台を踏んだ。

Cô ấy có lần biểu diễn sân khấu đầu tiên ở tuổi 18.

初優勝

はつゆうしょう

lần đầu giành chức vô địch

チームは創立十年目で初優勝を果たした。

Đội bóng lần đầu vô địch vào năm thứ mười sau khi thành lập.

話しぶり

はなしぶり

cách nói chuyện, phong thái khi nói

落ち着いた話しぶりで、とても聞きやすかった。

Cách nói điềm tĩnh nên rất dễ nghe.

半永久的

はんえいきゅうてき

gần như vĩnh viễn, bán vĩnh cửu

この素材は半永久的に使えると言われている。

Người ta nói vật liệu này có thể dùng gần như vĩnh viễn.

反抗的

はんこうてき

phản kháng, chống đối; có thái độ không chịu nghe hoặc không phục tùng

最近、息子が少し反抗的な態度を取るようになった。

Gần đây con trai tôi bắt đầu có thái độ hơi chống đối.

反社会的

はんしゃかいてき

phản xã hội; đi ngược chuẩn mực và trật tự xã hội

反社会的な行為は厳しく批判された。

Hành vi phản xã hội bị chỉ trích mạnh.

半世紀

はんせいき

nửa thế kỷ, 50 năm

この橋は完成してから半世紀がたった。

Cây cầu đã được hoàn thành tròn nửa thế kỷ.

半そで

はんそで

tay áo ngắn, áo cộc tay

今日は暑いので半そでで出かけた。

Hôm nay nóng nên tôi ra ngoài với áo cộc tay.

半島

はんとう

bán đảo

その町は小さな半島の先にある。

Thị trấn đó nằm ở đầu một bán đảo nhỏ.

半透明

はんとうめい

bán trong suốt, hơi nhìn xuyên qua được

半透明のケースなので中身が少し見える。

Hộp bán trong suốt nên có thể nhìn thấy bên trong một chút.

犯人扱い

はんにんあつかい

đối xử như thể là thủ phạm

証拠もないのに犯人扱いされた。

Dù không có bằng chứng tôi vẫn bị đối xử như thủ phạm.

反比例

はんぴれい

tỷ lệ nghịch

この二つの値は反比例の関係にある。

Hai giá trị này có quan hệ tỷ lệ nghịch.

非課税

ひかぜい

không chịu thuế, được miễn thuế

この手当は非課税です。

Khoản trợ cấp này không bị đánh thuế.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...