未だに
いまだに
đến tận bây giờ vẫn; vẫn còn chưa thay đổi
あの映画の最後の場面を、未だにはっきり覚えている。
Đến giờ tôi vẫn nhớ rất rõ cảnh cuối của bộ phim đó.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 31/46
いまだに
đến tận bây giờ vẫn; vẫn còn chưa thay đổi
あの映画の最後の場面を、未だにはっきり覚えている。
Đến giờ tôi vẫn nhớ rất rõ cảnh cuối của bộ phim đó.
いまにも
ngay lúc này có vẻ sắp; chỉ chực xảy ra
空が暗くなり、今にも雨が降り出しそうだ。
Trời tối sầm lại, trông như mưa sắp đổ xuống bất cứ lúc nào.
おいつく
đuổi kịp; bắt kịp người, vật hoặc trình độ đang ở phía trước
少し走ったら、先に出た友達に追い付いた。
Chạy một đoạn là tôi bắt kịp người bạn đã đi trước.
おもいがけない
không ngờ tới; bất ngờ vì hoàn toàn nằm ngoài dự tính
旅先で昔の同級生に会うという、思いがけない出来事があった。
Trong chuyến đi tôi gặp lại bạn học cũ, một chuyện hoàn toàn không ngờ tới.
かいかく
cải cách; thay đổi một hệ thống hoặc cách làm ở mức tương đối lớn để tốt hơn
会社は働き方を見直すため、大きな改革を始めた。
Công ty bắt đầu một cuộc cải cách lớn để xem xét lại cách làm việc.
かいせい
sửa đổi luật, quy định hoặc chế độ cho phù hợp hơn
来年から法律の一部が改正される。
Từ năm sau, một phần của luật sẽ được sửa đổi.
かいせいあん
dự thảo sửa đổi; phương án đề xuất thay đổi luật hoặc quy định
委員会で新しい改正案が検討されている。
Một dự thảo sửa đổi mới đang được xem xét tại ủy ban.
きがる
thoải mái, không câu nệ; có thể làm mà không thấy nặng nề
わからないことがあれば、気軽に聞いてください。
Có gì không hiểu cứ thoải mái hỏi nhé.
ききかん
cảm giác nguy cơ; nhận thức rằng tình hình có thể trở nên nghiêm trọng
売り上げが落ち続け、社員の間にも危機感が広がった。
Do doanh thu giảm liên tục, cảm giác bất an về tình hình cũng lan trong nhân viên.
きまぐれ
thất thường; thay đổi ý thích hoặc hành động tùy hứng
彼は気まぐれだから、急に予定を変えることがある。
Anh ấy khá thất thường nên đôi khi đột nhiên đổi kế hoạch.
きまずい
ngượng ngùng, khó xử; không khí khiến hai bên không thoải mái
けんかした翌日、同じ部屋にいるのが気まずかった。
Ngày hôm sau khi cãi nhau, ở cùng một phòng cảm giác rất khó xử.
きゅうぎょう
tạm ngừng kinh doanh hoặc nghỉ hoạt động
店内工事のため、明日から三日間休業します。
Do sửa chữa bên trong, cửa hàng sẽ nghỉ hoạt động ba ngày từ ngày mai.
きゅうけい
nghỉ giải lao; tạm dừng công việc để nghỉ một lúc
二時間運転したので、サービスエリアで休憩した。
Lái xe được hai tiếng nên tôi ghé trạm nghỉ để nghỉ một chút.
きゅうそく
nghỉ ngơi để cơ thể hoặc tinh thần hồi phục
長時間歩いたので、木陰で少し休息を取った。
Đi bộ lâu nên tôi nghỉ một lát dưới bóng cây.
きょうぎ
môn thi đấu; hoạt động thể thao có luật và tranh tài
この大会では十種類以上の競技が行われる。
Giải đấu này có hơn mười môn thi đấu.
きんぞくせい
làm bằng kim loại
この水筒は金属製なので、落としても壊れにくい。
Bình nước này làm bằng kim loại nên có rơi cũng khó vỡ.
くみたてる
lắp ráp; ghép các bộ phận lại thành một vật hoàn chỉnh
説明書を見ながら一人でベッドを組み立てた。
Tôi vừa xem hướng dẫn vừa tự lắp chiếc giường.
げんだいご
ngôn ngữ hiện đại; cách dùng từ phổ biến ở thời hiện đại
古い文章を現代語で説明してもらった。
Tôi được giải thích văn bản cổ bằng ngôn ngữ hiện đại.
げんだいごやく
bản dịch sang ngôn ngữ hiện đại
古典の原文と現代語訳を並べて読んだ。
Tôi đọc đối chiếu nguyên văn cổ điển với bản dịch sang tiếng hiện đại.
げんだいふう
phong cách hiện đại; được làm theo gu hoặc cách thể hiện ngày nay
古い旅館を現代風に改装した。
Nhà trọ cổ đã được sửa lại theo phong cách hiện đại.
こころがせまい
hẹp hòi; khó chấp nhận lỗi hoặc khác biệt của người khác
そんな小さなことで怒るなんて、少し心が狭いよ。
Chỉ chuyện nhỏ vậy mà nổi giận thì hơi hẹp hòi đấy.
こころがひろい
rộng lượng; dễ chấp nhận và tha thứ cho người khác
失敗しても責めずに許してくれるなんて、心が広い人だ。
Thất bại mà vẫn không trách, đúng là người rất rộng lượng.
こころをいためる
đau lòng; buồn và lo sâu sắc trước hoàn cảnh của ai đó
被災地のニュースを見るたびに心を痛めている。
Mỗi lần xem tin về vùng thiên tai tôi đều thấy rất đau lòng.
こころをこめる
đặt cả tấm lòng vào; làm với sự chân thành và tình cảm
母の誕生日に、心を込めて手紙を書いた。
Tôi viết thư thật lòng tặng mẹ nhân sinh nhật.
こじんきょうぎ
môn thi đấu cá nhân
水泳には個人競技と団体競技の両方がある。
Bơi lội có cả nội dung cá nhân lẫn đồng đội.
さいばん
phiên tòa; quá trình tòa án xét xử và đưa ra phán quyết
その事件の裁判は来月から始まる。
Phiên tòa của vụ án đó sẽ bắt đầu từ tháng sau.
さいばんかん
thẩm phán; người có trách nhiệm xét xử và đưa ra phán quyết tại tòa
裁判官は双方の主張を慎重に聞いた。
Thẩm phán đã cẩn thận lắng nghe lập luận của cả hai bên.
さいばんしょ
tòa án; cơ quan và nơi tiến hành xét xử
必要な書類を裁判所に提出した。
Tôi đã nộp các giấy tờ cần thiết cho tòa án.
さしつかえない
không sao, không gây trở ngại; có thể làm mà không có vấn đề gì
お名前を出しても差し支えないでしょうか。
Tôi nêu tên anh/chị ra có được không ạ?
さんこうしょ
sách tham khảo; sách hỗ trợ học tập ngoài giáo trình chính
試験対策のために参考書を一冊買った。
Tôi mua một cuốn sách tham khảo để ôn thi.
じゅうらいどおり
như từ trước đến nay; giữ nguyên cách cũ
営業時間は従来通りです。
Giờ mở cửa vẫn như trước.
しんねん
năm mới
新年を家族と一緒に迎えた。
Tôi đón năm mới cùng gia đình.
しんねんかい
tiệc đầu năm, buổi gặp mặt mừng năm mới
会社の新年会は駅前の店で行われる。
Tiệc đầu năm của công ty sẽ tổ chức ở một quán gần ga.
しんねんど
năm tài khóa hoặc năm học mới
新年度から部署の体制が変わる。
Từ năm tài khóa mới, cơ cấu phòng ban sẽ thay đổi.
ぜい
thuế
商品の価格には税が含まれている。
Giá sản phẩm đã bao gồm thuế.
ぜいかん
hải quan; cơ quan kiểm tra hàng hóa và hành lý khi qua biên giới
空港の税関で荷物を確認された。
Hành lý của tôi được kiểm tra tại hải quan sân bay.
ぜいきん
tiền thuế; khoản tiền cá nhân hoặc tổ chức nộp cho nhà nước
毎月の給料から税金が引かれている。
Thuế được trừ từ lương hàng tháng của tôi.
ぜいむしょ
cơ quan thuế; văn phòng thuế phụ trách một khu vực
確定申告について税務署で相談した。
Tôi đến cơ quan thuế hỏi về việc khai thuế.
だいじん
bộ trưởng; người đứng đầu một bộ trong chính phủ
大臣が会見で新しい政策を説明した。
Bộ trưởng giải thích chính sách mới trong họp báo.
chỉ là, đơn thuần là; không có gì đặc biệt hơn
これはただのうわさだから、まだ信じないほうがいい。
Đây chỉ là tin đồn thôi nên chưa nên tin vội.
dù cho, cho dù; thường đi cùng ~ても / ~でも
たとえ失敗しても、挑戦したことは無駄にならない。
Dù có thất bại thì việc đã dám thử cũng không vô ích.
たんなる
chỉ đơn thuần là; không hơn mức đó
これは単なるミスではなく、仕組みの問題だ。
Đây không chỉ là lỗi đơn thuần mà là vấn đề của cả cơ chế.
ちからをいれる
dồn sức, chú trọng; đầu tư công sức vào một việc
会社は今年、海外市場の開拓に力を入れている。
Năm nay công ty đang tập trung mạnh vào mở rộng thị trường nước ngoài.
ちょうおおがた
siêu lớn, cỡ cực lớn
港に超大型の客船が入ってきた。
Một tàu khách siêu lớn vừa cập cảng.
ちょうこがた
siêu nhỏ, cỡ cực nhỏ
超小型のカメラが開発された。
Người ta đã phát triển một chiếc camera siêu nhỏ.
つうしんそくど
tốc độ truyền dữ liệu, tốc độ kết nối
通信速度が遅くて、動画が何度も止まる。
Tốc độ mạng chậm nên video cứ dừng liên tục.
つうしんもう
mạng lưới viễn thông, hệ thống liên lạc
災害で一部の通信網が使えなくなった。
Thiên tai khiến một phần mạng lưới viễn thông không sử dụng được.
つよき
mạnh dạn, cứng rắn, tự tin; thái độ không lùi bước
交渉では最後まで強気の姿勢を崩さなかった。
Trong đàm phán anh ấy giữ thái độ cứng rắn đến cuối.
つよまる
mạnh lên; cường độ tự tăng
夜になって雨と風が強まってきた。
Đến tối mưa và gió mạnh dần lên.
つよめる
làm mạnh hơn, tăng cường
雨が強くなったので、ワイパーを強めた。
Mưa nặng hơn nên tôi tăng tốc cần gạt nước.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.