Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 33/46

引き算

ひきざん

phép trừ

子どもが学校で引き算を習っている。

Đứa trẻ đang học phép trừ ở trường.

引き分け

ひきわけ

hòa, kết quả không bên nào thắng

試合は二対二の引き分けに終わった。

Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa 2–2.

引く

ひく

trừ; trong mục này là thực hiện phép trừ

十から三を引くと七になる。

Lấy 10 trừ 3 thì bằng 7.

非公開

ひこうかい

không công khai, không mở cho công chúng

会議の内容は非公開です。

Nội dung cuộc họp không được công khai.

被災者

ひさいしゃ

người bị thiên tai, nạn nhân thiên tai

避難所では被災者に食料が配られた。

Tại nơi sơ tán, các nạn nhân thiên tai được phát lương thực.

筆記具

ひっきぐ

dụng cụ viết như bút, bút chì

試験会場には必要な筆記具だけ持ち込めます。

Chỉ được mang những dụng cụ viết cần thiết vào phòng thi.

筆記試験

ひっきしけん

thi viết, bài thi trên giấy

一次試験は筆記試験です。

Vòng thi đầu là thi viết.

筆者

ひっしゃ

người viết, tác giả của bài viết hoặc văn bản

筆者の主張を簡潔にまとめてください。

Hãy tóm tắt ngắn gọn quan điểm của tác giả.

引っ張る

ひっぱる

kéo, lôi; kéo một vật hoặc người về phía mình

ロープを強く引っ張った。

Tôi kéo mạnh sợi dây.

一つおき

ひとつおき

cứ cách một cái, một chỗ

席を一つおきに使ってください。

Hãy ngồi cách một ghế.

評論

ひょうろん

bài bình luận, phê bình có tính phân tích

新聞で社会問題についての評論を読んだ。

Tôi đọc một bài bình luận về vấn đề xã hội trên báo.

評論家

ひょうろんか

nhà phê bình, nhà bình luận

有名な評論家がその作品について語った。

Một nhà phê bình nổi tiếng đã nói về tác phẩm đó.

広がる

ひろがる

lan rộng, mở ra; phạm vi tự trở nên rộng hơn

窓からきれいな景色が広がっている。

Ngoài cửa sổ trải ra một phong cảnh đẹp.

広げる

ひろげる

mở rộng, trải ra; chủ động làm cho phạm vi rộng hơn

机の上に地図を広げた。

Tôi trải bản đồ ra trên bàn.

広場

ひろば

quảng trường, khoảng đất rộng công cộng

駅前の広場でイベントが行われている。

Một sự kiện đang diễn ra ở quảng trường trước ga.

広まる

ひろまる

lan truyền, trở nên phổ biến; thông tin, phong tục hoặc cách làm tự lan rộng

そのうわさは会社中にすぐ広まった。

Tin đồn đó nhanh chóng lan khắp công ty.

広める

ひろめる

phổ biến, truyền bá; chủ động làm cho thứ gì lan rộng

日本文化を海外に広める活動をしている。

Tôi tham gia hoạt động quảng bá văn hóa Nhật ra nước ngoài.

不可能

ふかのう

không thể, bất khả thi

今の人数で今日中に終えるのは不可能だ。

Với số người hiện tại thì không thể hoàn thành trong hôm nay.

不規則

ふきそく

không đều, thất thường; không theo quy luật hoặc giờ giấc

仕事が忙しくて食事の時間が不規則になっている。

Công việc bận khiến giờ ăn của tôi trở nên thất thường.

副作用

ふくさよう

tác dụng phụ

薬を飲んで副作用が出たら医師に相談してください。

Nếu uống thuốc mà thấy có tác dụng phụ thì hãy hỏi bác sĩ.

副都心

ふくとしん

trung tâm phụ của đô thị; khu trung tâm lớn ngoài lõi trung tâm chính

新宿は東京を代表する副都心の一つだ。

Shinjuku là một trong những khu trung tâm phụ tiêu biểu của Tokyo.

不景気

ふけいき

suy thoái, kinh tế ảm đạm

不景気で売り上げが落ちている。

Kinh tế ảm đạm khiến doanh số giảm.

不潔

ふけつ

bẩn, mất vệ sinh

調理場を不潔な状態にしてはいけない。

Không được để khu bếp trong tình trạng mất vệ sinh.

不足

ふそく

thiếu, không đủ

人手不足で仕事が予定どおり進まない。

Thiếu nhân lực khiến công việc không tiến đúng kế hoạch.

物質

ぶっしつ

vật chất, chất; thứ có thành phần vật lý cụ thể

この物質は水に溶けやすい。

Chất này dễ tan trong nước.

物理学

ぶつりがく

vật lý học

大学で物理学を専攻している。

Tôi học chuyên ngành vật lý ở đại học.

不適切

ふてきせつ

không phù hợp, không thích đáng; sai với hoàn cảnh, quy tắc hoặc chuẩn mực

会議で不適切な発言があり、あとで謝罪した。

Trong cuộc họp có phát biểu không phù hợp nên sau đó đã xin lỗi.

不適当

ふてきとう

không thích hợp, không phù hợp với mục đích hoặc lựa chọn cụ thể

この場所は子どもが遊ぶには不適当だ。

Nơi này không thích hợp để trẻ chơi.

振り返る

ふりかえる

ngoái nhìn lại; nhìn lại, hồi tưởng điều đã qua

後ろから呼ばれて振り返った。

Nghe gọi từ phía sau, tôi ngoái lại.

振り向く

ふりむく

quay đầu lại, ngoái về phía sau hoặc sang hướng khác

名前を呼ぶと彼が振り向いた。

Tôi gọi tên thì anh ấy quay lại.

振る

ふる

vung, lắc, vẫy; rắc hoặc phân công tùy ngữ cảnh

駅で友達に手を振って別れた。

Tôi vẫy tay chào bạn ở ga.

文学

ぶんがく

văn học

大学で日本文学を学んでいる。

Tôi đang học văn học Nhật ở đại học.

文学部

ぶんがくぶ

khoa văn, khoa văn học

姉は大学の文学部に通っている。

Chị tôi đang học khoa văn của trường đại học.

骨が折れる

ほねがおれる

rất tốn công, vất vả; đòi hỏi nhiều công sức

この資料を全部整理するのは骨が折れる。

Sắp xếp hết số tài liệu này khá tốn công.

真っ暗

まっくら

tối om, tối hoàn toàn

停電で部屋が真っ暗になった。

Mất điện khiến căn phòng tối om.

真向かい

まむかい

ngay đối diện, phía thẳng bên kia

駅の真向かいに大きなホテルがある。

Ngay đối diện nhà ga có một khách sạn lớn.

見誤る

みあやまる

nhìn nhận sai, phán đoán nhầm

相手の実力を見誤って試合に負けた。

Chúng tôi đánh giá sai thực lực đối thủ và thua trận.

見送る

みおくる

tiễn; cũng chỉ tạm hoãn hoặc không thực hiện

駅まで友達を見送りに行った。

Tôi ra ga tiễn bạn.

見下ろす

みおろす

nhìn xuống từ trên cao

山頂から町を見下ろした。

Tôi nhìn xuống thành phố từ đỉnh núi.

身が入る

みがはいる

tập trung, dồn tâm trí vào việc gì

試験が近づいて、ようやく勉強に身が入ってきた。

Kỳ thi đến gần nên cuối cùng tôi cũng bắt đầu tập trung học.

未完成

みかんせい

chưa hoàn thành, còn dang dở

この建物はまだ未完成です。

Tòa nhà này vẫn chưa hoàn thành.

未婚者

みこんしゃ

người chưa kết hôn

この調査では未婚者と既婚者を分けて集計した。

Khảo sát này thống kê riêng người chưa kết hôn và người đã kết hôn.

見つめる

みつめる

nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm

彼は黙って写真を見つめていた。

Anh ấy im lặng nhìn chăm chú vào bức ảnh.

見習う

みならう

học theo, noi gương bằng cách quan sát

先輩の丁寧な仕事ぶりを見習いたい。

Tôi muốn học theo cách làm việc cẩn thận của đàn anh.

見慣れる

みなれる

quen mắt, trở nên quen với việc nhìn thấy

最初は不思議だった景色も見慣れてきた。

Phong cảnh lúc đầu thấy lạ giờ tôi đã quen mắt.

身につける

みにつける

học và thành thạo; tiếp thu kỹ năng, kiến thức hoặc thói quen

仕事で使える日本語を身につけたい。

Tôi muốn nắm vững tiếng Nhật có thể dùng trong công việc.

未発表

みはっぴょう

chưa công bố, chưa phát hành

これはまだ未発表のデータです。

Đây là dữ liệu vẫn chưa công bố.

身分証

みぶんしょう

giấy tờ tùy thân, thẻ xác minh danh tính

受付で身分証を見せてください。

Hãy xuất trình giấy tờ tùy thân tại quầy.

見分ける

みわける

phân biệt, nhận ra sự khác nhau

双子なので遠くからは見分けにくい。

Vì là sinh đôi nên nhìn từ xa khó phân biệt.

無気力

むきりょく

uể oải, thiếu động lực; không có ý muốn hành động

疲れがたまって何をするにも無気力だ。

Mệt mỏi tích tụ khiến tôi chẳng có động lực làm gì.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...