Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 30/46

有能

ゆうのう

có năng lực, giỏi giang

彼は判断が速く、とても有能な社員だ。

Anh ấy phán đoán nhanh và là một nhân viên rất có năng lực.

余分

よぶん

phần thừa, dư; nhiều hơn mức cần thiết

余分な荷物はホテルに置いてきた。

Tôi để hành lý thừa lại khách sạn.

アイデア

ý tưởng; sáng kiến

会議で新しいアイデアを提案した。

Tôi đã đề xuất một ý tưởng mới trong cuộc họp.

あがる

căng thẳng; hồi hộp

人前で話すとどうしてもあがってしまう。

Cứ nói trước đám đông là tôi lại bị căng thẳng.

頭に来る

あたまにくる

tức giận; nổi cáu

約束を何度も破られて頭に来た。

Tôi nổi giận vì bị thất hứa nhiều lần.

頭を冷やす

あたまをひやす

bình tĩnh lại; hạ cơn nóng giận

少し外を歩いて頭を冷やしてくる。

Tôi ra ngoài đi bộ một chút để bình tĩnh lại.

言い張る

いいはる

khăng khăng; quả quyết

彼は自分は悪くないと言い張った。

Anh ta khăng khăng rằng mình không sai.

一致

いっち

sự thống nhất; trùng khớp; cùng chung ý kiến

二人の説明は細かい部分まで一致していた。

Lời giải thích của hai người trùng khớp đến cả những chi tiết nhỏ.

移転

いてん

chuyển địa điểm; dời văn phòng, cửa hàng hoặc cơ sở sang nơi khác

会社は来月、駅の近くへ移転する予定だ。

Công ty dự định tháng sau sẽ chuyển văn phòng đến gần ga.

打ち消す

うちけす

phủ nhận; bác bỏ; làm cho tác động hoặc cảm giác mất đi

会社はそのうわさを正式に打ち消した。

Công ty đã chính thức bác bỏ tin đồn đó.

援助

えんじょ

viện trợ; hỗ trợ về tiền bạc, vật chất hoặc sức lực cho người đang cần

被災地には各地から食料や衣類の援助が届いた。

Lương thực và quần áo hỗ trợ đã được gửi tới vùng bị thiên tai từ nhiều nơi.

回収

かいしゅう

thu hồi hoặc thu gom lại những thứ đã phát ra, bán ra hay bỏ đi

使い終わった容器は店頭で回収しています。

Vỏ đựng đã dùng xong được thu gom tại cửa hàng.

改善

かいぜん

cải thiện; sửa những điểm chưa tốt để tình hình tốt hơn

利用者の意見を参考に、サービスを改善した。

Dựa vào ý kiến người dùng, chúng tôi đã cải thiện dịch vụ.

改良

かいりょう

cải tiến; chỉnh sửa sản phẩm hoặc phương pháp để dùng tốt hơn

使いやすくするため、商品のデザインを改良した。

Chúng tôi cải tiến thiết kế sản phẩm để dễ sử dụng hơn.

確保

かくほ

đảm bảo có được và giữ được thứ cần thiết như người, chỗ, thời gian hoặc an toàn

連休なので、早めにホテルの部屋を確保した。

Vì đúng dịp nghỉ dài nên tôi đặt phòng khách sạn từ sớm.

きっかけ

cơ duyên; nguyên nhân hoặc dịp khiến một việc bắt đầu

日本の映画を見たことが、日本語を勉強するきっかけになった。

Xem phim Nhật là cơ duyên khiến tôi bắt đầu học tiếng Nhật.

警戒

けいかい

cảnh giác; đề phòng nguy hiểm hoặc rủi ro có thể xảy ra

大雨による土砂災害に警戒してください。

Hãy cảnh giác với nguy cơ sạt lở do mưa lớn.

権力

けんりょく

quyền lực; khả năng chi phối hoặc quyết định người và xã hội

大きな権力を持つ人ほど、責任も重くなる。

Người càng có quyền lực lớn thì trách nhiệm cũng càng nặng.

交渉

こうしょう

đàm phán; trao đổi để đi đến thỏa thuận về điều kiện hoặc lợi ích

取引先と価格について交渉している。

Chúng tôi đang đàm phán giá với đối tác.

向上

こうじょう

nâng cao; trở nên tốt hơn về năng lực, chất lượng hoặc hiệu quả

毎日少しずつ練習して、会話力を向上させたい。

Tôi muốn luyện mỗi ngày một chút để nâng khả năng hội thoại.

栄える

さかえる

phồn thịnh, phát triển mạnh; trở nên sôi động và sung túc

この町は港町として長く栄えてきた。

Thành phố này đã phồn thịnh từ lâu với vai trò một thành phố cảng.

サポート

hỗ trợ; giúp người khác hoàn thành hoặc xử lý một việc

困ったときはスタッフがサポートしてくれる。

Khi gặp khó, nhân viên sẽ hỗ trợ.

強いる

しいる

ép buộc; bắt ai chịu hoặc làm điều họ không muốn

相手に無理な選択を強いるべきではない。

Không nên ép người khác phải đưa ra lựa chọn quá khó.

上達

じょうたつ

tiến bộ, giỏi lên; kỹ năng được cải thiện

毎日話すようにしたら、日本語がかなり上達した。

Từ khi cố nói tiếng Nhật mỗi ngày, tôi tiến bộ khá nhiều.

進歩

しんぽ

tiến bộ; phát triển theo hướng tốt hơn

技術の進歩で生活はずいぶん便利になった。

Nhờ tiến bộ công nghệ, cuộc sống đã tiện hơn rất nhiều.

整備

せいび

chỉnh trang, bảo dưỡng, hoàn thiện; đưa cơ sở hoặc thiết bị vào trạng thái tốt

道路を安全に使えるよう整備している。

Con đường đang được chỉnh trang để có thể sử dụng an toàn.

宣伝

せんでん

quảng bá, tuyên truyền; giới thiệu để nhiều người biết

SNSで新しい店を宣伝している。

Chúng tôi quảng bá cửa hàng mới trên mạng xã hội.

増大

ぞうだい

gia tăng, tăng mạnh về quy mô hoặc mức độ

利用者が増え、サーバーへの負担も増大した。

Người dùng tăng khiến tải lên máy chủ cũng tăng mạnh.

助け

たすけ

sự giúp đỡ, cứu giúp

困ったときは友達の助けが本当にありがたい。

Lúc khó khăn, sự giúp đỡ của bạn bè thật đáng quý.

チェック

kiểm tra, rà soát

提出前に内容をもう一度チェックした。

Tôi kiểm tra lại nội dung một lần nữa trước khi nộp.

チャンス

cơ hội, thời cơ

せっかくのチャンスだから挑戦してみたい。

Đã có cơ hội quý thế này nên tôi muốn thử sức.

忠告

ちゅうこく

lời khuyên cảnh báo; nhắc ai về nguy cơ hoặc sai lầm

先輩の忠告を聞いて計画を見直した。

Tôi nghe lời khuyên của đàn anh rồi xem lại kế hoạch.

貯金

ちょきん

tiền tiết kiệm; việc gửi hoặc để dành tiền

毎月給料の一部を貯金している。

Mỗi tháng tôi để dành một phần tiền lương.

貯蓄

ちょちく

tiết kiệm, tích lũy tài chính

将来のために少しずつ貯蓄している。

Tôi đang tích lũy từng chút cho tương lai.

低下

ていか

giảm xuống, suy giảm về mức độ hoặc chất lượng

睡眠不足で集中力が低下している。

Thiếu ngủ khiến khả năng tập trung giảm.

適応

てきおう

thích nghi; điều chỉnh để phù hợp với môi trường hoặc điều kiện mới

新しい職場に適応するまで少し時間がかかった。

Tôi mất một thời gian để thích nghi với chỗ làm mới.

点検

てんけん

kiểm tra, kiểm định; xem thiết bị hoặc cơ sở có bất thường hay không

作業前に機械を点検してください。

Hãy kiểm tra máy trước khi làm việc.

伝言

でんごん

lời nhắn; nhờ người khác truyền lại

田中さんに伝言をお願いできますか。

Anh/chị có thể nhắn lại cho anh Tanaka giúp tôi không?

問い

とい

câu hỏi, vấn đề được đặt ra để suy nghĩ hoặc trả lời

この問いには簡単な答えがない。

Câu hỏi này không có đáp án đơn giản.

得意先

とくいさき

khách hàng quen, đối tác giao dịch thường xuyên

午後は得意先を三社訪問する。

Buổi chiều tôi đi thăm ba khách hàng quen.

取引先

とりひきさき

đối tác/bên giao dịch; khách hàng hoặc nhà cung cấp có quan hệ làm ăn

午後から取引先との打ち合わせがある。

Buổi chiều tôi có cuộc họp với đối tác.

話し合い

はなしあい

cuộc trao đổi, bàn bạc để đi đến hiểu biết hoặc quyết định

問題を解決するために話し合いの場を設けた。

Chúng tôi tổ chức một buổi bàn bạc để giải quyết vấn đề.

早まる

はやまる

trở nên sớm hơn; cũng có thể hấp tấp trong cụm 判断を早まる

予定より出発時刻が一時間早まった。

Giờ khởi hành sớm hơn dự kiến một tiếng.

速まる

はやまる

nhanh lên; tốc độ, nhịp tự tăng

坂を下り始めると車の速度が速まった。

Khi bắt đầu xuống dốc, tốc độ xe tăng lên.

名作

めいさく

kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng có giá trị cao

この小説は日本文学を代表する名作だ。

Cuốn tiểu thuyết này là một kiệt tác tiêu biểu của văn học Nhật.

文句

もんく

lời than phiền, phàn nàn

サービスが遅いと客から文句を言われた。

Khách phàn nàn vì phục vụ chậm.

有名人

ゆうめいじん

người nổi tiếng

駅前でテレビで見た有名人を見かけた。

Tôi tình cờ thấy một người nổi tiếng từng thấy trên TV ở trước ga.

リラックス

thư giãn

休みの日は家でゆっくりリラックスした。

Ngày nghỉ tôi thư giãn thong thả ở nhà.

あきれる

sững sờ; ngán ngẩm vì quá mức

彼の無責任な態度にはあきれた。

Tôi ngán ngẩm trước thái độ vô trách nhiệm của anh ta.

今更

いまさら

đến giờ mới…; giờ có làm cũng đã muộn hoặc khó thay đổi

今更謝っても、彼の気持ちは簡単には戻らないだろう。

Giờ mới xin lỗi thì có lẽ tình cảm của anh ấy cũng khó mà trở lại như trước.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...