Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 28/46

ほうき

chổi

玄関の前をほうきで掃いた。

Tôi dùng chổi quét trước cửa.

法事

ほうじ

lễ cúng, lễ tưởng niệm người đã mất theo nghi thức Phật giáo

祖父の法事で親戚が集まった。

Họ hàng tập trung về dự lễ tưởng niệm ông tôi.

ボーナス

tiền thưởng, thưởng định kỳ

夏のボーナスで新しいパソコンを買った。

Tôi mua máy tính mới bằng tiền thưởng mùa hè.

ホームページ

trang web, trang chủ trên web

詳しい情報は会社のホームページに載っています。

Thông tin chi tiết có trên trang web của công ty.

保険

ほけん

bảo hiểm

旅行前に海外旅行保険に入った。

Tôi mua bảo hiểm du lịch nước ngoài trước chuyến đi.

保険金

ほけんきん

tiền bảo hiểm được chi trả khi xảy ra sự kiện được bảo hiểm

事故のあと保険金が支払われた。

Sau tai nạn, tiền bảo hiểm đã được chi trả.

保健所

ほけんじょ

trung tâm y tế công cộng, cơ quan y tế địa phương

保健所で健康について相談した。

Tôi hỏi tư vấn sức khỏe tại trung tâm y tế.

ほこり

bụi

棚の上にほこりがたまっている。

Bụi đang bám đầy trên kệ.

保証金

ほしょうきん

tiền đặt cọc, tiền bảo đảm

部屋を借りるとき保証金を払った。

Khi thuê phòng tôi đã trả tiền đặt cọc.

保存料

ほぞんりょう

chất bảo quản thực phẩm

この商品には保存料を使用していません。

Sản phẩm này không sử dụng chất bảo quản.

ほやほや

vừa mới, còn mới tinh hoặc nóng hổi

結婚したてのほやほやの夫婦です。

Họ là cặp vợ chồng vừa mới cưới.

本格的

ほんかくてき

bài bản, thực thụ; đi vào thực hiện đầy đủ/chính thức, không còn ở mức thử nghiệm

来月から本格的な工事が始まる。

Từ tháng sau, công việc thi công sẽ chính thức bước vào giai đoạn triển khai đầy đủ.

香港経由

ほんこんけいゆ

qua Hồng Kông, quá cảnh qua Hồng Kông

香港経由でヨーロッパへ向かった。

Tôi đi châu Âu qua Hồng Kông.

盆地

ぼんち

bồn địa; vùng đất thấp được núi hoặc vùng cao bao quanh

この町は山に囲まれた盆地にある。

Thành phố này nằm trong một bồn địa được núi bao quanh.

まく

màn, rèm sân khấu; tấm che lớn

開演前に舞台の幕がゆっくり上がった。

Trước giờ diễn, màn sân khấu từ từ kéo lên.

マナー

phép lịch sự, quy tắc ứng xử

電車の中では周りへのマナーを守ろう。

Trên tàu hãy giữ phép lịch sự với người xung quanh.

まぶしい

chói, chói mắt

朝の日差しがまぶしくて目を細めた。

Nắng sáng chói quá khiến tôi nheo mắt.

満員

まんいん

đầy người, kín chỗ

朝の電車は満員だった。

Tàu buổi sáng chật kín người.

ミーティング

cuộc họp, buổi trao đổi

朝のミーティングで今日の予定を確認した。

Trong cuộc họp sáng chúng tôi xác nhận lịch hôm nay.

見事

みごと

xuất sắc, tuyệt vời; đẹp hoặc hoàn thành rất ấn tượng

彼は難しい演技を見事にやり遂げた。

Anh ấy hoàn thành xuất sắc một màn diễn rất khó.

みさき

mũi đất, doi đất nhô ra biển

岬の先から海を眺めた。

Tôi ngắm biển từ đầu mũi đất.

ミシン

máy may

ミシンで子どもの服を縫った。

Tôi may quần áo cho con bằng máy may.

ミス

lỗi, sai sót

小さなミスでも事故につながることがある。

Dù là lỗi nhỏ đôi khi cũng có thể dẫn tới tai nạn.

みずうみ

hồ nước

湖の周りを自転車で一周した。

Tôi đạp xe một vòng quanh hồ.

水玉模様

みずたまもよう

họa tiết chấm bi

水玉模様のシャツを買った。

Tôi mua một chiếc áo có họa tiết chấm bi.

道沿い

みちぞい

dọc theo đường, ven đường

道沿いに小さな店が並んでいる。

Dọc đường có nhiều cửa hàng nhỏ.

魅力的

みりょくてき

hấp dẫn, cuốn hút

この町は自然が多く、とても魅力的だ。

Thành phố này có nhiều thiên nhiên nên rất hấp dẫn.

蒸し暑い

むしあつい

oi bức, nóng ẩm

今日は雨の前でとても蒸し暑い。

Hôm nay trước cơn mưa trời rất oi bức.

群れ

むれ

đàn, bầy, nhóm; tập hợp động vật hoặc người

海の中を魚の群れが泳いでいる。

Một đàn cá đang bơi dưới biển.

めざましい

đáng kinh ngạc, nổi bật, vượt bậc

この分野では技術の進歩がめざましい。

Trong lĩnh vực này, tiến bộ công nghệ diễn ra rất vượt bậc.

メッセージ

tin nhắn, lời nhắn; thông điệp

友達に短いメッセージを送った。

Tôi gửi một tin nhắn ngắn cho bạn.

めまい

chóng mặt, hoa mắt

急に立ち上がったらめまいがした。

Tôi đứng dậy đột ngột nên bị chóng mặt.

免税店

めんぜいてん

cửa hàng miễn thuế

空港の免税店でお土産を買った。

Tôi mua quà ở cửa hàng miễn thuế tại sân bay.

メンバー

thành viên

新しいプロジェクトのメンバーに選ばれた。

Tôi được chọn làm thành viên dự án mới.

目次

もくじ

mục lục

目次を見て読みたい章を探した。

Tôi xem mục lục để tìm chương muốn đọc.

モニター

màn hình, monitor

大きなモニターに資料を映した。

Tôi chiếu tài liệu lên màn hình lớn.

モノレール

tàu một ray, monorail

空港までモノレールで行った。

Tôi đi tàu một ray tới sân bay.

やかましい

ồn ào; cũng có thể chỉ người hay khắt khe, hay càm ràm

隣の工事が朝からやかましい。

Công trình bên cạnh ồn ào từ sáng.

休み明け

やすみあけ

ngay sau kỳ nghỉ, khi kỳ nghỉ vừa kết thúc

休み明けはメールがたくさんたまっていた。

Ngay sau kỳ nghỉ, email đã dồn lại rất nhiều.

やむをえない

không thể tránh khỏi, không còn cách nào khác

悪天候なら試合の中止もやむをえない。

Nếu thời tiết xấu thì việc hủy trận đấu cũng là không thể tránh khỏi.

ユーモア

sự hài hước, óc hài hước

彼の話にはいつもユーモアがある。

Anh ấy kể chuyện lúc nào cũng pha chút hài hước.

湯沸かし器

ゆわかしき

máy đun nước, thiết bị làm nóng nước

台所の湯沸かし器が故障した。

Máy đun nước trong bếp bị hỏng.

夜明け

よあけ

rạng sáng, bình minh; thời điểm trời bắt đầu sáng

夜明け前に家を出て山へ向かった。

Tôi rời nhà trước rạng sáng để lên núi.

陽気

ようき

vui vẻ, hoạt bát; tính cách sáng sủa

彼は陽気で、初対面の人ともすぐ話せる。

Anh ấy vui tính và có thể bắt chuyện ngay cả với người mới gặp.

幼稚園

ようちえん

trường mẫu giáo

娘は毎朝歩いて幼稚園へ通っている。

Con gái tôi sáng nào cũng đi bộ tới trường mẫu giáo.

幼稚園児

ようちえんじ

trẻ mẫu giáo

公園で幼稚園児たちが元気に遊んでいる。

Các bé mẫu giáo đang chơi rất vui trong công viên.

洋風

ようふう

kiểu phương Tây, phong cách Âu

古い家を洋風の内装に改装した。

Ngôi nhà cũ được sửa nội thất theo phong cách phương Tây.

予算案

よさんあん

dự thảo ngân sách

来年度の予算案が会議で示された。

Dự thảo ngân sách năm tới được trình bày trong cuộc họp.

四歳児

よんさいじ

trẻ bốn tuổi

四歳児でも使いやすいように作られている。

Sản phẩm được thiết kế để cả trẻ bốn tuổi cũng dễ dùng.

ラッシュアワー

giờ cao điểm

朝のラッシュアワーは電車が非常に混む。

Giờ cao điểm buổi sáng tàu rất đông.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...