日本産
にほんさん
sản xuất hoặc có nguồn gốc tại Nhật Bản
この果物は日本産です。
Loại trái cây này có nguồn gốc từ Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 27/46
にほんさん
sản xuất hoặc có nguồn gốc tại Nhật Bản
この果物は日本産です。
Loại trái cây này có nguồn gốc từ Nhật Bản.
にほんれっとう
quần đảo Nhật Bản
台風が日本列島に接近している。
Bão đang tiến gần quần đảo Nhật Bản.
にんき
sự yêu thích, mức độ được ưa chuộng
この店は観光客に人気がある。
Quán này rất được khách du lịch ưa chuộng.
ねぶそく
thiếu ngủ
寝不足で今日は朝からぼんやりしている。
Thiếu ngủ nên từ sáng tôi đã lơ mơ.
はか
mộ, phần mộ
祖父の墓に花を供えた。
Tôi dâng hoa lên mộ ông.
はきけ
cảm giác buồn nôn
朝から吐き気がして何も食べられない。
Từ sáng tôi buồn nôn nên không ăn được gì.
hộ chiếu
海外旅行の前にパスポートの期限を確認した。
Trước khi đi nước ngoài tôi kiểm tra hạn hộ chiếu.
はだ
da; bề mặt da của cơ thể
冬は肌が乾燥しやすい。
Mùa đông da dễ bị khô.
はたけ
ruộng, vườn, nương; đất trồng cây không phải ruộng lúa ngập nước
祖父は家の近くの畑で野菜を作っている。
Ông tôi trồng rau ở mảnh vườn gần nhà.
はで
lòe loẹt, nổi bật; quá bắt mắt hoặc phô trương
仕事ではあまり派手な服を着ない。
Đi làm tôi không mặc quần áo quá nổi bật.
はば
bề rộng; phạm vi hoặc mức dao động
この机の幅は一メートルあります。
Chiếc bàn này rộng một mét.
はんい
phạm vi, giới hạn
試験範囲を先生に確認した。
Tôi xác nhận phạm vi thi với giáo viên.
ひがえり
đi về trong ngày, chuyến đi không qua đêm
箱根へ日帰りで温泉に行った。
Tôi đi Hakone tắm suối nóng rồi về trong ngày.
hèn hạ, không công bằng; dùng cách xấu để giành lợi thế
人の弱みにつけ込むなんてひきょうだ。
Lợi dụng điểm yếu của người khác thật hèn hạ.
râu
朝ひげをそってから会社へ行った。
Buổi sáng tôi cạo râu rồi đi làm.
ひざし
ánh nắng, tia nắng chiếu xuống
午後になると西日の日差しが強くなる。
Đến chiều, ánh nắng phía tây trở nên mạnh.
ビジネスがい
khu thương mại, khu tập trung văn phòng
平日の朝はビジネス街に通勤する人が多い。
Sáng ngày thường có nhiều người đi làm tới khu văn phòng.
vitamin
野菜や果物からビタミンを取るようにしている。
Tôi cố bổ sung vitamin từ rau và trái cây.
ひつじ
cừu
牧場で羊が草を食べている。
Cừu đang ăn cỏ ở trang trại.
ひっし
hết sức, liều mình; cố gắng với tất cả sức lực
電車に間に合うよう必死で走った。
Tôi chạy hết sức để kịp tàu.
ひとちがい
nhầm người
後ろ姿が似ていたので人違いをしてしまった。
Nhìn từ sau giống nhau nên tôi nhận nhầm người.
ひとりぐらし
sống một mình
大学進学をきっかけに一人暮らしを始めた。
Tôi bắt đầu sống một mình khi vào đại học.
ひょう
bảng, biểu; thông tin được sắp theo hàng và cột
結果を表にまとめました。
Tôi tổng hợp kết quả thành bảng.
びよう
làm đẹp, chăm sóc vẻ ngoài
最近は男性向けの美容サービスも増えている。
Gần đây dịch vụ làm đẹp dành cho nam giới cũng tăng.
びようし
thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp tóc
美容師に髪を少し短くしてもらった。
Tôi nhờ thợ làm tóc cắt ngắn tóc một chút.
ひょうばん
tiếng tăm, danh tiếng; nhận xét chung của mọi người
この店は料理がおいしいと評判だ。
Quán này nổi tiếng là đồ ăn ngon.
ひょうほん
mẫu vật, tiêu bản dùng để quan sát hoặc nghiên cứu
博物館で昆虫の標本を見た。
Tôi xem tiêu bản côn trùng ở bảo tàng.
びん
chai, lọ bằng thủy tinh hoặc vật liệu cứng
空いた瓶を資源ごみに出した。
Tôi mang chai rỗng đi bỏ vào rác tái chế.
phông chữ
資料のフォントを読みやすいものに変えた。
Tôi đổi phông chữ tài liệu sang loại dễ đọc.
rộng thùng thình, quá rộng so với cơ thể
このズボンは私にはぶかぶかだ。
Chiếc quần này quá rộng với tôi.
ぶきよう
vụng về, không khéo; làm việc tay chân hoặc giao tiếp không giỏi
私は手先が不器用で、細かい作業が苦手だ。
Tôi vụng tay nên không giỏi công việc tỉ mỉ.
ぶさほう
bất lịch sự, thiếu lễ phép
人の話を途中でさえぎるのは不作法だ。
Cắt ngang lời người khác là bất lịch sự.
ぶし
võ sĩ samurai thời phong kiến Nhật Bản
博物館で武士のよろいを見た。
Tôi xem áo giáp của samurai ở bảo tàng.
ぶたい
sân khấu; cũng chỉ bối cảnh nơi sự việc diễn ra
俳優たちが舞台に上がった。
Các diễn viên bước lên sân khấu.
ぶひん
linh kiện, bộ phận cấu thành của máy móc hoặc sản phẩm
壊れた部品を新しいものに交換した。
Tôi thay linh kiện bị hỏng bằng linh kiện mới.
chân núi
山のふもとに小さな温泉街がある。
Có một thị trấn suối nóng nhỏ dưới chân núi.
bàn chải, bàn chải nhỏ dùng để chải hoặc làm sạch
靴についた泥をブラシで落とした。
Tôi dùng bàn chải phủi bùn dính trên giày.
プラスチックせい
làm bằng nhựa
この容器はプラスチック製です。
Chiếc hộp này làm bằng nhựa.
kế hoạch, phương án; cũng chỉ gói dịch vụ
旅行のプランを家族と相談して決めた。
Tôi bàn với gia đình rồi quyết định kế hoạch chuyến đi.
ふりょうひん
hàng lỗi, sản phẩm không đạt chất lượng
不良品だったので店で交換してもらった。
Vì là hàng lỗi nên tôi được cửa hàng đổi sản phẩm khác.
ぶんしょ
văn bản, tài liệu viết
重要な内容は文書で残してください。
Nội dung quan trọng hãy lưu lại bằng văn bản.
ぶんや
lĩnh vực, ngành
私は建築の分野で働いている。
Tôi làm việc trong lĩnh vực xây dựng.
へいき
bình thản, không sao; không bị ảnh hưởng hoặc lo lắng
彼は人前で話すのも平気だ。
Anh ấy nói trước đông người cũng chẳng ngại.
へいきんきおん
nhiệt độ trung bình
今年の夏は平均気温が例年より高かった。
Mùa hè năm nay nhiệt độ trung bình cao hơn mọi năm.
へいきんじゅみょう
tuổi thọ trung bình
平均寿命は国や地域によって異なる。
Tuổi thọ trung bình khác nhau tùy quốc gia và khu vực.
べっそう
biệt thự nghỉ dưỡng, nhà nghỉ riêng
夏休みは山の別荘で過ごした。
Kỳ nghỉ hè tôi ở tại căn nhà nghỉ trên núi.
chai nhựa PET
空のペットボトルを分別して捨てた。
Tôi phân loại rồi bỏ chai nhựa PET rỗng.
người kỳ cựu, người nhiều kinh nghiệm
ベテランの職人に作業を教えてもらった。
Tôi được một người thợ kỳ cựu hướng dẫn công việc.
へんこうとどけ
đơn thông báo thay đổi
住所が変わったので変更届を提出した。
Tôi đổi địa chỉ nên đã nộp đơn thông báo thay đổi.
ほいくしょ
nhà trẻ, cơ sở trông và chăm sóc trẻ
子どもを朝八時に保育所へ送っている。
Tôi đưa con tới nhà trẻ lúc 8 giờ sáng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.