選挙活動
せんきょかつどう
hoạt động vận động bầu cử
候補者たちは駅前で選挙活動をしていた。
Các ứng viên đang vận động bầu cử trước ga.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 25/46
せんきょかつどう
hoạt động vận động bầu cử
候補者たちは駅前で選挙活動をしていた。
Các ứng viên đang vận động bầu cử trước ga.
ぜんご
trước sau; khoảng xấp xỉ quanh một mốc
会議は一時間前後で終わる予定です。
Cuộc họp dự kiến kéo dài khoảng một tiếng.
ぜんしん
toàn thân, cả cơ thể
運動した翌日は全身が筋肉痛だった。
Ngày hôm sau khi tập, cả người tôi đau cơ.
せんでんひ
chi phí quảng bá, quảng cáo
新商品の発売で宣伝費が増えた。
Chi phí quảng bá tăng do ra mắt sản phẩm mới.
せんもんか
chuyên gia; người có kiến thức chuyên sâu trong một lĩnh vực
安全について専門家に相談した。
Chúng tôi hỏi ý kiến chuyên gia về vấn đề an toàn.
そうおん
tiếng ồn; âm thanh lớn hoặc khó chịu gây ảnh hưởng xung quanh
工事の騒音で朝早く目が覚めた。
Tiếng ồn công trình làm tôi tỉnh từ sáng sớm.
giẻ lau, khăn lau nhà
ぞうきんで床を拭いた。
Tôi lau sàn bằng giẻ.
そうこ
nhà kho; nơi chứa hàng hóa hoặc vật dụng
商品は裏の倉庫に保管してある。
Hàng hóa được bảo quản trong kho phía sau.
そうごうらん
mục tổng hợp; chuyên mục gồm nhiều loại tin tổng quát
新聞の総合欄でその記事を読んだ。
Tôi đọc bài đó trong mục tổng hợp của tờ báo.
そうだんあいて
người để tâm sự, người mình có thể bàn bạc hoặc xin ý kiến
困ったときに相談できる相手がいると心強い。
Có người để hỏi ý kiến lúc khó khăn khiến mình yên tâm hơn.
そうちょう
sáng sớm, lúc trời vừa sáng
早朝の電車で空港へ向かった。
Tôi đi tàu sáng sớm ra sân bay.
そうべつかい
tiệc chia tay; buổi gặp mặt tiễn người rời công ty, trường hoặc nơi ở
退職する先輩の送別会を開いた。
Chúng tôi tổ chức tiệc chia tay đàn anh sắp nghỉ việc.
そしき
tổ chức; tập hợp người hoặc bộ phận hoạt động theo một hệ thống
会社の組織を見直すことになった。
Công ty quyết định xem xét lại cơ cấu tổ chức.
hấp tấp, cẩu thả; dễ sai vì không để ý kỹ
私はそそっかしくて、よく鍵を忘れる。
Tôi hơi hậu đậu nên hay quên chìa khóa.
phần mềm; dạng rút gọn của ソフトウェア
仕事で使うソフトを新しくした。
Tôi đổi phần mềm dùng cho công việc.
そまつ
sơ sài, đơn sơ; chất lượng thấp hoặc bị đối xử không trân trọng
昔は今より粗末な家に住んでいた。
Ngày trước chúng tôi sống trong ngôi nhà đơn sơ hơn bây giờ.
そんがい
thiệt hại, tổn thất; mất mát về tài sản hoặc lợi ích
台風で大きな損害が出た。
Cơn bão gây ra thiệt hại lớn.
た
ruộng lúa, cánh đồng
田に水を入れる時期になった。
Đã đến mùa dẫn nước vào ruộng.
たいき
khí quyển, không khí bao quanh Trái Đất
大気の状態によって天気が変わる。
Thời tiết thay đổi tùy trạng thái của khí quyển.
たいきおせん
ô nhiễm không khí
都市部では大気汚染が問題になることがある。
Ở đô thị, ô nhiễm không khí đôi khi trở thành vấn đề.
だいきぼ
quy mô lớn
駅前で大規模な再開発が進んでいる。
Một dự án tái phát triển quy mô lớn đang diễn ra trước ga.
tiêu đề, tên tác phẩm
記事のタイトルをわかりやすく変えた。
Tôi đổi tiêu đề bài viết cho dễ hiểu hơn.
thời điểm thích hợp, nhịp đúng lúc
話しかけるタイミングを逃してしまった。
Tôi bỏ lỡ thời điểm thích hợp để bắt chuyện.
たくじしょ
nhà trẻ, nơi trông trẻ tạm thời
会社の近くに託児所がある。
Gần công ty có một nhà trẻ.
khỏe mạnh, cường tráng; cũng chỉ tinh thần mạnh mẽ, kiên cường
彼はスポーツを始めて、たくましい体つきになった。
Từ khi chơi thể thao, anh ấy có vóc dáng khỏe khoắn hơn.
たこくせき
đa quốc tịch; gồm nhiều quốc tịch khác nhau
この会社には多国籍の社員が働いている。
Công ty này có nhân viên thuộc nhiều quốc tịch.
だとう
thỏa đáng, hợp lý; phù hợp với điều kiện hoặc thực tế
この金額は内容を考えると妥当だと思う。
Xét nội dung thì tôi thấy mức giá này hợp lý.
たびばんぐみ
chương trình du lịch
週末によく旅番組を見る。
Cuối tuần tôi thường xem chương trình du lịch.
たほうめん
nhiều phương diện, nhiều phía hoặc nhiều lĩnh vực
この問題は多方面から検討する必要がある。
Vấn đề này cần được xem xét từ nhiều góc độ.
たようと
đa mục đích; dùng được cho nhiều việc
この多用途ナイフはキャンプで便利だ。
Con dao đa năng này rất tiện khi cắm trại.
たより
chỗ dựa; người hoặc thứ có thể trông cậy
困ったときは家族が一番の頼りだ。
Khi gặp khó khăn, gia đình là chỗ dựa lớn nhất.
luộm thuộm, thiếu ngăn nắp; thiếu kỷ luật trong cách sống hoặc xử sự
服装がだらしないと、第一印象が悪くなることがある。
Ăn mặc luộm thuộm có thể tạo ấn tượng ban đầu không tốt.
たんしょ
khuyết điểm, điểm yếu
面接で自分の長所と短所を聞かれた。
Trong phỏng vấn tôi được hỏi về điểm mạnh và điểm yếu.
だんたいきょうぎ
môn thi đấu đồng đội
私は個人競技より団体競技のほうが好きだ。
Tôi thích môn đồng đội hơn môn cá nhân.
ちかすい
nước ngầm
この地域では地下水を生活用水に使っている。
Khu vực này sử dụng nước ngầm cho sinh hoạt.
ちきゅうおんだんか
hiện tượng nóng lên toàn cầu
地球温暖化による気候の変化が問題になっている。
Biến đổi khí hậu do nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề.
ちへいせん
đường chân trời trên đất liền
夕日が地平線の向こうへ沈んでいった。
Mặt trời lặn dần xuống phía bên kia đường chân trời.
ちほう
địa phương, vùng ngoài trung tâm; khu vực
地方では車が必要な地域も多い。
Ở địa phương có nhiều nơi cần ô tô để đi lại.
ちほうこうきょうだんたい
chính quyền địa phương; tổ chức công quyền địa phương
地方公共団体が子育て支援制度を実施している。
Chính quyền địa phương đang triển khai chế độ hỗ trợ nuôi con.
ちゅうかふう
kiểu Trung Hoa, phong cách món Hoa
夕飯に中華風の炒め物を作った。
Tối tôi làm một món xào kiểu Trung Hoa.
ちゅうかんしけん
thi giữa kỳ
来週から中間試験が始まる。
Tuần sau kỳ thi giữa kỳ bắt đầu.
ちゅうこ
đồ cũ, đã qua sử dụng
中古の車を安く買った。
Tôi mua một chiếc xe cũ với giá rẻ.
ちゅうしゃき
ống tiêm, bơm tiêm
看護師が新しい注射器を準備した。
Y tá chuẩn bị một chiếc ống tiêm mới.
ちゅうじゅん
trung tuần; khoảng mười ngày giữa tháng
結果は来月中旬に発表される。
Kết quả sẽ được công bố vào giữa tháng sau.
ちょういちりゅう
hàng đầu, đẳng cấp cao nhất
彼は世界でも超一流の選手だ。
Anh ấy là vận động viên hàng đầu thế giới.
ちょうかん
báo buổi sáng
父は朝食を食べながら朝刊を読む。
Bố tôi đọc báo sáng trong khi ăn sáng.
ちょうこうそうビル
tòa nhà siêu cao tầng
駅前に超高層ビルが建っている。
Có một tòa nhà siêu cao tầng trước ga.
ちょうしょ
ưu điểm, điểm mạnh
自分の長所を面接でうまく説明したい。
Tôi muốn giải thích tốt điểm mạnh của mình trong phỏng vấn.
ちょうじょう
đỉnh; điểm cao nhất của núi hoặc vật
二時間かけて山の頂上に着いた。
Mất hai tiếng chúng tôi mới lên tới đỉnh núi.
ちょうせんじょう
thư thách đấu; lời tuyên bố chính thức thách đối phương
ライバルチームから挑戦状が届いた。
Đội đối thủ gửi thư thách đấu tới.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.