Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 23/46

三人連れ

さんにんづれ

nhóm ba người đi cùng nhau

三人連れの観光客が店に入ってきた。

Một nhóm ba khách du lịch bước vào cửa hàng.

サンプル

mẫu; vật hoặc dữ liệu dùng để xem thử, kiểm tra hay đại diện

新商品のサンプルを無料でもらった。

Tôi nhận được mẫu thử miễn phí của sản phẩm mới.

自営業

じえいぎょう

tự kinh doanh; làm nghề độc lập, tự điều hành việc kinh doanh của mình

父は自営業で小さな店をやっている。

Bố tôi tự kinh doanh một cửa hàng nhỏ.

試供品

しきょうひん

hàng mẫu dùng thử; sản phẩm được phát để khách thử trước khi mua

駅前で化粧品の試供品を配っていた。

Người ta đang phát mẫu mỹ phẩm dùng thử trước ga.

資金

しきん

vốn, tiền dùng cho một hoạt động hoặc kế hoạch

新しい店を開くための資金を集めている。

Tôi đang gom vốn để mở cửa hàng mới.

地獄

じごく

địa ngục; nơi chịu khổ trong quan niệm tôn giáo, cũng dùng ví von cho tình cảnh cực khổ

真夏にエアコンが壊れて、部屋の中は地獄のようだった。

Giữa mùa hè mà điều hòa hỏng, căn phòng nóng như địa ngục.

市場

しじょう

thị trường; nơi hoặc phạm vi diễn ra hoạt động mua bán

会社は海外市場への進出を考えている。

Công ty đang cân nhắc mở rộng ra thị trường nước ngoài.

システム

hệ thống; tập hợp cơ chế hoặc bộ phận cùng vận hành

会社の予約システムが新しくなった。

Hệ thống đặt chỗ của công ty đã được đổi mới.

姿勢

しせい

tư thế; dáng của cơ thể, cũng chỉ thái độ khi đối diện một việc

長時間同じ姿勢で座ると腰が痛くなる。

Ngồi cùng một tư thế quá lâu sẽ đau lưng.

しつこい

dai dẳng, đeo bám; cũng có thể chỉ vị quá đậm hoặc ngấy

何度断ってもしつこく電話がかかってくる。

Dù tôi từ chối nhiều lần, họ vẫn gọi điện dai dẳng.

湿度

しつど

độ ẩm

今日は湿度が高くて、外にいるだけで汗が出る。

Hôm nay độ ẩm cao, chỉ đứng ngoài thôi cũng toát mồ hôi.

次年度

じねんど

năm tài khóa hoặc niên độ tiếp theo

次年度の予算について会議で話し合った。

Chúng tôi đã bàn về ngân sách cho năm tài khóa tới.

芝居

しばい

vở kịch; diễn xuất, đôi khi còn chỉ hành động giả vờ

小さな劇場で昔ながらの芝居を見た。

Tôi xem một vở kịch truyền thống ở một nhà hát nhỏ.

支払い

しはらい

việc thanh toán; khoản tiền phải trả

クレジットカードで支払いを済ませた。

Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng.

地盤

じばん

nền đất; lớp đất chịu tải bên dưới công trình

建物を建てる前に地盤を詳しく調査した。

Trước khi xây nhà, chúng tôi khảo sát kỹ nền đất.

資本金

しほんきん

vốn điều lệ; số vốn cơ bản của một công ty

会社の資本金は一千万円です。

Vốn điều lệ của công ty là mười triệu yên.

しま模様

しまもよう

họa tiết sọc, vằn

しま模様のシャツを買った。

Tôi mua một chiếc áo sơ mi kẻ sọc.

ジャーナリスト

nhà báo; người chuyên thu thập, phân tích và truyền tải thông tin

彼は海外で活動するジャーナリストだ。

Anh ấy là một nhà báo hoạt động ở nước ngoài.

シャイ

nhút nhát, ngại ngùng; không thoải mái khi thể hiện mình trước người khác

弟は少しシャイで、初対面の人とはあまり話さない。

Em trai tôi hơi nhút nhát nên ít nói với người mới gặp.

借金

しゃっきん

nợ, khoản tiền vay

学生時代の借金を少しずつ返している。

Tôi đang trả dần khoản nợ từ thời sinh viên.

ジャンル

thể loại, lĩnh vực

私はいろいろなジャンルの音楽を聞く。

Tôi nghe nhạc thuộc nhiều thể loại khác nhau.

週明け

しゅうあけ

đầu tuần; thời điểm tuần mới bắt đầu sau cuối tuần

詳しい返事は週明けになるそうだ。

Nghe nói câu trả lời chi tiết phải đến đầu tuần sau mới có.

重金属

じゅうきんぞく

kim loại nặng

土壌から基準を超える重金属が検出された。

Người ta phát hiện trong đất có lượng kim loại nặng vượt mức cho phép.

重工業

じゅうこうぎょう

công nghiệp nặng

この町はかつて重工業で栄えた。

Thành phố này từng phát triển mạnh nhờ công nghiệp nặng.

住宅街

じゅうたくがい

khu dân cư; khu vực tập trung nhiều nhà ở

駅から少し離れると静かな住宅街になる。

Đi xa ga một chút là đến khu dân cư yên tĩnh.

充電器

じゅうでんき

bộ sạc, thiết bị sạc điện

スマホの充電器をホテルに忘れてきた。

Tôi để quên bộ sạc điện thoại ở khách sạn.

収入

しゅうにゅう

thu nhập; tiền nhận được từ công việc hoặc nguồn khác

毎月の収入と支出をノートに記録している。

Tôi ghi lại thu nhập và chi tiêu mỗi tháng vào sổ.

周辺

しゅうへん

khu vực xung quanh, vùng lân cận

駅周辺には飲食店がたくさんある。

Khu vực quanh ga có rất nhiều quán ăn.

住民団体

じゅうみんだんたい

tổ chức của cư dân; nhóm do người dân địa phương lập ra

住民団体が公園の保存を求めて活動している。

Một nhóm cư dân đang hoạt động để yêu cầu bảo tồn công viên.

重役

じゅうやく

lãnh đạo cấp cao, thành viên ban điều hành của công ty

会議には会社の重役も出席した。

Các lãnh đạo cấp cao của công ty cũng dự cuộc họp.

従来

じゅうらい

từ trước tới nay; cách, trạng thái hoặc phương pháp vốn có

従来の方法では時間がかかりすぎる。

Cách làm từ trước tới nay mất quá nhiều thời gian.

重労働

じゅうろうどう

lao động nặng nhọc; công việc đòi hỏi nhiều sức lực

真夏の屋外作業はかなりの重労働だ。

Làm việc ngoài trời giữa mùa hè là lao động rất nặng.

主原料

しゅげんりょう

nguyên liệu chính

この商品の主原料は大豆です。

Nguyên liệu chính của sản phẩm này là đậu nành.

主産地

しゅさんち

vùng sản xuất chính; nơi sản xuất nhiều nhất hoặc nổi tiếng nhất về một sản vật

この県はみかんの主産地として知られている。

Tỉnh này nổi tiếng là vùng sản xuất quýt chính.

主成分

しゅせいぶん

thành phần chính

この薬の主成分は植物から取られている。

Thành phần chính của loại thuốc này được chiết từ thực vật.

出産費用

しゅっさんひよう

chi phí sinh nở

出産費用がどのくらいかかるか事前に調べた。

Tôi tìm hiểu trước xem chi phí sinh nở khoảng bao nhiêu.

出生届

しゅっしょうとどけ

tờ khai khai sinh, giấy khai báo sinh; thủ tục đăng ký việc một em bé được sinh ra

赤ちゃんが生まれたので出生届を提出した。

Em bé chào đời nên chúng tôi đã nộp tờ khai khai sinh.

首都

しゅと

thủ đô

東京は日本の首都だ。

Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.

首脳

しゅのう

người đứng đầu, lãnh đạo cấp cao; thường dùng cho lãnh đạo quốc gia hoặc tổ chức

各国の首脳が国際会議に集まった。

Lãnh đạo các nước đã tập trung tại hội nghị quốc tế.

需要

じゅよう

nhu cầu; lượng người muốn mua hoặc sử dụng một sản phẩm, dịch vụ

夏になるとエアコンの需要が高まる。

Đến mùa hè nhu cầu điều hòa tăng lên.

受話器

じゅわき

ống nghe điện thoại; phần cầm lên để nghe và nói ở điện thoại bàn

電話が鳴ったので受話器を取った。

Điện thoại reo nên tôi nhấc ống nghe lên.

純粋

じゅんすい

thuần khiết; không pha tạp, cũng chỉ sự trong sáng trong suy nghĩ hoặc cảm xúc

この水は不純物が少なく、とても純粋だ。

Nước này ít tạp chất nên rất tinh khiết.

順調

じゅんちょう

thuận lợi; tiến triển đúng kế hoạch và không có vấn đề lớn

工事は今のところ順調に進んでいる。

Hiện tại công trình đang tiến triển thuận lợi.

消火器

しょうかき

bình chữa cháy

廊下の端に消火器が置いてある。

Ở cuối hành lang có đặt một bình chữa cháy.

奨学金

しょうがくきん

học bổng; khoản tiền hỗ trợ việc học

大学では奨学金を受けながら勉強していた。

Thời đại học tôi vừa học vừa nhận học bổng.

衝撃的

しょうげきてき

gây sốc, gây chấn động; để lại tác động rất mạnh

そのニュースは多くの人にとって衝撃的だった。

Tin đó gây sốc với rất nhiều người.

証拠

しょうこ

bằng chứng; thứ giúp chứng minh một sự việc là thật

犯人につながる証拠が現場で見つかった。

Bằng chứng liên quan đến thủ phạm đã được tìm thấy tại hiện trường.

正午過ぎ

しょうごすぎ

sau giữa trưa; thời điểm vừa qua 12 giờ trưa

正午過ぎに駅へ着く予定です。

Tôi dự định đến ga vào khoảng sau 12 giờ trưa.

上旬

じょうじゅん

đầu tháng; khoảng mười ngày đầu của một tháng

結果は十月上旬に発表される予定だ。

Kết quả dự kiến được công bố vào đầu tháng Mười.

商店街

しょうてんがい

phố mua sắm; khu tập trung nhiều cửa hàng nhỏ

駅前の商店街で夕飯の材料を買った。

Tôi mua nguyên liệu cho bữa tối ở phố mua sắm trước ga.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...