Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 24/46

消費者

しょうひしゃ

người tiêu dùng; người mua hoặc sử dụng hàng hóa, dịch vụ

消費者の意見を商品開発に生かしている。

Công ty tận dụng ý kiến người tiêu dùng vào việc phát triển sản phẩm.

丈夫

じょうぶ

bền, chắc; cũng có thể chỉ cơ thể khỏe mạnh

このかばんは丈夫で、何年使っても壊れにくい。

Chiếc túi này rất bền, dùng nhiều năm cũng khó hỏng.

情報

じょうほう

thông tin; dữ liệu hoặc điều được truyền đạt để biết về một sự việc

旅行前に現地の交通情報を調べた。

Trước chuyến đi tôi kiểm tra thông tin giao thông ở nơi đến.

消防士

しょうぼうし

lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa

消防士が燃えている建物の中へ入った。

Lính cứu hỏa đã vào bên trong tòa nhà đang cháy.

消防署

しょうぼうしょ

trạm, sở cứu hỏa

近くの消防署で防災訓練が行われた。

Trạm cứu hỏa gần nhà có tổ chức một buổi diễn tập phòng chống thiên tai.

条約

じょうやく

điều ước; thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia

両国は新しい条約に署名した。

Hai nước đã ký một điều ước mới.

初旬

しょじゅん

đầu tháng; khoảng mười ngày đầu của tháng

商品の発売は十一月初旬の予定だ。

Sản phẩm dự kiến ra mắt vào đầu tháng Mười Một.

ショッキング

gây sốc, khiến người nghe hoặc người xem bị choáng

事故の映像はかなりショッキングだった。

Hình ảnh vụ tai nạn khá gây sốc.

ショッピング街

ショッピングがい

khu phố mua sắm

ホテルの近くに大きなショッピング街がある。

Gần khách sạn có một khu mua sắm lớn.

庶民

しょみん

người dân bình thường, dân thường

この料理は昔から庶民に親しまれてきた。

Món ăn này từ lâu đã được người dân bình thường yêu thích.

白髪

しらが

tóc bạc, tóc trắng

父は最近白髪が増えてきた。

Gần đây tóc bạc của bố tôi nhiều hơn.

しろ

lâu đài, thành

旅行で古い城を見学した。

Trong chuyến đi tôi tham quan một tòa thành cổ.

しわ

nếp nhăn; vết gấp hoặc đường nhăn trên da, vải, giấy

シャツにしわが付いていたのでアイロンをかけた。

Áo sơ mi bị nhăn nên tôi là lại.

新学期

しんがっき

học kỳ mới

来週から新学期が始まる。

Tuần sau học kỳ mới bắt đầu.

人工的

じんこうてき

nhân tạo; do con người làm ra thay vì hình thành tự nhiên

この池は人工的に作られたものだ。

Hồ này là hồ nhân tạo.

深刻

しんこく

nghiêm trọng; vấn đề ở mức nặng và khó bỏ qua

人手不足はこの業界で深刻な問題になっている。

Thiếu nhân lực đang là vấn đề nghiêm trọng trong ngành này.

真実

しんじつ

sự thật; điều thực sự đã xảy ra hoặc đúng với thực tế

本人から話を聞くまで真実はわからない。

Chưa nghe chính người trong cuộc nói thì chưa biết sự thật.

新商品

しんしょうひん

sản phẩm mới được đưa ra bán

コンビニで気になる新商品を見つけた。

Tôi thấy một sản phẩm mới khá thú vị ở cửa hàng tiện lợi.

新鮮

しんせん

tươi; mới mẻ, chưa bị mất độ tươi hoặc cảm giác mới

市場で新鮮な魚を買った。

Tôi mua cá tươi ở chợ.

新体制

しんたいせい

cơ cấu, bộ máy hoặc hệ thống tổ chức mới

来月から新体制で業務を始める。

Từ tháng sau công việc sẽ bắt đầu theo cơ cấu mới.

心理的

しんりてき

mang tính tâm lý; liên quan đến tinh thần và cảm xúc

人前で話すことに心理的な負担を感じる。

Tôi cảm thấy áp lực tâm lý khi phải nói trước đông người.

森林

しんりん

rừng; khu vực rộng có nhiều cây mọc tập trung

この地域には豊かな森林が残っている。

Khu vực này vẫn còn những cánh rừng phong phú.

giấm

サラダに酢を少し加えた。

Tôi cho thêm một chút giấm vào salad.

随筆

ずいひつ

tùy bút; bài văn tự do ghi lại suy nghĩ, trải nghiệm hoặc cảm nhận cá nhân

旅行中の出来事を短い随筆にまとめた。

Tôi viết những chuyện xảy ra trong chuyến đi thành một bài tùy bút ngắn.

水平線

すいへいせん

đường chân trời trên mặt biển; đường nhìn nơi biển và trời như gặp nhau

夕日が水平線に沈んでいくのを見た。

Tôi ngắm mặt trời lặn dần xuống đường chân trời.

ずうずうしい

trơ trẽn, mặt dày; không biết ngại dù hành động gây khó chịu cho người khác

何度も断られているのにまた頼むなんて、少しずうずうしい。

Bị từ chối nhiều lần mà vẫn nhờ tiếp thì hơi mặt dày.

すぎ

cây tuyết tùng Nhật; một loại cây lá kim phổ biến ở Nhật

山には杉の木がたくさん生えている。

Trên núi có rất nhiều cây tuyết tùng.

好き好き

すきずき

mỗi người một sở thích; chuyện thích hay không tùy từng người

服のデザインは好き好きだから、正解はない。

Thiết kế quần áo là chuyện mỗi người một gu nên không có đáp án đúng.

図形

ずけい

hình hình học; hình dạng được xét trong toán học

子どもが紙にいろいろな図形を描いている。

Đứa trẻ đang vẽ nhiều hình hình học lên giấy.

スケジュール

lịch, lịch trình; kế hoạch sắp xếp công việc hoặc thời gian

今週のスケジュールを確認した。

Tôi kiểm tra lịch tuần này.

頭痛

ずつう

đau đầu; cơn đau ở đầu

朝から頭痛がして、薬を飲んだ。

Từ sáng tôi bị đau đầu nên đã uống thuốc.

酸っぱい

すっぱい

chua; có vị axit rõ như chanh, giấm

このみかんはまだ少し酸っぱい。

Quả quýt này vẫn còn hơi chua.

ステージ

sân khấu; bục hoặc khu vực dành cho biểu diễn

歌手がステージに登場すると大きな拍手が起きた。

Ca sĩ vừa bước lên sân khấu thì tiếng vỗ tay vang lên.

ストレス

căng thẳng; áp lực về tinh thần hoặc thể chất

仕事のストレスをためすぎないようにしている。

Tôi cố không để căng thẳng công việc tích tụ quá nhiều.

すな

cát

子どもたちが砂で城を作っている。

Bọn trẻ đang xây lâu đài bằng cát.

スペース

chỗ trống, không gian; diện tích có thể sử dụng

机の横に小さな収納スペースがある。

Bên cạnh bàn có một khoảng nhỏ để chứa đồ.

済まない

すまない

có lỗi, áy náy; cách nói xin lỗi hoặc cảm thấy mắc nợ ai đó

待たせてしまって、本当に済まない。

Xin lỗi thật, tôi đã để bạn phải chờ.

正確

せいかく

chính xác; đúng với sự thật, số liệu hoặc yêu cầu

住所を正確に入力してください。

Hãy nhập địa chỉ thật chính xác.

清潔

せいけつ

sạch sẽ, vệ sinh; không bẩn và được giữ trong trạng thái sạch

調理場はいつも清潔に保たれている。

Khu bếp luôn được giữ sạch sẽ.

制作費

せいさくひ

chi phí sản xuất nội dung hoặc tác phẩm

映画の制作費が当初の予定を超えた。

Chi phí sản xuất bộ phim đã vượt dự toán ban đầu.

成人

せいじん

người trưởng thành; người đã đạt độ tuổi thành niên

この施設は成人のみ利用できます。

Cơ sở này chỉ dành cho người trưởng thành.

ぜいたく

xa xỉ; sử dụng nhiều tiền hoặc thứ tốt hơn mức cần thiết

たまには少しぜいたくな夕食を楽しみたい。

Thỉnh thoảng tôi cũng muốn thưởng thức một bữa tối hơi sang.

制度

せいど

chế độ, hệ thống; khuôn khổ quy tắc được tổ chức chính thức

来年度から新しい制度が始まる。

Từ năm tài khóa tới một chế độ mới sẽ bắt đầu.

正方形

せいほうけい

hình vuông

紙を正方形に切ってください。

Hãy cắt tờ giấy thành hình vuông.

西洋風

せいようふう

phong cách phương Tây, kiểu Âu

古い家を西洋風に改装した。

Ngôi nhà cũ đã được sửa lại theo phong cách phương Tây.

世間

せけん

xã hội, người đời; dư luận và cộng đồng xung quanh

世間の目を気にしすぎる必要はない。

Không cần quá để tâm ánh mắt của người đời.

設備

せつび

trang thiết bị, cơ sở vật chất; hệ thống và máy móc được lắp đặt để sử dụng

このホテルは設備が新しくて使いやすい。

Khách sạn này có trang thiết bị mới và dễ sử dụng.

セリフ

lời thoại; câu nhân vật nói trong phim, kịch hoặc truyện

俳優が長いセリフを一度で言い切った。

Diễn viên nói hết một đoạn thoại dài chỉ trong một lần.

せん

nút, van hoặc nắp dùng để đóng kín miệng chai, ống

瓶の栓を開けた。

Tôi mở nút chai.

選挙

せんきょ

bầu cử; việc chọn người đại diện bằng phiếu bầu

来月、市長選挙が行われる。

Tháng sau sẽ diễn ra cuộc bầu cử thị trưởng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...