超大作
ちょうたいさく
siêu tác phẩm, tác phẩm quy mô rất lớn
制作費の高い超大作映画が公開された。
Một bộ phim bom tấn quy mô lớn với kinh phí cao vừa được công chiếu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 26/46
ちょうたいさく
siêu tác phẩm, tác phẩm quy mô rất lớn
制作費の高い超大作映画が公開された。
Một bộ phim bom tấn quy mô lớn với kinh phí cao vừa được công chiếu.
ちょうほうけい
hình chữ nhật
紙を長方形に切った。
Tôi cắt giấy thành hình chữ nhật.
ちょしゃ
tác giả của sách, bài viết hoặc công trình
本の最後に著者の紹介が載っている。
Cuối sách có phần giới thiệu tác giả.
ちょめいじん
người nổi tiếng, nhân vật có danh tiếng
会場には多くの著名人が招かれていた。
Nhiều người nổi tiếng được mời tới hội trường.
つきひ
ngày tháng, thời gian trôi qua
月日がたつのは本当に早い。
Ngày tháng trôi qua thật nhanh.
つりぐ
dụng cụ câu cá
週末に使う釣り具を準備した。
Tôi chuẩn bị dụng cụ câu cá cho cuối tuần.
ていいん
số người quy định, sức chứa tối đa
この講座の定員は二十人です。
Khóa học này giới hạn 20 người.
ていきよきん
tiền gửi có kỳ hạn
余ったお金を定期預金にした。
Tôi gửi số tiền dư vào tài khoản có kỳ hạn.
ていりゅうじょ
trạm dừng xe buýt, xe điện
次の停留所で降ります。
Tôi xuống ở trạm tiếp theo.
dữ liệu
集めたデータをグラフにまとめた。
Tôi tổng hợp dữ liệu thu thập được thành biểu đồ.
てき
kẻ thù, đối thủ
試合では相手を敵として見ても、終われば握手する。
Trong trận coi nhau là đối thủ nhưng xong trận vẫn bắt tay.
kỹ thuật, mẹo hoặc kỹ năng thực hành
写真をきれいに撮るテクニックを教えてもらった。
Tôi được chỉ kỹ thuật chụp ảnh đẹp.
てじなし
ảo thuật gia
手品師が目の前でカードを消してみせた。
Ảo thuật gia làm biến mất lá bài ngay trước mắt chúng tôi.
てすうりょう
phí dịch vụ, phí xử lý thủ tục
海外送金には手数料がかかる。
Chuyển tiền ra nước ngoài sẽ mất phí.
bừa, vô căn cứ; không đúng sự thật hoặc làm không theo quy tắc
でたらめな情報を広めてはいけない。
Không được lan truyền thông tin bịa đặt.
てつがく
triết học; cũng dùng rộng cho quan điểm sống hoặc nguyên tắc cốt lõi
大学で哲学の授業を取った。
Tôi học một môn triết học ở đại học.
てつづき
thủ tục; các bước chính thức cần thực hiện
引っ越しに必要な手続きを確認した。
Tôi kiểm tra các thủ tục cần thiết khi chuyển nhà.
てま
công sức, thời gian và thao tác cần bỏ ra
この料理は手間がかかるけれど、おいしい。
Món này tốn công nhưng ngon.
でんきメーカー
hãng sản xuất thiết bị điện, điện tử
大手電機メーカーに就職した友達がいる。
Tôi có người bạn vào làm cho một hãng điện lớn.
てんごく
thiên đường; nơi hạnh phúc trong quan niệm tôn giáo, cũng dùng ví von
祖母は天国から見守ってくれていると思う。
Tôi nghĩ bà vẫn đang dõi theo chúng tôi từ thiên đường.
てんのう
Thiên hoàng Nhật Bản
天皇は日本国憲法で定められた地位を持つ。
Hiến pháp Nhật Bản quy định địa vị của Thiên hoàng.
てんのうせい
chế độ Thiên hoàng
大学の授業で天皇制の歴史を学んだ。
Trong giờ đại học tôi học về lịch sử chế độ Thiên hoàng.
でんりょく
điện năng, công suất điện cung cấp
夏は電力の使用量が増える。
Mùa hè lượng điện sử dụng tăng lên.
とうあん
bài làm, tờ trả lời trong kỳ thi
試験が終わったあと答案を提出した。
Thi xong tôi nộp bài làm.
とうきょうはつ
khởi hành từ Tokyo
東京発の最終電車に間に合った。
Tôi kịp chuyến tàu cuối xuất phát từ Tokyo.
とうきょうほうめん
hướng Tokyo, phía đi về Tokyo
東京方面の電車は三番線から出ます。
Tàu đi hướng Tokyo xuất phát từ sân ga số 3.
どうとく
đạo đức; những chuẩn mực về điều nên và không nên làm
学校で道徳について考える授業があった。
Ở trường có tiết học suy nghĩ về đạo đức.
どうとくてき
mang tính đạo đức, phù hợp chuẩn mực đạo đức
その行動が道徳的に正しいか考えてみよう。
Hãy thử suy nghĩ xem hành động đó có đúng về mặt đạo đức không.
どうりょう
đồng nghiệp
仕事のあと同僚と食事に行った。
Tan làm tôi đi ăn cùng đồng nghiệp.
とうろくしょう
thẻ đăng ký, giấy chứng nhận đã đăng ký
受付で登録証を見せてください。
Hãy xuất trình thẻ đăng ký ở quầy tiếp nhận.
どくしょ
đọc sách; hoạt động đọc sách
寝る前に少し読書するのが習慣だ。
Tôi có thói quen đọc sách một chút trước khi ngủ.
としうえ
lớn tuổi hơn
妻は私より二歳年上だ。
Vợ tôi lớn hơn tôi hai tuổi.
としした
nhỏ tuổi hơn
弟は私より五歳年下だ。
Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.
どしゃくずれ
sạt lở đất đá
大雨で山沿いに土砂崩れが起きた。
Mưa lớn gây sạt lở đất đá ở khu vực ven núi.
としん
trung tâm đô thị, khu trung tâm thành phố
都心の家賃はかなり高い。
Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố khá cao.
としんほうめん
hướng trung tâm thành phố
都心方面は朝から渋滞している。
Hướng vào trung tâm đã ùn tắc từ sáng.
phim truyền hình, kịch; câu chuyện có tính kịch
毎週このドラマを楽しみにしている。
Tuần nào tôi cũng mong chờ bộ phim này.
vừa mới thu hoạch, vừa bắt được; còn rất tươi
とれたての野菜は味が濃い。
Rau vừa thu hoạch có vị rất đậm đà.
どろ
bùn, đất nhão
雨で靴が泥だらけになった。
Mưa làm giày tôi dính đầy bùn.
ないか
nội khoa
熱が続いたので内科を受診した。
Tôi đi khám nội khoa vì sốt kéo dài.
ないかくそうりだいじん
Thủ tướng Nhật Bản; tên chức vụ chính thức của thủ tướng
内閣総理大臣が記者会見を行った。
Thủ tướng Nhật Bản đã tổ chức họp báo.
ないよう
nội dung
メールの内容を確認してから返信した。
Tôi kiểm tra nội dung email rồi mới trả lời.
ながめ
cảnh nhìn, quang cảnh
このホテルの部屋は海の眺めがいい。
Phòng khách sạn này có tầm nhìn ra biển rất đẹp.
thoai thoải, dốc nhẹ; thay đổi êm và không đột ngột
この道はなだらかな坂なので歩きやすい。
Con đường này dốc thoai thoải nên khá dễ đi.
なみ
sóng; sự dao động lên xuống hoặc biến động theo từng đợt
今日は波が高いので海に入らないほうがいい。
Hôm nay sóng cao nên tốt nhất đừng xuống biển.
nhu cầu; điều khách hàng hoặc xã hội cần và mong muốn
利用者のニーズに合わせてサービスを改善した。
Chúng tôi cải thiện dịch vụ theo nhu cầu người dùng.
にがて
không giỏi, không hợp, ngại; cảm thấy khó đối phó với người hoặc việc
私は人前で話すのが苦手だ。
Tôi không giỏi nói trước đông người.
にさんかたんそ
khí carbon dioxide, CO₂
植物は二酸化炭素を取り込んで成長する。
Thực vật hấp thụ khí CO₂ để phát triển.
にはくみっか
ba ngày hai đêm
京都へ二泊三日の旅行に行った。
Tôi đi Kyoto trong chuyến ba ngày hai đêm.
にぶい
cùn, chậm, kém nhạy; phản ứng hoặc giác quan không sắc bén
この包丁は刃が鈍くなっている。
Lưỡi con dao này đã cùn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.