加工
かこう
chế biến
Đang hội tụ linh khí…
Chế biến thực phẩm
Trang này tập trung vào 205 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Chế biến thực phẩm, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
205 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/5
かこう
chế biến
げんりょううけいれ
tiếp nhận nguyên liệu
したしょり
sơ chế
せつだん
cắt
こんごう
trộn
かねつ
gia nhiệt
れいとう
cấp đông
はっこう
lên men
じゅうてん
chiết rót/đóng đầy
ほうそう
bao gói
せいさんかんり
quản lý sản xuất
はいきぶつ
chất thải
にうけ
nhận hàng
まえしょり
xử lý trước
せっさい
cắt/xén
かくはん
khuấy
かいとう
rã đông
はっこうこうてい
công đoạn lên men
さっきんこうてい
công đoạn khử khuẩn
けいりょう
cân/định lượng
ほうそうこうてい
công đoạn đóng gói
せいさんけいかく
kế hoạch sản xuất
しょくひんはいきぶつ
chất thải thực phẩm
れいぞうほぞん
bảo quản lạnh
のうひん
giao/nhận hàng
せんじょう
rửa
さいだん
cắt theo kích thước
ゆせん
gia nhiệt cách thủy
れいきゃく
làm nguội/làm lạnh
せいけい
tạo hình
いぶつけんさ
kiểm tra dị vật
せいぞうしじしょ
phiếu/lệnh sản xuất
なまごみ
rác hữu cơ
しょくひんせいぞう
sản xuất thực phẩm
みずあらい
rửa nước
thái lát
きゅうそくれいきゃく
làm nguội nhanh
せいけい
đúc/tạo hình
ほうそうしざい
vật liệu bao bì
はいき
loại bỏ/tiêu hủy
じょうおんほぞん
bảo quản nhiệt độ thường
せいぞうこうてい
quy trình sản xuất
tráng
うすぎり
thái mỏng
こんれん
nhào trộn
ほうれい
để nguội
じゅくせい
ủ/chín hóa
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.