生産ライン
せいさんライン
dây chuyền sản xuất
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Sản xuất & chế tạo, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
452 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 9/10
せいさんライン
dây chuyền sản xuất
くみたて
lắp ráp
かこう
gia công
けんさ
kiểm tra
こうてい
công đoạn
かどうりつ
tỷ lệ vận hành
ひょうじゅんさぎょう
công việc tiêu chuẩn
だんどり
chuẩn bị, setup công việc
ひんしつかんり
quản lý chất lượng
うちだんどり
setup nội bộ khi máy dừng
ラインせっけい
thiết kế dây chuyền
しょひんけんさ
kiểm tra sản phẩm đầu tiên
ほんぐみ
lắp chính thức
かどうりつ
tỷ lệ sẵn sàng có thể vận hành
さぎょうじゅんじょ
thứ tự thao tác
せいさんかんり
quản lý sản xuất
ざいりょう
vật liệu
かいぜん
cải tiến
もんだいかいけつ
giải quyết vấn đề
こんぽう
đóng gói
せいぞうディーエックス
chuyển đổi số trong sản xuất
ふりょうひん
sản phẩm lỗi
だんどりがえ
đổi mã/đổi setup
まえこうてい
công đoạn trước
ラインていし
dừng dây chuyền
せっさく
gia công cắt gọt
がいかんけんさ
kiểm tra ngoại quan
かりぐみ
lắp thử
せいさんせい
năng suất
さぎょうひょうじゅんしょ
tiêu chuẩn thao tác
こうていフロー
luồng công đoạn
せんさく
tiện
せいさんにってい
lịch sản xuất
げんざいりょう
nguyên vật liệu
けいぞくてきかいぜん
cải tiến liên tục
キューシーストーリー
quy trình QC Story
ほうそう
bao gói
nhà máy thông minh
ふりょうりつ
tỷ lệ lỗi
じぐこうかん
thay đồ gá
あとこうてい
công đoạn sau
takt time
けんさく
gia công mài
すんぽうけんさ
kiểm tra kích thước
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.