回路
かいろ
mạch
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Điện tử, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
401 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 6/9
かいろ
mạch
ていこうき
điện trở
はんだづけ
hàn thiếc
cảm biến
でんげん
nguồn điện
cơ cấu chấp hành
アナログかいろ
mạch tương tự
コネクタたんし
chân terminal connector
デジタルかいろ
mạch số
イーエムシー
tương thích điện từ EMC
でんしけいそく
đo lường điện tử
ていこう
điện trở/giá trị điện trở
ピーシービー
bo mạch in PCB
こうしゅうは
cao tần/RF
はんどうたい
chất/linh kiện bán dẫn
エスエムティー
công nghệ gắn bề mặt SMT
thiếc hàn/solder
きばん
bo mạch
tụ điện
おんどセンサー
cảm biến nhiệt độ
じっそう
lắp linh kiện lên mạch
でんげんかいろ
mạch nguồn
ディーシーモータ
động cơ DC
ぞうふくかいろ
mạch khuếch đại
たんし
terminal/chân nối
ろんりかいろ
mạch logic
イーエムアイ
nhiễu điện từ EMI
đồng hồ vạn năng số
こていていこうき
điện trở cố định
たそうきばん
PCB nhiều lớp
アールエフ
tần số vô tuyến RF
せいりゅうダイオード
diode chỉnh lưu
エスエムディー
linh kiện gắn bề mặt SMD
なまりフリーはんだ
thiếc hàn không chì
điốt
ひかりセンサー
cảm biến ánh sáng
ひょうめんじっそう
lắp ráp bề mặt SMT
プリントきばん
bo mạch in PCB
せいりゅうかいろ
mạch chỉnh lưu
động cơ không chổi than
さどうぞうふく
khuếch đại vi sai
chân pin
ろんりゲート
cổng logic
khả năng miễn nhiễm nhiễu
máy hiện sóng
かへんていこうき
biến trở
りょうめんきばん
PCB hai mặt
むせん
vô tuyến
diode Schottky
チップぶひん
linh kiện chip
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.