品質保証
ひんしつほしょう
đảm bảo chất lượng
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành QC / QA, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
363 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/8
ひんしつほしょう
đảm bảo chất lượng
けんさ
kiểm tra
げんいんぶんせき
phân tích nguyên nhân
ひんしつかんさ
đánh giá chất lượng
へんこうかんり
quản lý thay đổi
ひんしつコスト
chi phí chất lượng
こきゃくまんぞく
sự hài lòng của khách hàng
そくていシステム
hệ thống đo lường
しんキューシーななつどうぐ
bảy công cụ QC mới (N7)
キューシーストーリー
quy trình giải quyết vấn đề theo QC Story
キューエフディー
triển khai chức năng chất lượng QFD
エフエムイーエー
phân tích dạng sai hỏng và ảnh hưởng FMEA
とうけいてきこうていかんり
kiểm soát quá trình bằng thống kê (SPC)
きかく
tiêu chuẩn/specification
きょうきゅうしゃひんしつ
chất lượng nhà cung cấp
ひんしつかんり
quản lý chất lượng
ぬきとりけんさ
kiểm tra lấy mẫu
さいはつぼうし
ngăn tái diễn
ふりょうひん
sản phẩm lỗi
なぜなぜぶんせき
phân tích 5 Why
ロットばんごう
số lô
システムかんさ
đánh giá hệ thống
こうていへんこう
thay đổi quá trình/công đoạn
ひんしつげんか
chi phí chất lượng
こきゃくようきゅう
yêu cầu của khách hàng
そくていシステムかいせき
phân tích hệ thống đo lường (MSA)
しんわずほう
phương pháp biểu đồ quan hệ tương đồng/affinity diagram
もんだいかいけつがたキューシーストーリー
QC Story dạng giải quyết vấn đề
ひんしつきのうてんかい
triển khai chức năng chất lượng
こしょうモードえいきょうかいせき
phân tích dạng hư hỏng và ảnh hưởng
エスピーシー
kiểm soát quá trình bằng thống kê SPC
しゃないきかく
tiêu chuẩn nội bộ
しいれさきひんしつ
chất lượng nhà cung cấp
ぜんすうけんさ
kiểm tra 100%
よぼうしょち
hành động phòng ngừa
ひんしつマニュアル
sổ tay chất lượng
けっかん
khuyết tật
とくせいよういんず
biểu đồ xương cá
せいぞうばんごう
số serial sản xuất
こうていかんさ
đánh giá quá trình/công đoạn
せっけいへんこう
thay đổi thiết kế
よぼうコスト
chi phí phòng ngừa
こきゃくようきゅうじこう
các yêu cầu của khách hàng
エムエスエー
phân tích hệ thống đo lường MSA
れんかんずほう
phương pháp biểu đồ quan hệ/interrelationship diagram
かだいたっせいがたキューシーストーリー
QC Story dạng đạt mục tiêu/thách thức
ひんしつてんかい
triển khai chất lượng
エフティーエー
phân tích cây lỗi FTA
こうていかんり
quản lý/kiểm soát quá trình
ひんしつきじゅん
tiêu chuẩn chất lượng
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.